Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Trung về đồng hồ

Đồng hồ là đồ vật không thể thiếu trong cuộc sống quanh ta. Hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung chủ đề đồng hồ để biết cách xem giờ, thời gian nhé.
từ vựng tiếng trung
 
1. Vỏ đồng hồ: 表壳 biǎo ké
2. Vạch chia thời gian (thay chữ số): (代替数字的)短棒状线条 (dàitì shùzì de) duǎn bàngzhuàng xiàntiáo
3. Quả lắc đồng hồ: 钟摆 zhōngbǎi
4. Núm vặn: 转柄 zhuǎn bǐng
5. Máy đồng hồ: 机芯 jī xīn
6. Máy định giờ: 定时器 dìngshí qì
7. Mặt đồng hồ: 钟面 zhōng miàn
8. Lịch ngày: 日历 rìlì
9. Kim phút: 分针 fēnzhēn
10. Kim giờ: 时针 shízhēn
11. Kim giây: 秒针 miǎozhēn
12. Kim giây dài: 长秒针 cháng miǎozhēn
13. Đồng hồ: 钟表 zhōngbiǎo
14. Đồng hồ vàng: 金表 jīn biǎo
15. Đồng hồ tự động: 自动钟 zìdòng zhōng
16. Đồng hồ tự động: 自动表 zìdòng biǎo
17. Đồng hồ treo: 落地挂中 luòdì guàzhōng
18. Đồng hồ treo tường: 挂钟 guà zhōng
19. Đồng hồ thụy sĩ: 瑞士表 ruìshì biǎo
20. Đồng hồ thời trang: 时装表 shízhuāng biǎo
21. Đồng hồ swatch: 斯沃琪表 Sī wò qí biǎo
22. Đồng hồ số: 数字钟 shùzì zhōng
23. Đồng hồ số: 数字表 shùzì biǎo
24. Đồng hồ rolex: 劳莱克士表 láo láikè shì biǎo
25. Đồng hồ rado: 雷达表 léidá biǎo
26. Đồng hồ omega: 欧米茄表 ōumǐjiā biǎo
27. Đồng hồ nữ: 女表 nǚ biǎo
 

28. Đồng hồ nổi tiếng: 名表 míngbiǎo
29. Đồng hồ nam: 男表 nán biǎo
30. Đồng hồ mặt trời: 日晷 rìguǐ
31. Đồng hồ lịch: 日历表 rìlì biǎo
32. Đồng hồ lên giây cót: 转柄表 zhuǎn bǐng biǎo
33. Đồng hồ không vô nước: 防水表 fángshuǐ biǎo
34. Đồng hồ du lịch: 旅行钟 lǚxíng zhōng
35. Đồng hồ đôi: 对表 duì biǎo
36. Đồng hồ điện: 电钟 diàn zhōng
37. Đồng hồ điện tử: 电子表 diànzǐ biǎo
38. Đồng hồ đeo tay: 手表 shǒubiǎo
39. Đồng hồ đeo tay nạm đá quí: 宝石手表 bǎoshí shǒubiǎo
40. Đồng hồ đeo tay có kim chỉ giờ: 指针式手表 zhǐzhēn shì shǒubiǎo
41. Đồng hồ đeo tay cẩn đá thạch anh: 石英表 shíyīng biǎo
42. Đồng hồ để bàn: 座钟 zuòzhōng
43. Đồng hồ citizen: 西铁城表 xītiěchéng biǎo
44. Đồng hồ cát: 沙漏 shālòu
45. Đồng hồ bỏ túi, đeo trước ngực: 怀表 huáibiǎo
46. Đồng hồ báo thức: 闹钟 Nàozhōng
47. Đồng hồ báo thức: 催醒闹钟 cuī xǐng nàozhōng
48. Đông hồ báo thức du lịch: 旅行闹钟 lǚxíng nàozhōng
49. Đồng hồ báo giờ: 报时钟 bàoshí zhōng
50. Đồng hồ bấm giờ: 计时机 jìshí jī
51. Đông hồ bấm giờ: 计时器 jìshí qì
52. Đồng hồ bấm giây (đồng hồ tính giây): 记秒表 jì miǎobiǎo
53. Dây tóc: 游丝 yóusī
54. Dây đồng hồ đeo tay: 表链 biǎoliàn
55. Dây đồng hồ bỏ túi: 怀表链 huáibiǎo liàn
56. Dây đeo đồng hồ: 表带 biǎo dài
57. Dây cót: 发条 fā tiáo
58. Chỉnh đồng hồ: 把表拨准 bǎ biǎo bō zhèng
59. Búa đồng hồ: 钟锤 zhōng chuí
60. Bánh răng cưa: 齿轮 chǐlún


Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....