Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc con người

Cùng Trung tâm tiếng Trung SOFL học từ vựng tiếng Trung về các trạng thái cảm xúc con người và sử dụng nó trong việc diễn tả tâm trạng của bạn cũng như áp dụng vào giao tiếp tiếng Trung hàng ngày.

từ vựng tiếng trung về cảm xúc

 

Từ vựng tiếng Trung về tâm trạng con người 

1

喜爱

xǐ’ài

thích

2

愤怒

fènnù

giận dữ, tức giận

3

无聊

wúliáo

buồn tẻ

4

信任

xìnrèn

sự tin cẩn, tín nhiệm

5

创造力

chuàngzào lì

tính sáng tạo

6

危机

wéijī

cuộc khủng hoảng

7

好奇心

hàoqí xīn

tính hiếu kỳ

8

失败

shībài

sự thất bại

9

抑郁

yìyù

hậm hực, uất ức

10

  绝望

juéwàng

nỗi tuyệt vọng

11

  失望

shīwàng

sự thất vọng

12

  不信任

bù xìnrèn

sự nghi kỵ

13

  疑问

yíwèn

sự hoài nghi

14

  梦想

mèngxiǎng

mơ tưởng, ảo tưởng

15

  疲劳

píláo

sự mệt mỏi

16

  恐惧

kǒngjù

nỗi sợ

17

  争吵

zhēngchǎo

cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)

18

  友谊

yǒuyì

tình bạn

19

  乐趣

lèqù

niềm vui thú

20

  悲伤

bēishāng

nỗi đau buồn

21

  鬼脸

guǐliǎn

vẻ nhăn nhó

22

  幸福

xìngfú

niềm hạnh phúc

23

  希望

xīwàng

niềm hy vọng

24

  饥饿

jī’è

cơn đói

25

  兴趣

xìngqù

mối quan tâm

26

  喜悦

xǐyuè

niềm vui

27

  吻

wěn

nụ hôn

28

  寂寞

jìmò

sự cô đơn

29

  爱

ài

tình yêu

30

  忧郁

yōuyù

nỗi u sầu

31

  心情

xīnqíng

tâm trạng

32

  乐观

lèguān

sự lạc quan

33

  恐慌

kǒnghuāng

sự hoảng loạn

34

  困惑

kùnhuò

sự lúng túng

35

  拒绝

jùjué

sự chối từ

36

  关系

guānxì

mối quan hệ

37

  请求

qǐngqiú

yêu cầu

38

  大叫

dà jiào

tiếng la hét

39

  安全

ānquán

an toàn

40

  惊恐

jīng kǒng

cú sốc

41

  微笑

wéixiào

nụ cười

42

  温柔

wēnróu

sự dịu dàng

43

  思维

sīwéi

tư duy

44

  思考

sīkǎo

suy ngẫm

 

