Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiến Trung chủ đề chuyện cổ tích

Chủ đề chuyện cổ tích rất phong phú về vốn từ vựng. Bài học hôm nay, cùng trung tâm SOFL mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung mỗi ngày qua chủ đề chuyện cổ tích nhé

>>> Tên các bộ phim hoạt hình bằng tiếng Trung

Từ vựng tiến Trung chủ đề chuyện cổ tích

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Người bắn cung

射手

Shèshǒu

Áo giáp

盔甲

Kuījiǎ

Mũi tên

箭头

Jiàntóu

Thiên thần, người phúc hậu

天使,善良的人

Tiānshǐ, shànliáng de rén

Quái thú

Shòu

Chổi thần

魔术刷

Móshù shuā

Vẻ đẹp

美人

Měirén

Cô bé lọ lem

灰姑娘

Huī gūniáng

Lâu đài

城堡

Chéngbǎo

Súng cao su

弹弓

Dàngōng

Cỗ xe ngựa

运输

Yùnshū

Vương miện

王冠

Wángguàn

Lòng thương, lòng trắc ẩn

同情,同情

Tóngqíng, tóngqíng

Chú lùn

矮人

Ǎirén

Rồng

Lóng

Đầm

连衣裙

Liányīqún

Thèm muốn, ghen tỵ, đố kỵ

渴望,嫉妒,嫉妒

Kěwàng, jídù, jídù

Nhẫn đính hôn

订婚戒指

Dìnghūn jièzhǐ

Củi

Chái

Người thổi sáo

长笛演奏家

Chángdí yǎnzòu jiā

Bà tiên

仙女

Xiānnǚ

Ếch

一个青蛙

Yīgè qīngwā

Người khổng lồ

巨人

Jùrén

Giày thủy tinh

玻璃鞋

Bōlí xié

Bí ngô khổng lồ

巨型南瓜

Jùxíng nánguā

Thần đèn

精灵

Jīnglíng

Người gù

Lóu

Đống cỏ khô

   

Đàn hạc

竖琴

Shùqín

Sáng dạ, thông minh

明亮,聪明

Míngliàng, cōngmíng

Thiếu kiên nhẫn, nôn nóng

不耐烦,不耐烦

Bù nàifán, bù nàifán

Ngây thơ, vô tội

天真,天真

Tiānzhēn, tiānzhēn

Vui vẻ, hân hoan

开朗快乐

Kāilǎng kuàilè

Sự chế giễu, sự nhạo báng

犬儒主义,嘲讽

Quǎnrú zhǔyì, cháofèng

Rừng nhiệt đới

热带雨林

Rèdài yǔlín

Lòng tốt, sự tử tế

仁慈善良

Réncí shànliáng

Hiệp sĩ

骑士

Qíshì

Nụ hôn

Wěn

Cô bé quàng khăn đỏ

小红帽

Xiǎohóngmào

Tóc dài

长发

Zhǎng fā

Lời chế nhạo, trò khôi hài

开玩笑,开玩笑

Kāiwánxiào, kāiwánxiào

Bài học, lời răn dạy

教训,诫命

Jiàoxùn, jiè mìng

Điều ác, trò tinh quái

恶作剧

Èzuòjù

Đũa phép

魔法棒

Mófǎ bàng

Người cá

美人鱼

Měirényú

Kết hôn

结婚了

Jiéhūnle

Nuôi nấng, nuôi dưỡng

养育

Yǎngyù

Độc đáo

独特

Dútè

Cơ hội, thời cơ

机会,机会

Jīhuì, jīhuì

Cướp biển

海盗

Hǎidào

Công chúa

公主

Gōngzhǔ

Hoàng tử

王子

Wángzǐ

Táo tẩm độc

苹果中毒

Píngguǒ zhòngdú

Món quà, quà tặng

礼物,礼物

Lǐwù, lǐwù

Lộng lẫy, rực rỡ

华丽,辉煌

Huálì, huīhuáng

Kiếm

Jiàn

Khiên

屏蔽

Píngbì

Bạch Tuyết

白雪公主

Báixuě gōngzhǔ

Mẹ kế

后妈

Hòumā

Ngai vàng

王座

Wángzuò

Biết ơn, cám ơn

谢谢谢谢

Xièxièxiè xiè

(thuộc) truyền thống, theo truyền thống

传统,按照传统

Chuántǒng, ànzhào chuántǒng

Có tài

有才华的

Yǒu cáihuá de

Bộ lạc

部落

Bùluò

Tha thứ, chịu đựng

原谅,忍受

Yuánliàng, rěnshòu

Của cải, châu báu

财富,珠宝

Cáifù, zhūbǎo

Chế nhạo, quở trách

嘲笑,斥责

Cháoxiào, chìzé

Con kì lân

独角兽

Dú jiǎo shòu

Phù thủy

巫婆

Wūpó

Tiều phu

樵夫

Qiáo fū

Con sói

狼队

Láng duì

Tuyệt vời

多么美妙

Duōme měimiào

 


ƯU ĐÃI THÁNG 10 - GIẢM 30% HỌC PHÍ
 
ƯU ĐÃI CUỐI THÁNG - GIẢM 30% HỌC PHÍ