Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về các môn thể thao Điền Kinh

Bạn biết được bao nhiêu môn thể thao Điền Kinh. SOFL chia sẻ cho bạn tên các môn thể thao Điền Kinh trong tiếng Trung. Vừa giúp bạn học từ vựng vừa biết thêm nhiều bộ môn thể thao.

từ vựng tiếng trung

Tên các bộ môn thể thao Điền Kinh trong tiếng Trung

Nhảy ba bước

跳三步

tiào sān bù

Nhảy xa

跳远

tiàoyuǎn

Nhảy cao

跳高

tiàogāo

Nhảy sào

跳杆

tiào gān

Chạy marathon

跑马拉松
Pǎo mǎlāsōng

Chạy nước rút

短跑

duǎnpǎo

Chạy cự ly trung bình

平均跑步距离

píngjūn pǎobù 

Chạy cự ly dài

长跑

jùlí

Chạy tiếp sức

中继

chángpǎo

Chạy vượt rào

跨栏

zhōng jì

Chạy vượt chướng ngại vật

跑步障碍

kuàlán

Chạy việt dã

马拉松

pǎobù zhàng'ài

Ném đĩa

飞盘投掷

rēng

Ném búa (tạ xích)

投掷锤子(链重)

fēipán tóuzhí

Phóng lao (ném lao)

标枪(投掷标枪)

tóuzhí chuízi (liàn zhòng)

biāoqiāng (tóuzhí biāoqiāng)

Đẩy tạ

举重

jǔzhòng

Đi bộ cự ly ngắn

步行距离短

bù háng jùlí duǎn

Đi bộ cự ly trung bình

平均步行距离

Píngjūn bù háng jùlí

Đi bộ cự ly dài

长距离步行

cháng jùlí bùxíng

Đi bộ việt dã

健行

jiànxíng 

Chúc các bạn sớm chinh phục kho từ vựng tiếng Trung!


Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí