Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề quê hương

Trung tâm tiếng Trung SOFL tổng hợp những từ vựng tiếng Trung chủ đề quê hương thường gặp trong cuộc sống. Cùng bổ sung vốn từ vựng để kỹ năng giao tiếp được lưu loát nhé.

Tiếng Việt

Chữ Hán

Phiên âm

Ao

池塘

Chítáng

Bãi cát

Shā

Bầu trời

天空

Tiānkōng

Biển

Hǎi

Cái cày

Cái giếng

韦尔斯

Wéi ěr sī

Cánh đồng

领域

Lǐngyù

Cây cầu

Qiáo

Cây lúa

稻田

Dàotián

Chăn trâu

水牛吃草

Shuǐniú chī cǎo

Cỏ

Cǎo

Con đò

小舟

Xiǎozhōu

Đá sỏi

岩石

Yánshí

Đá/núi đá hiểm trở

危险的岩石/山脉

Wéixiǎn de yánshí/shānmài

Đảo

Dǎo

Đất

土地

Tǔdì

Đô thị

城市地区

Chéngshì dìqū

Đồi

爬坡道

Pá pō dào

Đồi cỏ

草山

Cǎoshān

Đồng bằng

三角洲

Sānjiǎozhōu

Đường làng

乡村小路

Xiāngcūn xiǎolù

Gia súc

Niú

Giao thông

交通

Jiāotōng

Hang động

洞穴

Dòngxué

Hồ

Hoa màu

花色

Huāsè

Không khí

空气

Kōngqì

Mái nhà tranh

平房

Píngfáng

Mật ong

蜜糖

Mì táng

Náo nhiệt

哄然

Hōngrán

Nông dân, nhà nông

农民

Nóngmín

Nông nghiệp

农业

Nóngyè

Nông thôn

农村

Nóngcūn

Núi

Shān

Phong cảnh

风景

Fēngjǐng

Quê hương

家乡

Jiāxiāng

Rừng rậm

森林

Sēnlín

Ruộng, cánh đồng

领域

Lǐngyù

Sông

Suối nước nóng

热瀑布

Rè pùbù

Tắc đường

交通阻塞

Jiāotōng zǔsè

Thả diều

放风筝

Fàng fēngzhēng

Thác nước

瀑布

Pùbù

Thành phố

Shì

Thị trấn

Zhèn

Thiên nhiên

性质

Xìngzhì

Thung lũng

Tỉnh

小镇

Xiǎo zhèn

Tình hình giao thông

交通状况

Jiāotōng zhuàngkuàng

Trò chơi dân gian

民间游戏

Mínjiān yóuxì

Trồng cây

种树

Zhǒng shù

Vách đá

悬崖

Xuányá

Về nhà

回家

Huí jiā

Yên bình

平静的

Píngjìng de

 

>>> Xem thêm : Viết văn tiếng Trung miêu tả quê hương

 


 
Đăng ký nhận tư vấn