Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Những lời chúc ngày 20/10 bằng tiếng Trung ý nghĩa nhất

Nhân ngày 20/10, hãy dành những lời chúc tốt đẹp nhất tới mẹ, người yêu hay bạn bè đồng nghiệp. Hãy cùng SOFL gửi những lời chúc ngày 20/10 bằng tiếng Trung ý nghĩa nhất nhé.

lời chúc 20/10 ý nghĩa

Lời chúc 20/10 tặng mẹ yêu

- Mẹ yêu! Nhân ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10 con chúc mẹ luôn mạnh khỏe, bình an và hạnh phúc.
Māmā! Zài 10 yuè 20 rì yuènán fùnǚ jié zhī jì, wǒmen zhù nín jiànkāng, hépíng yǔ xìngfú.
妈妈!值此20/10越南妇女节之际,祝您健康,和平,幸福。

- Hôm nay 20/10, con chúc mẹ luôn luôn mạnh khỏe, ngày càng trẻ đẹp, vui vẻ và bình an.
Jīntiān 10 yuè 20 rì, zhù nín jiànkāng, niánqīng měilì, xìngfú yǔ hépíng.
今天10月20日,祝您健康,年轻美丽,幸福与和平。

- Nhân ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10, con chúc mừng mẹ! Chúc mừng người phụ nữ xinh đẹp.
妈妈,在10月20日越南妇女节之际,我向您表示祝贺!幸福的美丽女人。
Māmā, zài 10 yuè 20 rì yuènán fùnǚ jié zhī jì, wǒ xiàng nín biǎoshì zhùhè! Xìngfú dì měilì nǚrén.

- Nhân ngày 20/10 con chúc mẹ nhiều sức khỏe và nụ cười luôn nở trên môi mẹ.
祝您10月20日身体健康,双唇始终微笑。
Zhù nín 10 yuè 20 rì shēntǐ jiànkāng, shuāng chún shǐzhōng wéixiào.

- Nhân ngày 20/10 chúc mẹ luôn khỏe mạnh, không phải lo nghĩ điều gì.
在10月20日,我希望妈妈永远健康,没有后顾之忧。
Zài 10 yuè 20 rì, wǒ xīwàng māmā yǒngyuǎn jiànkāng, méiyǒu hòugùzhīyōu.

- Chúc mẹ ngày 20/10 vui vẻ.
妈妈,10月20日快乐。
Māmā,10 yuè 20 rì kuàilè.

- Nhân ngày 20/10! Con chúc mẹ càng ngày càng kiếm được nhiều tiền
10月20日!祝你钱越来越多
10 Yuè 20 rì! Zhù nǐ qián yuè lái yuè duō

- Hôm nay ngày phụ nữ Việt Nam, con chúc mẹ trẻ mãi không già
今天,越南妇女,祝您永远年轻
Jīntiān, yuènán fùnǚ, zhù nín yǒngyuǎn niánqīng

- Từ đáy lòng này không có từ nào để diễn tả hết sự kính trọng. Con chúc mẹ ngày càng xinh đẹp, mạnh khỏe.
从心底一直没有一个词可以充分描述尊重。祝你美丽健康。
Cóng xīndǐ yīzhí méiyǒu yīgè cí kěyǐ chōngfèn miáoshù zūnzhòng. Zhù nǐ měilì jiànkāng.

 

Lời chúc 20/10 tặng người yêu, vợ

- Ngày 20-10 này anh muốn nói với em rằng, em là người phụ nữ đẹp nhất trong trái tim anh.
10月20日,我想告诉你,你是我心中最美丽的女人。
10 Yuè 20 rì, wǒ xiǎng gàosù nǐ, nǐ shì wǒ xīnzhōng zuì měilì de nǚrén.

- Ngày 20-10 luôn là ngày thật đặc với em, Anh chúc em tràn đầy hạnh phúc ngọt ngào.
10月20日对您来说总是一个特殊的日子,祝您充满幸福。
10 Yuè 20 rì duì nín lái shuō zǒng shì yīgè tèshū de rìzi, zhù nín chōngmǎn xìngfú.

- Chúc cô gái đáng yêu của anh ngày 20/10 thật vui vẻ, hạnh phúc!
祝你可爱的女孩10月20日充满乐趣和幸福!
Zhù nǐ kě'ài de nǚhái 10 yuè 20 rì chōngmǎn lèqù hé xìngfú!

- Chúc em luôn vui và nở những nụ cười đẹp nhất.
希望你永远快乐,并拥有最好的微笑。
Xīwàng nǐ yǒngyuǎn kuàilè, bìng yǒngyǒu zuì hǎo de wéixiào.

- Ngày 20/10 anh chúc em ngày càng xinh đẹp hơn
10月20日,祝您越来越美丽
10 Yuè 20 rì, zhù nín yuè lái yuè měilì

- Chúc em một ngày 20/10 đầy ắp niềm vui và hạnh phúc.
祝您充满欢乐和幸福的一天20/10。
Zhù nín chōngmǎn huānlè he xìngfú de yītiān 20/10.

- Anh chúc vợ luôn luôn mạnh khỏe, vui vẻ và... ăn khỏe.
我希望我的妻子永远健康,快乐和……健康饮食。
Wǒ xīwàng wǒ de qīzi yǒngyuǎn jiànkāng, kuàilè he……jiànkāng yǐnshí.

 

Lời chúc 20-10 đến bạn bè, đồng nghiệp

- Chúc bạn xinh đẹp hoài mà không biết chán.
希望您永远美丽,而不会感到无聊。
Xīwàng nín yǒngyuǎn měilì, ér bù huì gǎndào wúliáo.

- Chúc bạn gặp nhiều may mắn hơn, hạnh phúc hơn nhiều niềm vui, nhiều điều tuyệt diệu hơn.
祝你好运,更多的幸福,更多的快乐,更多美好的事情。
Zhù nǐ hǎo yùn, gèng duō de xìngfú, gèng duō de kuàilè, gèng duō měihǎo de shìqíng.

- Nhân ngày 20/10 chúc bạn luôn duyên dáng và xinh đẹp trong mắt crush.
在10月20日之际,我们希望您在迷恋者的眼中永远迷人而美丽。
Zài 10 yuè 20 rì zhī jì, wǒmen xīwàng nín zài míliàn zhě de yǎnzhōng yǒngyuǎn mírén ér měilì.

- Nhân ngày 20-10, chúc bạn kiếm được nhiều tiền.
祝您10月20日赚很多钱。
Zhù nín 10 yuè 20 rì zhuàn hěnduō qián.

- Chúc bạn sớm được thăng chức
希望你很快升职
Xīwàng nǐ hěn kuài shēng zhí


CHÀO MỪNG NGÀY 20/10 - Giảm 55% học phí cho các bạn nữ
 
Chào mừng ngày 20/10 - Giảm 55% học phí cho các bạn nữ