Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Soái ca tiếng Trung là gì? Cách khen đẹp bằng bằng tiếng Trung

Soái ca trong tiếng Trung (帅哥) đọc là shuài gē là thuật ngữ dùng để nói những chàng trai tài giỏi, ga lăng và đẹp trai trong mắt các bạn nữ. Hãy cùng học tiếng Trung chủ đề soái ca nhé.
Mục Lục

1. Soái ca tiếng Trung là gì?

Soái ca là thuật ngữ bắt nguồn từ truyện ngôn tình, ý nghĩa của từ soái ca dùng ám chỉ những người đàn ông đứng đầu, tài giỏi với tài năng và phẩm chất bất phàm. Từ “ca” dùng để chỉ người đàn ông hoặc “Anh trai”.

Ngày nay, từ soái ca dùng để nói một người đẹp trai, giàu có, phong lưu, anh tuấn, luôn quan tâm mọi người… Hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung chủ đề soái ca nhé.

2. Từ vựng tiếng Trung chủ đề soái ca

Chữ hán

Pinyin (Phiên âm)

Nghĩa Việt

360度无死角

360 dù wú sǐ jiǎo

360 độ không góc chết

六块腹肌小哥

Liù kuài fù jī xiǎo gē/

Anh trai sáu múi

英俊潇洒

Yīng jùn xiāo sǎ

Anh tuấn tiêu sái

白马皇子五官端正

Bái mǎ huáng zǐ Wǔ guān duān zhèng

Bạch mã hoàng tửNgũ quan, đường nét cân đối

你穿着件衬衫真好看啊

Nǐ chuānzhuó jiàn chènshān zhēn hǎokàn a

Bạn mặc áo sơ mi đẹp lắm

别人家的男朋友

Bié rén jiā de nán péng yǒu

Bạn trai nhà người ta

高富帅

Gāo fù shuài

Cao phú soái (Cao ráo, giàu có, soái)

暖男

Nuǎn nán

Chàng trai ấm áp

阳光男孩

Yáng guāng nán hái

Chàng trai ánh mặt trời (Ấm áp và tỏa nắng)

国民男神

Guó mín nán shén

Chàng trai quốc dân

高颜值

Gāo yán zhí

Có nhan sắc

眼睛炯炯有神

Yǎn jīng jiǒng jiǒng yǒu shén

Con mắt long lanh có hồn

乌黑的眼珠

Wū hēi de yǎn zhū

Con ngươi đen láy

八块腹肌小哥

Bā kuài fù jī xiǎo gē

Con trai tám múi

Cool ngầu

帅气逼人

Shuài qì bī rén

Đẹp đến bức người

帅气

Shuài qì

Đẹp trai

帅死我了

Shuài sǐ wǒle

Đẹp trai chết đi được

帅到没天理

Shuài dào méi tiān lǐ

Đẹp trai đến mức không còn thiên lý gì nữa

帅得让人神魂颠倒

Shuài dé ràng rén shén hún diān dǎo

Đẹp trai tới mức người, thần, hồn đều điên đảo

会笑的眼睛

Huì xiào de yǎn jīng

Đôi mắt biết cười

明澈的眼睛

Míng chè de yǎn jīng

Đôi mắt sáng, trong

绅士

Shēnshì

Ga lăng

豪爽

Háoshuǎng

Hào sảng

真好帅

Zhēn hǎo shuài

Hảo soái, thật đẹp

气质不凡

Gì zhì bù fán

Khí chất bất phàm

绝美的面容

Jué měi de miàn róng

Khuôn mặt tuyệt mỹ

浓浓的眉毛

Nóng nóng de méi máo

Lông mày rậm

小酒窝

Xiǎo jiǔ wō

Lúm đồng tiền

妈呀,帅呆了

Mā yā,shuài dāi le

Má ơi đẹp trai quá!

英俊的侧脸

Yīng jùn de cè liǎn

Mặt nhìn nghiêng rất đẹp

脸如雕刻

Liǎn rú diāo kè

Mặt như điêu khắc

有男人味

Yǒu nán rén wèi

Men lỳ, có khí chất đàn ông

男神

Nán shén

Nam thần

一米八男神

Yī mǐ bā nán shén

Nam thần mét tám

玉树临风

Yù shù lín fēng

Ngọc thụ lâm phong (Chỉ người có phong độ)

品貌非凡

Pǐn mào fēi fán

Nhân phẩm và tướng mạo phi phàm

长腿欧巴

Cháng tuǐ ōu bā

Oppa chân dài

风度

Fēng dù

Phong độ

风流倜傥

Fēng liú tì tǎng

Phong lưu phóng khoáng

风流才子

Fēng liú cái zǐ

Phong lưu tài tử

君子好逑

Jūn zǐ hǎo qiú

Quân tử hảo cầu

小虎牙

Xiǎo hǔ yá

Răng hổ

帅哥

Shuài gē

Soái ca

帅大叔

Shuài dà shū

Soái đại thúc (Chỉ những người đàn ông đã lớn tuổi nhưng vẫn đẹp trai, từ này cũng được dùng phổ biến trong giới truyền thông)

挺直的鼻梁

Tǐng zhí de bí liáng

Sống mũi thẳng

才貌双全

Cái mào shuāng quán

Tài mạo song toàn

身形高大强壮

Shēn xíng gāo dà qiáng zhuàng

Thân hình cao lớn cường tráng

小哥哥,你真帅

Xiǎo gēgē, nǐ zhēn shuài

Tiểu ca ca, anh thật soái

小鲜肉

Xiǎo xiān ròu

Tiểu thịt tươi (Tên gọi được sử dụng để gọi các bạn nam trẻ tuổi đẹp trai và đang nổi)

单眼皮帅哥

Dān yǎn pí shuài gē

Trai mắt một mí (Trai đẹp Hàn Quốc)

充满魅力

Chōng mǎn mèi lì

Tràn đầy mị lực

俊美

Jùn měi

Tuấn mỹ

英俊洒脱

Yīng jùn sǎ tuō

Tuấn tú, khôi ngô, hào hiệp

既酷又帅

Jì kù yòu shuài

Vừa ngầu vừa đẹp

妖孽

Yāo niè

Yêu nghiệt (Đẹp tới độ không phải người nữa rồi !!!)


 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....