Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung về cuộc sống du học

Cuộc sống du học sinh có phải màu hồng không? Hãy cùng SOFL học tiếng Trung về cuộc sống du học sinh để hiểu hơn về những gì họ đã trải qua nhé.

Từ vựng tiếng trung

1. 寻找学校 /xúnzhǎo xuéxiào/: tìm trường học
2. 出国 /chūguó/: ra nước ngoài
3. 寻找住所 /xúnzhǎo zhùsuǒ/: tìm chỗ ở
4. 购物 /gòuwù/: mua sắm
5. 新生报到 /xīnshēng bàodào/: đăng ký nhập học
6. 选专业 /xuǎn zhuānyè/: chọn chuyên ngành
7. 选课 /xuǎnkè/: chọn môn
8. 适应环境 /shìyìng huánjìng/: thích nghi với môi trường
9. 学习语言 /xuéxí yǔyán/: học ngoại ngữ
10. 了解文化 /liǎojiě wénhuà/: tìm hiểu văn hóa
11. 交朋友 /jiāo péngyou/: kết bạn
12. 申请 /shēnqǐng/: xin vào trường
13. 做客 /zuòkè/: đến nhà chơi
14. 参加聚会 /cānjiā jùhuì/: họp mặt
15. 写信 /xiě xìn/: viết thư
16. 回国探亲 /huíguó tànqīn/: về nước thăm người thân
17. 打工 dǎgōng: làm thêm
18. 兼职 jiānzhí: Làm thêm//bán thời gian
19. 谈恋爱 tán liànài: yêu đương
20. 应届生 yīngjiè shēng: tốt nghiệp/ sinh viên sắp tốt nghiệp
21. 睡懒觉 shuìlǎnjiào: Ngủ nướng
22. 课外活动 kèwài huódòng: hoạt động ngoại khóa
23. 推荐信 /tuījiànxìn/: thư giới thiệu
24. 旅行 lǚxíng: du lịch
25. 去图书馆 qù túshū guǎn: đến thư viện
26. 结交朋友 jiéjiāo péngyǒu: kết giao bạn bè
27. 参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng: tham gia hoạt động tình nguyện
28. 找工作 zhǎo gōngzuò: tìm việc làm
29. 实习 shíxí: thực tập
30. 大四 dà sì: sinh viên năm thứ 4
31. 一年级生 yī niánjí shēng: sinh viên năm thứ 1
32. 奖学金 jiǎngxuéjīn: học bổng
33. 课间休息 kè jiān, xiūxí: giải lao, nghỉ giữa giờ
34. 成绩单 /chéngjīdān/: bảng điểm
35. 逃学,旷课 táoxué, kuàngkè: trốn học
36. 开除 kāichú: đuổi học
37. 学费 xuéfèi: học phí
38. 本科论文 běnkē lùnwén: luận văn cử nhân
39. 学习科目 xuéxí kēmù: các môn học
40. 分数 fēnshù: điểm số
41. 免修课 miǎnxiū kè: môn được miễn học
42. 必修课 bìxiū kè: môn bắt buộc/môn phải học
43. 学年 xuénián: năm học
44. 学期 xuéqí: học kỳ
45. 录取通知 /lùqǔ tōngzhī/: thông báo trúng tuyển
46. 期中考试 qízhōng kǎoshì: thi giữa kỳ
47. 期末考试 qímò kǎoshì: thi cuối kỳ
48. 假期 jiàqī: kỳ nghỉ/ ngày nghỉ lễ
49. 课程 kèchéng: chương trình học
50. 纪律 jìlǜ: kỷ luật
51. 课程表 kèchéng biǎo: thời khóa biểu
52. 家庭作业 jiātíng zuòyè: bài tập về nhà
53. 办护照 /bàn hùzhào/: làm hộ chiếu
54. 申请签证 /shēnqǐng qiānzhèng/: xin visa
55. 学生签证 /xuéshēng qiānzhèng/: visa học sinh, sinh viên
56. 收拾行李 /shōushi xínglǐ/: thu xếp hành lý

>>> Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....