Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rạp xiếc

Bổ sung vốn từ vựng sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Trung thành thạo hơn. Bài học hôm nay, hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung chủ đề rạp xiếc nhé.

Diễn viên đi dây thăng bằng

走钢丝演员

zǒugāngsī yǎnyuán

Đi trên dây

走钢丝

zǒugāngsī

Xe đạp bay qua tường

自行车飞车走壁

zìxíngchē fēichē zǒu bì

Diễn viên lùn

侏儒演员

zhūrú yǎn yuán

Quay đĩa

转碟

zhuǎn dié

Trò tráo bài

纸牌戏法

zhǐpái xìfǎ

Cột lều

帐篷支柱

zhàngpéng zhīzhù

Giá đỡ lều

帐篷的支撑架

zhàngpéng de zhīchēng jià

Diễn viên trò

杂耍演员

záshuǎ yǎnyuán

Nhà hát trò

杂耍剧场

záshuǎ jùchǎng

Biểu diễn trò

杂耍表演

záshuǎ biǎoyǎn

Trò (ca hát, tạp kĩ, xiếc )

杂耍

záshuǎ

Nghệ thuật xiếc

杂技艺术

zájìyìshù

Diễn viên xiếc

杂技演员

zájì yǎnyuán

Ban nhạc của đoàn xiếc

杂技团乐队

zájì tuán yuèduì

Diễn viên đoàn xiếc

杂技团团员

zájì tuán tuányuán

Trưởng đoàn xiếc

杂技团团长

zájì tuán tuán zhǎng

Đoàn xiếc

杂技团

zájì tuán

Người mê xiếc

杂技迷

zájì mí

Liên hoan xiếc

杂技节

zájì jié

Kĩ nghệ xiếc

杂技技艺

zájì jì yì

Đội xiếc

杂技队

zájì duì

Rạp xiếc

杂技场

Zájì chǎng

Thi xiếc

杂技比赛

zájì bǐsài

Xiếc

杂技

zájì

Chỗ ban nhạc ngồi

乐池

yuèchí

Những hàng rào quanh sân biểu diễn hình tròn

圆形表演场的围栏

yuán xíng biǎoyǎn chǎng de wéilán

Nhà biểu diễn hình tròn

圆形表演场

yuán xíng biǎoyǎn chǎng

Tạo hình bằng ghế

椅子造型

yǐzi zàoxíng

Chiếc ghế

椅子

yǐzi

Âm nhạc đệm

音乐伴奏

yīnyuè bànzòu

Cửa diễn viên vào rạp

演员入场口

yǎnyuán rù chǎng kǒu

Người đại diện của diễn viên

演员代理人

yǎnyuán dàilǐ rén

Người chủ trì biểu diễn

演出主持人

yǎnchū zhǔchí rén

Tài tử dạy gấu

驯熊员

xún xióng yuán

Tài tử dạy voi

驯象员

xún xiàng yuán

Cái đinh ba bảo vệ để tài tử dạy thú sử dụng

驯兽员使用的保护叉

xún shòu yuán shǐyòng de bǎohù chā

Tài tử dạy thú

驯兽员

xún shòu yuán

Tài tử dạy sư tử

驯狮员

xún shī yuán

Tài tử dạy mèo

驯猫员

xún māo yuán

Tài tử dạy hổ

驯虎员

xún hǔ yuán

Tài tử dạy khỉ

驯猴员

xún hóu yuán

Tài tử dạy chó

驯狗员

xún gǒu yuán

Roi dạy thú

驯鞭

xún biān

Tài tử dạy báo

驯豹员

xún bào yuán

Hề, hài

小丑

xiǎochǒu

Xiếc hiện đại

现代杂技

xiàndài zájì

Cái bát

wǎn

Diễn viên nuốt bi thép

吞铁球演员

tūn tiě qiú yǎnyuán

Diễn viên nuốt kiếm

吞剑演员

tūn jiàn yǎnyuán

Nhà ảo thuật nuốt lửa

吞火魔术师

tūn huǒ móshù shī

Biểu diễn ném

投掷表演

tóuzhí biǎoyǎn

Cái thang

梯子

tīzi

Vòng sắt

铁圈

tiě quān

Diễn viên xiếc nhảy cầu

跳板杂技演员

tiàobǎn zájì yǎnyuán

Biểu diễn nhảy ván

跳板表演

tiàobǎn biǎoyǎn

Cầu nhảy

跳板

tiàobǎn

Biểu diễn nghệ thuật cưỡi ngựa

特技马术表演

tèjì mǎshù biǎoyǎn

Kĩ xảo đặc biệt

特技

tèjì

Biểu diễn lồng dây

套索表演

tào suǒ biǎoyǎn

Nhảy dù

踏伞

tà sǎn

Múa bát nước

水流星

shuǐ liúxīng

Tung bát

耍碗

shuǎ wǎn

Tài tử dạy rắn

耍蛇的演员

shuǎ shé de yǎnyuán

Biểu diễn trò diabolo

耍扯铃

shuǎ chě líng

Cái cũi nhốt thú

兽笼车

shòu lóng chē

Múa sư tử

狮子舞

shīziwǔ

Dây thừng, chão

绳索

shéngsuǒ

Diễn viên bắn súng

神枪演员

shén qiāng yǎnyuán

Đi xe trên ô

伞上走车

sǎn shàng zǒu chē

Cái đinh ba

三齿鱼叉

sān chǐ yú chā

Cái ô

sǎn

Diễn viên uốn dẻo

柔体杂技演员

róu tǐ zájì yǎnyuán

Uốn dẻo (nhu thuật)

柔术

róu shù

Quả bóng

qiú

Ô tô bay qua tường

汽车飞车走壁

qìchē fēichē zǒu bì

Cầu bập bênh

跷跷板

qiāoqiāobǎn

Nhảy lộn nhào bằng tay

前手翻腾越

qián shǒu fānténg yuè

Lộn về phía trước

前空翻

qián kōngfān

Đòn thăng bằng

平衡杆

pínghéng gān

Ném đuốc

抛火把

pāo huǒbǎ

Cái đòn để trèo

爬杆

pá gān

Tấm gỗ

木板

mùbǎn

Tạo hình bằng gạch gỗ

木砖造型

mù zhuān zàoxíng

Viên gạch bằng gỗ

木砖

mù zhuān

Mô tô bay qua tường

摩托车飞车走壁

mótuō chē fēichē zǒu bì

Dụng cụ ảo thuật

魔术用具

móshù yòngjù

Đoàn ảo thuật

魔术团

móshù tuán

Người làm ảo thuật

魔术师

móshù shī

Ảo thuật

魔术

móshù

Xiếc dân gian

民间杂技

mín jiàn zájì

Người mê xiếc thú

马戏迷

mǎxìmí

Chỉ huy biểu diễn xiếc thú

马戏演出指挥

mǎxì yǎnchū zhǐhuī

Lều bạt của chủ gánh xiếc thú

马戏团主帐篷

mǎxì tuán zhǔ zhàngpéng

Lãnh đạo đoàn xiếc thú

马戏团指导

mǎxì tuán zhǐdǎo

Ban nhạc của đoàn xiếc

马戏团乐队

mǎxì tuán yuèduì

Thành viên đoàn xiếc thú

马戏团团员

mǎxì tuán tuányuán

Giám đốc đoàn xiếc thú

马戏团经理

mǎxì tuán jīnglǐ

Đoàn xiếc thú

马戏团

mǎxì tuán

Lô được mua hết trong rạp xiếc thú

马戏场包厢

mǎxì chǎng bāoxiāng

Sân thú biểu diễn

马戏场

mǎxì chǎng

Biểu diễn xiếc thú

马戏表演

mǎxì biǎoyǎn

Xiếc thú

马戏

mǎxì

Kĩ thuật cưỡi ngựa

马术

mǎshù

Xe có mui của đoàn xiếc thú

马戏团的大篷车

mǎ xì tuán de dà péngchē

Nhào lộn liên hoàn

连环筋斗

liánhuán jīndǒu

Diễn viên xiếc miệng

口技演员

kǒujì yǎnyuán

(khẩu kĩ) xiếc miệng (bắt chước tiếng kêu, tiếng động)

口技

kǒujì

Diễn viên biểu diễn người bay trong không trung

空中飞人演员

kōngzhōng fēirén yǎnyuán

Bàn (ván) đạp trong tiết mục người bay

空中飞人的踏板

kōngzhōng fēirén de tàbǎn

Người bay

空中飞人

kōngzhōng fēirén

Đèn pha

聚光灯

jùguāngdēng

Kĩ xảo (sự khéo léo)

技巧

jìqiǎo

Vòng kim loại

金属环

jīnshǔ huán

Quần áo bó sát người

紧身连衣裤

jǐnshēn lián yī kù

Giải sư tử vàng

金狮奖

jīn shī jiǎng

Diễn viên làm viên đạn trong tiết mục đại bác bắn ra người

火炮飞人节目中充当炮弹的演员

huǒpào fēirén jiémù zhōng chōngdāng pàodàn de yǎnyuán

Người bay từ lòng đại bác ra

火炮飞人

Huǒpào fēirén

Đuốc

火把

huǒbǎ

Múa quả lửa

火流星

huǒ liúxīng

Làm thăng bằng trên thang

晃梯

huàng tī

Làm thăng bằng trên ván

晃板

huǎng bǎn

Tiết mục hài

滑稽节目

huájī jiémù

Biểu diễn hài

滑稽表演

huájī biǎoyǎn

Ba ton hoa

花棍

huā gùn

Khỉ biểu diễn

猴戏

hóuxì

Nhảy lộn nhào về phía sau

后空翻

hòu kōngfān

Diễn viên xiếc nhào lộn

滚翻杂技演员

gǔnfān zájì yǎnyuán

Chỗ khán giả

观众席

guānzhòng xí

Khán giả

观众

guānzhòng

Nhân viên tuyên truyền quảng cáo

广告宣传员

guǎnggào xuānchuán yuán

Bục đỗ xe ở trên cao

高台停车的台子

gāotái tíngchē de táizi

Giữ thăng bằng xe đạp trên bục cao

高台定车

gāotái dìng chē

Cà kheo

高跷

gāoqiào

Cái đu trên không

高空秋千

gāokōng qiūqiān

Đi xe đạp trên dây

高空白行车走钢丝

gāo kòngbái xíngchē zǒugāngsī

Cái đòn

杆子

gānzi

Dây thép

钢丝绳

gāngsīshéng

Diễn viên đội gậy trong tiết mục đòn bẩy

杠杆节目中的顶杆演员

gànggǎn jiémù zhōng de dǐng gǎn yǎnyuán

Đòn bẩy

杠杆

gànggǎn

Cái chum

gāng

Diễn viên biểu diễn mô tô bay

飞车走壁的演员

fēichē zǒu bì de yǎnyuán

Thùng gỗ trong tiết mục mô tô bay

飞车走壁的木桶

fēichē zǒu bì de mù tǒng

Diễn viên phi đao

飞刀演员

fēi dāo yǎnyuán

Ném đao

飞刀

fēi dāo

Ném đinh ba

飞叉

fēi chā

Diễn viên xiếc nhào lộn

翻筋斗的杂技演员

fān jīndǒu de zájì yǎnyuán

Nhào lộn

翻筋斗

fān jīndǒu

Xe đạp một bánh

独轮脚踏车

dú lún jiǎotàchē

Chỗ ngồi trên cao khi thú biểu diễn

动物表演时蹲坐的高座

dòngwù biǎoyǎn shí dūn zuò de gāozuò

Đội bát

顶碗

dǐng wǎn

Đội vò

顶坛子

dǐng tánzi

Biểu diễn thăng bằng đội gậy

顶杆平衡表演

dǐng gǎn pínghéng biǎoyǎn

Giữ thăng bằng xe đạp

定车

dìng chē

Cái đĩa

碟子

diézi

Chồng người

叠罗汉

diéluóhàn

Nằm ngửa chuyền chum bằng bàn chân

蹬缸

dèng gāng

Xếp ghế ngược

倒立椅子造型

dàolì yǐzi zàoxíng

Lộn ngược

倒翻筋斗

dào fān jīndǒu

Con dao

dāo

Trồng cây chuối một tay

单手倒立

dān shǒu dàolì

Tiết mục biểu diễn của đại lực sĩ

大力士表演

dà lìshì biǎoyǎn

Đại lực sĩ

大力士

dà lìshì

Biểu diễn đan xen

穿插表演

chuānchā biǎoyǎn

Nhảy qua vòng

穿圈

chuān quān

Nhảy qua vòng

穿环

chuān huán

Biểu diễn xe đạp

车技

chējì

Trò chơi đĩa bô bô

扯铃

chě líng

Nhân viên phục vụ trong rạp

场内服务员

chǎng nèi fúwùyuán

Cái xiên

chā

Bóng màu

彩球

cǎi qiú

Diễn viên biểu diễn nghệ thuật cưỡi ngựa không dùng yên

不用鞍的马术演员

bùyòng ān de mǎshù yǎnyuán

Biểu diễn xiếc

表演杂技

biǎoyǎn zájì

Biểu diễn roi

鞭技

biān jì

Lưới an toàn

安全网

ānquán wǎng

Dây an toàn

安全索

ānquán suǒ

Học từ vựng tiếng Trung mỗi ngày cùng SOFL để nâng cao kỹ năng giao tiếp nhé. Chúc bạn học tốt


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....