Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Trung chù đề thiên nhiên

Bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung mỗi ngày để kỹ năng giao tiếp của bạn được cải thiện. Hãy cùng SOFL ghi nhớ 70 từ vựng tiếng Trung chủ đề thiên nhiên nhé.

 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thiên nhiên

Stt

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

海湾

hǎi wān

Vịnh

2

海湾

hǎi wān

Vịnh

3

悬崖

xuányá

Vách đá

4

悬崖

xuányá

Vách đá

5

xuě

Tuyết

6

自然

zìrán

Tự nhiên, thiên nhiên

7

大地

dàdì

Trái đất

8

全景

quánjǐng

Toàn cảnh

9

山谷

shān gǔ

Thung lũng

10

天气

tiānqì

Thời tiết

11

小瀑布

xiǎo pù bù

Thác nước

12

小溪

xiǎo xī

Suối

13

河/河流

hé / hé liú

Sông

14

tiān

Sky

15

闪电(閃電

shǎn diàn

Sét

16

星星

xīng xīng

Sao

17

léi

Sấm sét

18

沙漠

shāmò

Sa mạc

19

沙漠

shā mò

Sa mạc

20

丛林

cóng lín

Rừng nhiệt đới

21

热带雨林

rè dài yǔ lín

Rừng mưa nhiệt đới

22

森林

sēn lín

Rừng

23

群岛

qúndǎo

Quần đảo

24

淡水

dàn shuǐ

Nước ngọt

25

咸水

xián shuǐ

Nước mặn

26

火山

huǒ shān

Núi lửa

27

shān

Núi

28

晴天

qíngtiān

Ngày nắng

29

海角

hǎi jiǎo

Mũi đất

30

春天

chūntiān

Mùa xuân

31

秋天

qiū tiān

Mùa thu

32

夏天

xiàtiān

Mùa hè

33

冬天

dōngtiān

Mùa đông

34

Mưa

35

太阳(太陽)

tài yáng

Mặt trời

36

月亮

yuè liàng

Mặt trăng

37

làng

Làn sóng

38

空气

kōngqì

Không khí

39

运河

yùn hé

Kênh đào

40

Hồ

41

峡谷

xiágǔ

Hẻm núi

42

洞穴

dòngxué

Hang động

43

fēng

Gió

44

小径

xiǎo jìng

Đường dẫn, đường đi, đường mòn

45

Đường

46

平原

píng yuán

đồng bằng, đồng cỏ

47

山顶

shān dǐng

Đỉnh

48

地球仪

dìqiúyí

Địa cầu

49

山脉

shān mài

Dãy núi

50

大陆

dàlù

Đất liền

51

水库

shuǐ kù

Đập, hồ chứa

52

环状珊瑚岛

huán zhuàng shān hú dǎo

Đảo san hô

53

dǎo

Đảo

54

云 (雲)

yún

Đám mây

55

沼泽

zhǎo zé

Đầm lầy

56

海洋

hǎi yáng

Đại dương

57

jiāo

Đá ngầm

58

岩石

yánshí

Đá

59

沙丘

shā qiū

Cồn cát

60

干草

gāncǎo

Cỏ khô

61

shù

Cây

62

shā

Cát

63

高原

gāo yuán

Cao nguyên

64

风景

fēngjǐng

Cảnh quan, phong cảnh

65

àn

Bờ biển

66

海岸

hǎi àn

Bờ biển

67

hǎi

Biển

68

半岛

bàn dǎo

Bán đảo

69

海滩

hǎi tān

Bãi biển

70

咸水湖

xián shuǐ hú

Ao, hồ

 

>>> Cùng học từ vựng tiếng Trung mỗi ngày để nâng cao kỹ năng giao tiếp nhé.

 



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....