Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung về đồ chơi trẻ em

Từ vựng tiếng Trung về các loại đồ chơi, tham khảo để tăng vốn từ vựng và ngữ pháp để giúp bạn dễ dàng giao tiếp khi đi mua đồ chơi cho các bé nhé.
Mục Lục

Chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

qiú

Bóng

娃娃

wáwa

Búp bê

娃娃

wáwa

Búp bê

玩具

Wánjù

Đồ chơi

玩具

Wánjù

Đồ chơi

拼图

pīntú

Đồ chơi ghép hình

拼图

pīntú

Đồ chơi ghép hình

积木

jīmù

Đồ chơi xếp gỗ

积木

jīmù

Đồ chơi xếp gỗ

沙滩玩具

shātān

Đồ chơi xúc cát

沙滩

shātān

Đồ hàng, bãi cát

乐高

Lègāo

LEGO

乐高

Lègāo

LEGO

进口

jìnkǒu

Nhập khẩu

最潮

zuì cháo

Thịnh hành nhất

益智

yì zhì

Trí tuệ

益智

yì zhì

Trí tuệ

 

Tên các trò chơi giải trí

 

Chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

王牌

wángpái

Át chủ bài, bài trùm

背包

bèibāo

Ba lô

台球台

táiqiú tái

Baàn billiard

露营园

lùyíng yuán

Bãi cắm trại (khu trại)

公共露营园

gōnggòng lùyíng yuán

Bãi cắm trại công cộng

国家露营园

guójiā lùyíng yuán

Bãi cắm trại Quốc gia

营利性露营园

yínglì xìng lùyíng yuán

Bãi cắm trại thu tiền

桥牌

qiáopái

Bài cầu (một trò chơi dùng cỗ bãi Tây khá phổ biến ở các Nước Âu Mỹ)

桥牌戏中的明手牌

qiáopái xì zhōng de míng shǒu pái

Bài của người nộm trong bài cầu

海滨浴场

hǎibīn yùchǎng

Bãi tắm biển

最小的王牌

zuìxiǎo de wángpái

Bài trùm nhỏ nhất

打靶

dǎbǎ

Bắn bia

西洋跳棋棋盘

xīyáng tiàoqí qípán

Bàn cờ đam

国际跳棋棋盘

guójì tiàoqí qípán

Bàn cờ đam Quốc tế

十五子淇棋盘

shíwǔzǐqí qípán

Bàn cờ tào cáo

国际象棋棋盘

guójì xiàngqí qípán

Bàn cờ vua

麻将桌

májiàng zhuō

Bàn mạt chược

主球

zhǔ qiú

Bi chủ, bi cái (trong bida)

红球

hóng qiú

Bi đỏ (trong bida)

黑点白球

hēi diǎn báiqiú

Bi trắng của đối thủ trong bida (spot ball)

划船

huáchuán

Bơi thuyền

草地滚木球戏中用的木球

cǎodì gǔnmù qiú xì zhōng yòng de mù qiú

Bóng gỗ dùng trong trò chơi bóng gỗ trên cỏ

旋转球

xuánzhuǎn qiú

Bóng xoáy

横向旋转球

héngxiàng xuánzhuǎn qiú

Bóng xoáy ngang

野餐

yěcān

Bữa ăn dã ngoại

舞步

wǔbù

Bước (nhảy)

高跷

gāoqiào

Cà kheo

跷跷板

qiāoqiāobǎn

Cái bập bênh

露营

lùyíng

Cắm trại

切牌

qiè pái

Cắt bài, kinh bài

游乐宫

yóulè gōng

Câu lạc bộ vui chơi giải trí

发牌

fā pái

Chia bài

玩牌

wán pái

Chơi bài

打桥牌

dǎ qiáopái

Chơi bài cầu

玩跷跷板

wán qiāoqiāobǎn

Chơi bập bênh

打麻将

dǎ májiàng

Chơi mạt chược

下一盘棋

xià yīpánqí

Chơi một ván cờ

玩掷骰游戏

wán zhí shǎi yóuxì

Chơi trò gieo xúc xắc (đổ xí ngầu)

