Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ tượng thanh trong tiếng Trung

Từ tượng thanh trong tiếng Trung là phần kiến thức quan trọng mà chúng ta cần nắm được khi học ngữ pháp tiếng Trung. Vậy từ tượng thanh là gì? Có những đặc trưng như thế nào và đó là những từ nào, cùng tìm hiểu qua bài viết sau đây nhé.
Mục Lục

từ tượng thanh trong tiếng trung

 

>>> 48 lượng từ thông dụng trong tiếng Trung

 

Từ tượng thanh là gì?

Từ tượng thanh trong tiếng Trung cũng giống như từ tượng thanh trong tiếng Việt về mặt ý nghĩa. Chắc hẳn khi nghe đến tên gọi chúng ta cũng đã hình dung được cách dùng của những từ ngữ này, một số từ tượng thanh trong tiếng Việt có thể kể đến như: Lộp bộp, xào xạc, rì rào, vi vu, líu lo……. Từ tượng thanh là những từ ngữ dùng để miêu tả cũng như mô phỏng lại các âm thanh, những từ ngữ tượng thanh này giúp mang lại sự phong phú, sinh động đồng thời biểu cảm cho sự diễn đạt, khiến sự vật, sự việc được nhắc đến một cách sống động và tự nhiên hơn.

 

Đặc trưng ngữ pháp của từ tượng thanh trong tiếng Trung

1. Từ tượng thanh có tính độc lập cao

Những từ tượng thanh trong tiếng Trung có thể đứng một mình để tạo thành câu mà người đọc vẫn có thể hình dung ra được nội dung của câu. .

Ví dụ:

拍手,我听到雨滴落在球场上

Pāishǒu, wǒ tīng dào yǔdī luò zài qiúchǎng shàng

Lộp bộp, tôi có thể nghe thấy tiếng hạt mưa rơi trên sân. 

2. Từ tượng thanh có thể làm định ngữ

Ví dụ:

一种“笨拙”的声音令我震惊

Yī zhǒng “bènzhuō” de shēngyīn lìng wǒ zhènjīng

Một tiếng "đoàng" đã làm tôi giật mình 

3. Từ tượng thanh có thể làm bổ ngữ

Ví dụ:

她抽泣着

Tā chōuqìzhe

Cô ấy khóc thút thít 

4. Từ tượng thanh có nhiều loại điệp âm

Ví dụ:

当当 /dāngdāng/: choang choang

叮当的叮当 /dīngdāng dīngdāng/: leng ca leng keng

叮叮当当 /dīng dīng dāng dāng/: lách ca lách cách

Các từ tượng thanh thường dùng trong tiếng Trung 

Chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

叮咚

dīng dōng

Binh boong

隆隆

lónglóng

Đùng đùng (tiếng sấm)

轰隆

hōnglóng

Đùng đùng, ầm ầm

汪汪

wāngwāng

Gâu gâu (tiếng chó)

哈哈

hāhā

Ha ha

呵呵

hēhē

Hà hà

嘿嘿

hēihēi

Hi hi (tiếng cười)

咔嚓

kāchā

Lách cách

喃喃

nán nán

Lảm nhảm

喵喵

miāo miāo

Meo meo (tiếng mèo)

Pằng (tiếng súng)

哗啦

huālā

Rào rào

滴答

dīdā

Róc rách

滴沥

dīlì

Tí tách (tiếng mưa)

扑通

pūtōng

Tõm, thình thịch

突突

tútú

Tút tút

咕嘟

gū dū

Ùng ục, ừng ực

Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ, liệt kê những từ tượng thanh tiếng Trung mà bạn biết bên dưới bài viết để trung tâm biết nhé!

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....