Từ vựng tiếng Trung về tính cách

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Ấm áp

安适

ān shì

2

Anh minh, sáng suốt

英明

yīngmíng

3

Ấu trĩ, trẻ con, ngây thơ

幼稚

yòuzhì

4

Bảo thủ

保守

bǎoshǒu

5

Bất hiếu

不孝

bú xiào

6

Bi quan

悲观

bēiguān

7

Biến thái

变态

biàntài

8

Biết kiềm chế, nhẫn nại

忍耐

rěnnài

9

Biết quan tâm, chu đáo

体贴

tǐtiē

10

Bình tĩnh

冷静

lěngjìng

11

Bốc đồng

冲动

chōngdòng

12

Bướng bỉnh, cố chấp

顽皮

wán pí

13

Cảm tính

感性

gǎnxìng

14

Cần cù, chuyên cần, chăm chỉ

勤奋

qínfèn

15

Cẩn thận

谨慎

jǐnshèn

16

Cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng

细心

xìxīn

17

Chất phác, giản dị, ngây thơ

土tǔ

tǔ tǔ

18

Chính trực, ngay thẳng

正直

zhèngzhí

19

Chu đáo

周到

zhōu dào

20

Cố chấp

固执

gùzhí

21

Có hiếu, hiếu thuận

孝顺

xiàoshùn

22

Có học vấn, học rộng

博学

bóxué

23

Có lý trí

理智

lǐzhì

24

Cổ quái, gàn dở, lập dị

古怪

gǔguài

25

Cởi mở, thoải mái

开放

kāifàng

26

Cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh

任性

rènxìng

27

Cường tráng, tráng kiện

健壮

jiànzhuàng

28

Dâm đãng, dâm dật

淫荡

yíndàng

29

Đần độn

笨拙

bèn zhuō

30

Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ

jiàn

31

Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi

卑鄙

bēibǐ

32

Dễ xúc cảm, thần kinh

神经质

shénjīngzhì

33

Dễ xúc cảm,dễ xúc động

情绪化

qíngxù huà

34

Đẹp

好看

hǎo kàn

35

Dí dỏm hài hước

风趣

fēngqù

36

Độc ác

恶毒

è dú

37

Đơn thuần, đơn giản

单纯

dānchún

38

Dũng cảm

勇敢

yǒng gǎn

39

Đúng giờ

准时

zhǔnshí

40

Giả dối, đạo đức giả

虚伪

xūwèi

41

Hà khắc, khắt khe, cay nghiệt

刻薄

kèbó

42

Hạ lưu, đê tiện, hèn hạ

下流

xiàliú

43

Hài hước, dí dỏm

幽默

yōumò

44

Hài hước, khôi hài, tiếu lâm

搞笑

gǎoxiào

45

Hào phóng

慷慨

kāngkǎi

46

Háo sắc, dâm đãng, phóng đãng

好色

hàosè

47

Hay quên

健忘

jiànwàng

48

Hay thay đổi

多变

duō biàn

49

Hẹp hòi

狭隘

xiá’ài

50

Hiền hòa, dễ gần

随和

suíhe

51

Hiểu chuyện, biết điều

懂事

dǒngshì

52

Hiếu khách

好客

hàokè

53

Hòa đồng

合群

héqún

54

Hòa nhã, ôn hòa

温和

wēnhé

55

Hung dữ, hung ác

xiōng

56

Hướng ngoại

外向

wàixiàng

57

Hướng nội

内向

nèixiàng

58

Ích kỷ

自私

zìsī

59

Ít nói, kiệm lời

寡言

guǎyán

60

Keo kiệt

小气

xiǎoqì

61

Keo kiệt, bủn xỉn

吝啬

lìnsè

62

Khiêm tốn

谦虚

qiānxū

63

Khô khan, cứng nhắc

呆板

dāibǎn

64

Khôn ngoan, sáng suốt, khôn khéo

明智

míngzhì

65

Kín đáo

含蓄

hánxù

66

Lạc quan

乐观

lèguān

67

Lầm lì, cô độc

孤僻

gūpì

68

Lạnh lùng

淡漠

dàn mò

69

Lạnh nhạt

冷淡

lěngdàn

70

Lạnh nhạt, hờ hững

冷漠

lěngmò

71

Lịch sự,lịch thiệp

斯文

sī wén

72

Lỗ máng

鲁莽

lǔmǎng

73

Lười biếng

懒惰

lǎnduò

74

Lương thiện

善良

shàn liáng

75

Lý tính

理性

lǐxìng

76

Mạnh dạn

大胆

dàdǎn

77

Mạnh dạn, gan dạ

大胆

dàdǎn

78

Mê tín

迷信

míxìn

79

Mềm yếu, yếu đuối

柔弱

róuruò

80

Ngại ngùng, thiếu tự tin

扭捏

niǔ niē

81

Ngang bướng

任性

rènxìng

82

Ngạo mạn, kiêu căng

傲慢

àomàn

83

Ngập ngừng, do dự, phân vân

犹豫

yóuyù

84

Ngay thẳng, cương trực

耿直

gěngzhí

85

Ngây thơ

幼稚

yòuzhì

86

Nghịch ngợm, bướng bỉnh

调皮/淘气

tiáopí/táoqì

87

Ngổ ngáo

刁蛮

diāo mán

88

Ngoan cố, bướng bỉnh

顽固

wángù

89

Ngu đần, đần độn

愚笨

yúbèn

90

Ngu xuẩn

愚蠢

yúchǔn

91

Nhanh nhẹn, hoạt bát

利索

lìsuǒ

92

Nhanh trí, linh hoạt

机智

jīzhì

93

Nhút nhát, nhát gan

胆小

dǎn xiǎo

94

Nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã

轻浮

qīngfú

95

Nội tâm, khép kín

内在心

nèi zài xīn

96

Nông cạn

肤浅

fūqiǎn

97

Nóng nảy

暴躁

bàozào

98

Phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn

chán

99

Qua loa, cẩu thả

马虎/粗心

mǎhǔ/cūxīn

100

Quả quyết, quyết đoán

果断

guǒduàn

101

Quyết đoán

果断

guǒduàn

102

Rộng rãi, hào phóng

大方

dàfāng

103

Rộng rãi, rộng lượng

豁达

huòdá

104

Ru rú ở nhà, không ra ngoài

zhái

105

Sôi nổi, hoạt bát

活泼

huópō

106

Tao nhã, thanh nhã

优雅

yōuyǎ

107

Tham lam

贪婪

tānlán

108

Thận trọng

谨慎

jǐnshèn

109

Thận trọng vững vàng

稳重

wěnzhòng

110

Thẳng thắn

豪爽

háoshuǎng

111

Thẳng thắn, bộc trực

坦率

tǎnshuài

112

Thất đức, thiếu đạo đức

缺德

quēdé

113

Thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn

腼腆

miǎn tiǎn

114

Thô lỗ, lỗ máng

粗鲁

cūlǔ

115

Thông minh

聪明

cōng míng

116

Thực tế

现实

xiànshí

117

Thực tế, thực dụng

务实

wùshí

118

Tỉ mỉ

细心

xìxīn

119

Tích cực

积极

jī jí

120

Tiết kiệm, tằn tiện

节俭

jiéjiǎn

121

Tiêu cực

负面

fù miàn

122

Tính bạo lực

暴力

bào lì

123

Trầm lặng, im lặng

沉默

chénmò

124

Trung thành

忠诚

zhōngchéng

125

Tự kỷ tự yêu mình

自恋

zì liàn

126

Tự ti

自卑

zìbēi

127

Tự ti, tự đánh giá thấp mình

自嘲

zìcháo

128

Tự tin

自信

zìxìn

129

Tùy tiện

随便

suíbiàn

130

Vâng lời, ngoan ngoãn

听话/乖

tīnghuà/guāi

131

Vô tri, mít đặc, không biết gì

无知

wúzhī

132

Vui tính

和善

hé shàn

133

Vui tính, cởi mở

开朗

Kāilǎng

134

Vụng về, ngốc, kém thông minh

笨拙

bènzhuō

135

Xấu

丑陋

chǒu lòu

136

Xấu hổ, e thẹn

腼腆

miǎn tiǎn

137

Xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thùng

怕羞

pàxiū

138

Xoi mói, bới móc, bắt bẻ

挑剔

tiāotì

139

Yên tĩnh

淡定

dàndìng

140

Yếu đuối, hèn yếu

软弱

ruǎnruò

Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả! 

 
 


Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....