Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Tên 36 phố phường Hà Nội băng tiếng Trung

Bạn đã biết tên gọi tiếng Trung 36 phố phường Hà Nội là gì chưa? Cùng SOFL bỏ túi tên gọi những địa danh này để có thể giới thiệu với những người bạn Trung Quốc của mình nhé.

từ vựng tiếng trung

>>> Tên gọi 63 tỉnh thành Việt Nam tiếng Trung

Tên gọi tiếng Trung về 36 Phố phường Hà Nội

Nhắc đến Hà Nội 36 phố phường thì ai cũng biết đó là khu phố một thời sầm uất nhất đất kinh kỳ và cũng là mảnh đất chất chứa biết bao giá trị văn hóa lịch sử người Thăng Long & Việt Nam xưa. Cùng tham khảo cách đọc, tên gọi bằng tiếng Trung của khu phố cổ này nhé

STT

Tiếng Việt

Phiên âm

Tiếng Trung

1

Hàng bạc

yín jiē

银 街

2

Hàng bài

pái jiē

牌 街

3

Hàng bè

fá jiē

筏 街

4

Hàng bồ

dùn jiē

囤 街

5

Hàng bông

mián jiē

棉 街

6

Hàng buồm

fān jiē

帆 街

7

Hàng bút

bǐ jiē

笔 街

8

Hàng cá

yú jiē

鱼 街

9

Hàng cân

héng jiē

衡 街

10

Hàng cót

duì jiē

敦 街

11

Hàng chai

píng jiē

瓶 街

12

Hàng chiếu

xí jiē

席 街

13

Hàng chĩnh

yīng jiē

罂 街

14

Hàng chuối

xiāngjiāo jiē

香蕉街

15

Hàng da

pí jiē

皮 街

16

Hàng dầu

yóu jiē

油 街

17

Hàng đào

táo jiē

桃 街

18

Hàng đậu

dòu jiē

豆 街

19

Hàng điếu

diào jiē

吊 街

20

Hàng đồng

tóng jiē

铜 街

21

Hàng đường

táng jiē

糖 街

22

Hàng gà

jī jiē

鸡 街

23

Hàng gai

má jiē

麻 街

24

Hàng giầy

xié jiē

鞋 街

25

Hàng giấy

zhǐ jiē

纸 街

26

Hàng hòm

jiù jiē

柩 街

27

Hàng khay

pán jiē

槃 街

28

Hàng khoai

shǔ jiē

薯 街

29

Hàng lược

shū jiē

梳 街

30

Hàng mã

mǎ jiē

马 街

31

Hàng mành

bó jiē

箔 街

32

Hàng mắm

yú lù jiē

鱼 露 街

33

Hàng muối

yán jiē

盐 街

34

Hàng nón

lì jiē

笠 街

35

Hàng ngang

héng jiē

横街

36

Hàng phèn

fán jiē

矾街

37

Hàng quạt

shàn jiē

扇 街

38

Hàng rươi

hé chóng jiē

禾 虫 街

39

Hàng than

tàn jiē

炭 街

40

Hàng thiếc

xī jiē

锡 街

41

Hàng thùng

tǒng jiē

桶 街

42

Hàng tre

zhú jiē

竹 街

43

Hàng trống

gǔ jiē

鼓 街

44

Hàng vải

sīchóu jiē

 

Tên gọi tiếng Trung về di tích nổi tiếng trong phố cổ

Cùng SOFL học thêm tên gọi bằng tiếng Trung về những địa danh nổi tiếng khu vực phố cổ Hà Nội, một địa danh luôn được du khách Việt Nam và Quốc tế yêu thích nhé. 

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Bảo Tàng Dân Tộc Học VN

民族学博物馆越南

Mínzú xué bówùguǎn Yuènán

2

Bảo Tàng Hồ Chí Minh

胡志明博物馆

Húzhìmíng bówùguǎn

3

Cầu Thê Húc

栖旭桥

Qī xù qiáo

4

Chợ Đồng Xuân

同春商场

Tóng chūn shāng chǎng

5

Chùa Một Cột

独柱寺

Dú zhù sì

6

Chùa Trấn Quốc

镇国寺

Zhèn guó sì

7

Hồ Hoàn Kiếm

还剑湖

Huán jiàn hú

8

Khu Di Tích Hồ Chí Minh

胡志明故居

Húzhìmíng gùjū

9

Lăng Bác

胡志明陵墓

Húzhìmíng língmù

10

Nhà hát lớn Hà Nội

河内歌剧院

Hénèi gē jùyuàn

11

Nhà hát múa rối nước Thăng Long

升龙水上木偶剧院

Shēng lóng shuǐshàng mù’ǒu  jùyuàn

12

Nhà Thờ Lớn Hà Nội

河内大教堂

Hénèi dà jiàotáng

13

Phố Đinh Tiên Hoàng

丁先皇

Dīng xiān huáng

14

Quảng Trường Ba Đình

巴亭广场

Ba tíng guǎngchǎng

15

Tháp Rùa

龟塔

Guī tǎ

16

Văn Miếu Quốc Tử Giám

文庙国子监

Wénmiào guózǐjiān

17

Hoàng Thành Thăng Long

升龙皇城

shēng lóng huáng chéng 

18

Tháp Bút

笔塔

bǐ tǎ

Bạn đã biết tên gọi tiếng Trung về tên Phố phường Hà Nội chưa? Đừng quên mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung mỗi ngày để cải thiện khả năng giao tiếp nhé. Chúc bạn có những bài học vui vẻ và bổ ích!

 

ƯU ĐÃI THÁNG 10 - GIẢM 30% HỌC PHÍ
 
ƯU ĐÃI CUỐI THÁNG - GIẢM 30% HỌC PHÍ