荡秋千

dàng qiūqiān

Chơi xích đu

玩具风车

wánjù fēngchē

Chong chóng (đồ chơi)

垫牌

diàn pái

Chui, dập (bài); loại bỏ bài (thuật ngữ bài cầu – đưa ra cây bài không cùng chuỗi với chuỗi dẫn)

单张

dān zhāng

Chuỗi một cây bài (trong bài cầu)

低级花色

dījí huāsè

Chuỗi thử (chuỗi Rô và Chuồn trong cỗ bài cầu)

高级花色

gāojí huāsè

Chuỗi trưởng (chuỗi Bích và chuỗi Cơ trong cỗ bài cầu)

五子棋

wǔzǐqí

Cở ca rô

跳棋

tiàoqí

Cờ đam

国际跳棋

guójì tiàoqí

Cờ đam Quốc tế

西洋跳棋

xīyáng tiàoqí

Cờ đam Tây Dương

中国跳棋

zhōngguó tiàoqí

Cờ đam Trung Quốc

十五子棋

shí wǔ zǐ qí

Cờ tào cáo

中国象棋

zhōngguó xiàngqí

Cờ tướng Trung Quốc

国际象棋

guójì xiàngqí

Cờ vua

撞球进袋的一击

zhuàngqiú jìn dài de yī jī

Cú chọc bi vào lỗ (trong bida)

平击球

píng jí qiú

Cú đánh bóng chìm (quần vợt)

台球盘面绿呢

táiqiú pánmiàn lǜ ne

Dạ xanh trải trên bàn billiard

率先出牌

shuàixiān chū pái

Dẫn bài (trong bài cầu)

在下棋

zàixià qí

Đang chơi cờ

双球连击

shuāng qiú lián jí

Đánh trúng hai bi liên tiếp (trong bida)

斗牛

dòuniú

Đấu bò

踩高跷

cǎi gāoqiào

Đi cà kheo

打猎

dǎliè

Đi săn (săn bắn)

桥牌中的罚分

qiáopái zhōng de fá fēn

Điểm phạt trong bài cầu

骰子上的点

shǎizi shàng de diǎn

Điểm trên xúc xắc

旋转飞椅

xuánzhuǎn fēi yǐ

Đu quay dây văng

船形秋千

chuánxíng qiūqiān

Đu quay hình thuyền

旋转木马

xuánzhuǎn mùmǎ

Đu quay ngựa gỗ

游船, 游艇

yóuchuán, yóutǐng

Du thuyền

出将牌

chū jiàng pái

Đưa bài trùm (trong bài cầu)

骑马斗牛士

qímǎ dòuniú shì

Dũng sĩ cưỡi ngựa đấu bò

徒步斗牛士

túbù dòuniú shì

Dũng sĩ đi bộ đấu bò

保龄球戏球道

bǎolíngqiú xì qiúdào

Đường băng chơi bowling

观景小铁路

guān jǐng xiǎo tiělù

Đường xe lửa nhỏ chạy qua mô hình phông cảnh ở hội chợ

台球的球杆

táiqiú de qiú gǎn

Gậy chơi bida, cây cơ bida

球杆架

qiú gǎn jià

Giá để cơ bida

凸镜

tú jìng

Gương lồi

凹镜

āo jìng

Gương lõm

盘式桥牌

pán shì qiáopái

Hình thức bài cầu hiệp

发牌盒

fā pái hé

Hộp chia bài

海滨旅馆

hǎibīn lǚguǎn

Khách sạn trên bãi biển

跳舞

tiàowǔ

Khiêu vũ

保龄球中的球瓶

bǎolíngqiú zhōng de qiú píng

Ky trong trò chơi bowling

大牌

dàpái

Lá bài cao, lá bài danh dự (honor – chỉ các lá bài 10, J, Q, K, A trong bài cầu)

小牌

xiǎo pái

Lá bài thấp (chỉ những lá bài từ 2 – 9)

帐篷

zhàngpéng

Lều bạt

游园会

yóuyuánhuì

Liên hoan được tổ chức trong công viên

篝火

gōuhuǒ

Lửa trại

麻将

májiàng

Mạt chược

吃角子老虎

chī jiǎozi lǎohǔ

Máy đánh bạc

测力机

cè lì jī

Máy đo lực đẩy, lực kế

台球积分器

táiqiú jīfēn qì

Máy ghi điểm chơi billiard

台球计时器

táiqiú jìshí qì

Máy tính giờ chơi billiard

一副纸牌

yī fù zhǐpái

Một bộ bài

一副骰子

yī fù shǎizi

Một bộ xúc xắc

麻将中的一张牌

májiàng zhōng de yī zhāng pái

Một quân bài trong mạt chược

一盘胜局

yī pán shèngjú

Một ván bài thắng

桥牌中的一墩牌

qiáopái zhōng de yī dūn pái

Một vòng bài trong bài cầu

打麻将中的一圈

dǎ májiàng zhōng de yī quān

Một vòng trong trò chơi mạt chược

摊牌

tānpái

Ngả bài

用球杆者

yòng qiú gǎn zhě

Người cầm cơ

 

 

Hội thoại tiếng Trung khi mua đồ chơi

Đoạn hội thoại 1

Xin chào quý khách

欢迎各位嘉宾

Huānyíng gèwèi jiābīn

 

Tôi có thể giúp gì được cho quý khách

我能为你做什么?

Wǒ néng wéi nǐ zuò shénme?

 

Tôi muốn mua ô tô điều khiển từ xa

我想买个遥控车

Wǒ xiǎng mǎi gè yáokòng chē

 

Tôi muốn mua đồ chơi ghép hình

我想买一套拼图游戏

Wǒ xiǎng mǎi yī tào pīntú yóuxì

 

Tôi muốn mua đồ chơi LEGO

我想买乐高玩具

Wǒ xiǎng mǎi lègāo wánjù

 

Mời bạn đi lối này

这边请

Zhè biān qǐng

 

Ô tô điều khiển từ xa có giá 500.000 VND

遥控车500,000越南盾

Yáokòng chē 500,000 yuènán dùn

 

Đồ chơi ghép hình có giá 200.000 VND

拼图玩具200,000越南盾

Pīntú wánjù 200,000 yuènán dùn

 

Đồ chơi LEGO có giá 300.000 VND

乐高玩具300,000越南盾

Lègāo wánjù 300,000 yuènán dùn

 

Cho tôi lấy cả ba đồ chơi này

我买这三件玩具

Wǒ mǎi zhè sān jiàn wánjù

 

Mời chị qua quầy thanh toán

请您到付款台

Qǐng nín dào fùkuǎn tái

 

Đoạn hội thoại 2

Tôi muốn mua đồ chơi cho trẻ em

我想买儿童玩具

Wǒ xiǎng mǎi értóng wánjù

 

Bạn muốn mua loại đồ chơi nào ạ

您想购买哪种玩具?

Nín xiǎng gòumǎi nǎ zhǒng wánjù?

 

Tôi muốn mua búp bê cho trẻ em

我想买儿童娃娃

Wǒ xiǎng mǎi értóng wáwá

 

Tôi sẽ dẫn bạn đến quầy bán đồ chơi

我会带你去玩具柜台

Wǒ huì dài nǐ qù wánjù guìtái

 

Mô hình búp bê này có giá bao nhiêu?

这个洋娃娃模型要多少钱?

Zhège yángwáwá móxíng yào duōshǎo qián?

 

Búp bê này giá 250.000 VND

这个娃娃250,000 VND

Zhège wáwá 250,000 越南盾

 

Tôi muốn mua đồ chơi xúc cát này nữa

我想买这件沙铲玩具

Wǒ xiǎng mǎi zhè jiàn shā chǎn wánjù

 

Cái này có giá 150.000 VND

这个150,000 VND

Zhège 150,000 越南盾

 

Ở đây có thanh toán bằng thẻ không?

请问这儿能刷卡付款吗?

Qǐngwèn zhè'er néng shuākǎ fùkuǎn ma?

 

Có thể  thanh toán bằng thẻ ạ

可以刷卡付款

Kěyǐ shuākǎ fùkuǎn

 
 
 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....