Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về Các loại trà sữa, đồ uống

“Trà sữa” trong tiếng Trung là gì vậy? Cùng SOFL học ngay bộ từ vựng tiếng Trung về tên gọi các loại trà sữa, đồ uống thường xuất hiện tại menu nhà hàng Trung Quốc nhé!

từ vựng tiếng trung

>>> Các loại rau củ quả trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại trà sữa, đồ uống

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

红豆抹茶

hóngdòu mǒchá

matcha đậu đỏ

2

黑糖珍珠鲜奶

hēitáng zhēnzhū xiān nǎi

sữa tươi trân châu đường đen

3

奶茶

nǎichá

trà sữa

4

焦糖奶茶

jiāo táng nǎichá

trà sữa caramel

5

巧克力奶茶

qiǎokèlì nǎichá

trà sữa chocolate

6

红豆奶茶

hóngdòu nǎichá

trà sữa đậu đỏ

7

珍珠芝士奶茶

zhēnzhū zhīshì nǎichá

trà sữa kem trân châu

8

芋香奶茶

yù xiāng nǎichá

trà sữa khoai môn

9

抹茶奶茶

mǒchá nǎichá

trà sữa matcha

10

乌龙奶茶

wū lóng nǎichá

trà sữa ô long

11

布丁奶茶

bùdīng nǎichá

trà sữa pudding

12

仙草奶茶

xiān cǎo nǎichá

trà sữa sương sáo

13

泰式奶茶

tài shì nǎichá

trà sữa thái

14

珍珠奶茶

zhēnzhū nǎichá

trà sữa trân châu

15

蓝梦奶茶

lán mèng nǎichá

trà sữa việt quất

16

芒果奶茶

mángguǒ nǎichá

trà sữa xoài

17

啤酒

píjiǔ

bia

18

瓶装啤酒

píngzhuāng píjiǔ

bia chai

19

贮陈啤酒

zhù chén píjiǔ

bia lager

20

听装啤酒

tīng zhuāng píjiǔ

bia lon

21

咖啡

kāfēi

cà phê

22

纯咖啡

chún kāfēi

cà phê đen

23

速溶咖啡

sùróng kāfēi

cà phê hòa tan

24

牛奶咖啡

niúnǎi kāfēi

cà phê sữa

25

鸡尾酒

jīwěijiǔ

cocktail

26

方便饮料

fāngbiàn yǐnliào

đồ uống liền

27

软性饮料

ruǎn xìng yǐnliào

đồ uống nhẹ (không cồn)

28

七喜

qīxǐ

nước 7-up

29

桔子汁

júzi zhī

nước cam

30

莱姆汁

lái mǔ zhī

nước chanh

31

椰子汁

yēzi zhī

nước dừa

32

果汁汽水

guǒzhī qìshuǐ

nước hoa quả có ga

33

矿泉水

kuàngquán shuǐ

nước khoáng

34

汽水

qìshuǐ

nước ngọt

35

苏 打水

sūdǎ shuǐ

nước soda

36

麦 乳 精 饮 料

mài rǔ jīng yǐnliào

nước uống chiết xuất từ lúa mạch

37

巧 克 力 饮 料

qiǎokèlì yǐnliào

nước uống vị socola

38

jiǔ

rượu

39

苦 艾 酒

kǔ ài jiǔ

rượu aspin

40

白 兰 地

bái lándì

rượu brandy

41

桔 子 酒

júzi jiǔ

rượu cam

42

瓶 装 酒

píngzhuāng jiǔ

rượu chai

43

杜 松 子 酒

dù sōngzǐ jiǔ

rượu gin

44

果 味 酒

guǒ wèijiǔ

rượu hoa quả

45

烈 性 酒

lièxìng jiǔ

rượu mạnh

46

茅 台 酒

máotái jiǔ

rượu mao đài

47

马 提 尼 酒

mǎ tí ní jiǔ

rượu martini

48

白 兰 地 甜酒

báilándì tián jiǔ

rượu ngọt brandy

49

葡 萄 酒

pútáojiǔ

rượu nho (rượu vang)

50

法 国 红 葡 萄 酒

fàguó hóng pútáojiǔ

rượu nho đỏ pháp

51

甜 葡 萄 酒

tián pútáojiǔ

rượu nho ngọt

52

白 葡 萄 酒

bái pútáojiǔ

rượu nho trắng

53

夏 布 利 酒

xiàbù lìjiǔ

rượu nho vùng chablis

54

潘 趣 酒

pān qù jiǔ

rượu punch

55

香 槟 酒

xiāngbīnjiǔ

rượu sâm panh

56

雪 利 酒

xuě lìjiǔ

rượu sherry

57

苹果酒

píngguǒ jiǔ

rượu táo

58

绍 兴 酒

shàoxīngjiǔ

rượu thiệu hưng

59

竹 叶 青 酒

zhúyèqīng jiǔ

rượu trúc diệp thanh

60

红 葡 萄 酒

hóng pútáojiǔ

rượu vang đỏ

61

花 雕 酒

huādiāo jiǔ

rượu vang hoa điêu

62

白 葡 萄 酒

bái pútáojiǔ

rượu vang trắng

63

味 美 思 酒

wèiměi sī jiǔ

rượu vecmut

64

伏特加酒

fútèjiā jiǔ

rượu vodka

65

伏特加马提尼酒

fútèjiā mǎ tí ní jiǔ

rượu vodka martini

66

威士忌酒

wēishìjì jiǔ

rượu whisky ngọt

 

Như vậy, bạn đã biết đồ uống yêu thích trong tiếng Trung của mình được gọi tên như thế nào rồi đúng không. Trà sữa ở Trung Quốc rất ngon, nếu có cơ hội đi du lịch Trung Quốc, đừng quên thưởng thức loại thức uống này nhé!

 

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí