Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Một số máy móc xây dựng trong tiếng Trung

Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ với bạn đọc một số máy móc xây dựng thông dụng. Nếu bạn làm trong lĩnh vực xây dựng thì việc nâng cao các kiến thức tiếng Trung về xây dựng là rất hữu ích và cần thiết đấy.

Một số máy móc xây dựng trong tiếng Trung
Một số máy móc xây dựng trong tiếng Trung

 
Đối với bất kỳ lĩnh vực nào, để giao tiếp và sử dụng tiếng Trung thành thạo, ngoài việc nắm vữn kiến thức cơ bản bạn cần trang bị cho bản thân vốn từ vựng chuyên ngành đủ dùng. 
 

Từ vựng tiếng Trung về máy móc thông dụng

1. 塔式起重机 (tǎ shì qǐ zhòng jī) : Cần trục
2. 内燃机 (nèi rán jī) : Động cơ đốt trong
3. 变压器 (biàn yā qì) : Máy biến áp
4. 变速机 (biàn sù jī) : Máy biến tốc
5. 混凝土搅拌运输车 (hùn níng tǔ jiǎo bàn yùn shū chē) : Máy bơm bê tông lưu động
6. 挖掘机 (wā jué jī) : Máy đào
7. 旋挖钻机 (xuán wā zuàn jī) : Máy đóng cọc
8. 拖拉机 (tuō lā jī) : Máy kéo
9. 震动压路机 (zhèn dòng yā lù jī) : Máy lu rung
10. 升降机 (shēng jiàng jī) : Máy nâng
11. 发电机 (fā diàn jī) : Máy phát điện
12. 液压挖掘机 (yè yā wā jué jī) : Máy rải đường
13. 探矿机 (tàn kuàng jī) : Máy thăm dò quặng
14. 排风设备 (pái fēng shè bèi) : Máy thông gió
15. 液压机械 (yì yā jī xiè) : Máy thủy lực
16. 混凝土搅拌机 (hùn níng tǔ jiǎo bàn jī) : Máy trộn bê tông
17. 推土机 (tuī tǔ jī) : Máy ủi
18. 铲土机 (chǎn tǔ jī) : Máy xúc
19. 吊车 (diào chē) : Máy xúc lật, xe cẩu
20. 电热设备 (diàn rè shè bèi) : Thiết bị điện nhiệt
21. 减速机 (jiǎn sù jī) : Thiết bị giảm tốc
22. 电焊,切割设备 (diàn hàn qiē gē shè bèi) : Thiết bị hàn cắt
23. 沼气设备 (zhǎo qì shè bèi) : Thiết bị khí metan
24. 制冷设备 (zhì lěng shè bèi) : Thiết bị làm lạnh
25. 清洗设备,清理设备 (qīng xǐ shè bèi, qīng lǐ shè bèi) : Thiết bị làm sạch
26. 粉碎設備 (fěn suì shè bèi) : Thiết bị ngiền
27. 超声波设备 (chāo shēng bō shè bèi) : Thiết bị sóng siêu thanh
28. 配电输电设备 (pèi diàn shū diàn shè bèi) : Thiết bị tải điện phân phối điện
29. 铸造及热处理设备 (zhù zào jí rè chǔ lǐ shè bèi) : Thiết bị xử lý đúc và nhiệt
30. 混凝土搅拌站 (hùn níng tǔ jiǎo bàn zhàn) : Trạm trộn bê tông
31. 焊接材料 (hàn jiē cái liào) : Vật liệu hàn
32. 压路机 (yā lù jī) : Xe lu
33. 叉车 (chā chē) : Xe nâng
 
Trên đây là một số máy móc xây dựng trong tiếng Trung. Biết các từ vựng tiếng Trung này sẽ giúp bạn có nhiều cơ hội thăng tiến và làm việc một cách hiệu quả hơn .  Tuy nhiên, học mà không hành thì dễ gây nhàm chán vì vây, hãy cố gắng thực hành thường xuyên trong công việc và rủ bạn beg, đồng nghiệp cùng học chung nhé!
 

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí