Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Tên các loại hạt bằng tiếng Trung

Hạt lạc trong tiếng Trung là gì? Bài học hôm nay, hãy cùng SOFL bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung về các loại hạt nhé. Rất bổ ích và thú vị khi bạn yêu thích nấu ăn.
 
Hạt lạc ( Đậu phộng) 花生 Huāshēng
Đậu nành 黄豆 huángdòu
Đậu đỏ 红豆 hóngdòu
Đậu xanh 绿豆 lǜdòu
Đậu đậu đen 黑豆 hēidòu
Hạt dẻ 栗子 lìzi
Hạt hạnh nhân 杏仁 Xìng rén
Hạt óc chó 胡桃木 Hútáo mù
Hạt mác ca 澳洲坚果 Àozhōu jiānguǒ
 
Hạt điều 腰果 Yāo guǒ
Hạt dẻ cười 开心果
Hạt phỉ 榛子 Zhēn zi
Hạt dưa 瓜子 Guāzǐ
Hạt bí 南瓜种子 zhǒngzǐ
Hạt hướng dương 葵花籽 kuíhuā zǐ
 
Hạt thông 松子 Sōng zǐ
Hạt Chia 奇亚籽
Hạt quả Hồ đào 核桃 Hé táo
Hạt Lanh 亞麻籽 Yàmá zǐ
Hạt Diêm mạch 奎奴亚藜 Kuí nú yà lí
Hạt quả Hạch 巴西坚果 Bāxī jiānguǒ
 
Hạt Sen 莲心 liánxīn
Hạt Thìa là 茴香籽 Huíxiāng zǐ
Hạt Gai dầu 大麻籽 Dàmá zǐ
Hạt vừng 芝麻 Zhīma
Hạt é 明列子
 
Cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung mỗi ngày qua những chủ đề sung quanh chúng ta nhé.

CHÀO MỪNG NGÀY 20/10 - Giảm 55% học phí cho các bạn nữ
 
Chào mừng ngày 20/10 - Giảm 55% học phí cho các bạn nữ