Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về các bộ phim hoạt hình

Trung tâm tiếng Trung SOFL kể tên các bộ phim hoạt hình giúp bạn học giỏi tiếng Trung. Hãy lấy giấy bút và ghi nhớ những từ vựng tiếng Trung về tên các bộ phim hoạt hình thôi nào.

Tên các bộ phim hoạt hình bằng tiếng Trung

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

七 龙 珠

qīlóngzhū

7 viên ngọc rồng

2

阿狸信燕

Ā lí xìn yàn

Ali và Tín Yến

3

巨神战击队

Jùshén zhàn jí duì

Anh em siêu nhân

4

完全间谍

wánquán jiān dié

Ba nữ thám tử

5

完全间谍

wánquán jiān dié

Ba nữ thám tử

6

果宝特工

Guǒ bǎo tègōng

Biệt đội trái cây

7

大头儿子和小头爸爸

dàtóu er zi hé xiǎo tóu bàba

Bố đầu to con đầu nhỏ

8

九 华 小 和尚

  Jiǔ huá xiǎo héshàng

Cửu Hoa Tiểu Hòa Thượng

9

九 华 小 和 尚

  Jiǔ huá xiǎo héshàng

Cửu Hoa Tiểu Hòa Thượng

10

喜 羊 羊 和 灰 太 狼

xǐyángyáng hé huītàiláng

Cừu vui vẻ và sói xám

11

海 贼 王

hǎizéi wáng

Đảo Hải Tặc

12

袋 鼠 篮 球 队

dàishǔ lánqiú duì

đội bóng rổ Kangguru

13

多 啦 A 梦

duō la A mèng

Doraemon

14

葫 芦 兄弟

húlu xiōngdì

Huynh đệ hồ lô

15

三 毛 流 浪 记

  sān máo liúlàng jì

kí sự lưu lạc của Tam Mao

16

櫻 桃 小 丸 子

yīngtáo xiǎo wánzi

Maruko

17

蓝 猫 淘 气

lán māo táoqì

Mèo lam tinh nghịch

18

美 猴 王

měi hóu wáng

Mĩ Hầu Vương

19

哪 吒 传 奇

nǎ zhā chuánqí

Na Tra truyền kì

20

宠 物 小 精 灵

Chǒngwù xiǎo jīnglíng

Pokemon

21

新 男 孩 铅 笔

Xīn nánhái qiānbǐ

Shin

22

超 级 飞 侠

chāojí fēi xiá

Siêu đội bay

23

名侦 探 柯 南

míng zhēntàn kēnán

Thám tử lừng danh conan

24

水 手 月 亮

shuǐshǒu yuèliàng

thủy thủ mặt trăng

25

猫 和 老 鼠

māo hé lǎoshǔ

Tom và Jelly

26

中 华 传 统 文 化 故 事

zhōnghuá chuántǒng wénhuà gùshi

Truyện kể truyền thống văn hóa Trung Hoa


 


Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí