Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung về tình yêu

Bạn muốn dành những lời lẽ "có cánh" cho một nửa của mình bằng tiếng Trung - Ngôn ngữ mình đang chinh phục. Hãy học ngay list từ vựng tiếng Trung về tình yêu này nhé.
Mục Lục
Từ vựng tiếng Trung về tình yêu
 
Thật thú vị khi Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ cùng bạn danh sách các từ vựng tiếng Trung thông dụng về tình yêu thường được các bạn trẻ Trung Quốc sử dụng khi yêu nhé.
 

Các giai đoạn làm quen trong tình yêu

Tiếng Trung

Phiên âm

Nghĩa Tiếng Việt

聊天

liáotiān

Chat, trò chuyện

漂亮 / 好看

piàoliang / hǎokàn

Đẹp gái

帅/ 好看

shuài / hǎokàn

Đẹp trai

心上人

xīn shàng rén

Người trong lòng

泡妞

pàoniū

Tán gái, cưa gái

调情

tiáoqíng

Tán tỉnh

撩 / 撩妹 / 撩汉

liāo /liāo mèi /liāo hàn

Thả thính

zhuì

Theo đuổi

喜欢

xǐhuān

Thích

一见钟情

yī jiàn zhōng qíng

Tình yêu sét đánh/tiếng sét ái tình

告白 / 表白

gào bái / biǎo bái

Tỏ tình

相亲

xiāngqīn

Xem mắt

ài

Yêu

 

Các giai đoạn yêu đương trong tình yêu

Tiếng Trung

Phiên âm

Nghĩa Tiếng Việt

求婚

qiúhūn

Cầu hôn

拿下

ná xià

Cưa đổ

订婚

dìnghūn

Đính hôn

jiē

Đón

sòng

Đưa

嫁给我

jià gěi wǒ

Gả cho anh

两情相悦

liǎng qíng xiāng yuè

Hai bên đều có tình cảm với nhau

约会

yuē huì

Hẹn hò

wěn

Hôn (môi)

qīn

Hôn (nhẹ)

婚礼

hūnlǐ

Hôn lễ

结婚

jiéhūn

Kết hôn

蜜语甜言

mì yǔ tián yán

Lời nói ngon ngọt

永远爱你

yǒngyuǎn ài nǐ

Mãi yêu em

牵手 / 拉手

qiānshǒu / lāshǒu

Nắm tay

甜蜜

tián mì

Ngọt ngào

在你身边

zài nǐ shēnbiān

Ở bên em

bào

Ôm

撒狗粮

sǎ gǒu liáng

Phát cẩu lương (cặp đôi thể hiện tình cảm trước mặt những kẻ độc thân)

海誓山盟

hǎi shì shān méng

Thề non hẹn biển

心有所属

xīn yǒu suǒshǔ

Tim đã có chủ

初恋

chūliàn

Tình yêu đầu tiên

 

Một số tên gọi thân mật trong tình yêu

Tiếng Trung

Phiên âm

Nghĩa Tiếng Việt

宝宝

bǎobao

Anh yêu

老婆

lǎo pó

Bà xã

女朋友

nǚ péngyǒu

Bạn gái

男朋友

nán péngyǒu

Bạn trai

亲爱的

qīn'ài de

Em / anh yêu

宝贝

bǎobèi

Em yêu / bảo bối

老公

lǎo gōng

Ông xã

爱人

ài rén

Vợ / chồng

 

Từ vựng tiếng Trung về giai đoạn chia tay 

Tiếng Trung

Phiên âm

Nghĩa Tiếng Việt

小三

xiǎosān

Tiểu tam

离开

kíkāi

Rời bỏ

离婚

líhūn

Ly hôn

shuǎi

Đá

冷战

lěngzhàn

Chiến tranh lạnh

分手

fēnshǒu

Chia tay

吵架

chǎojià

Cãi nhau

 

Những mẫu câu thả thính tiếng Trung

你是我的一切

(Nǐ shì wǒ de yíqiè)

Em là tất cả của anh

你是我的一个人的

(Nǐ shì wǒ de yí ge rén de.)

Em là của riêng mình tôi

我的心里只有一个你

(Wǒ de xīnlǐ zhǐyǒu yīgè nǐ)

Trong trái tim em, chỉ có duy nhất anh

第一次见你我就爱上你.

(Dì yī cì jiàn nǐ wǒ jiù ài shàng nǐ.)

Em yêu anh ngay từ cái nhìn đầu tiên

我的心永远是你的

(Wǒ de xīn yǒngyuǎn shì nǐ de)

Trái tim em luôn luôn thuộc về anh

第一次见你我就爱上你.

(Dì yí cì jiàn nǐ wǒ jiù ài shàng nǐ)

Lần đầu tiên gặp nhau em đã yêu anh rồi

 
Giờ thì bạn muốn thử luyện tập tiếng Trung cùng Trung tâm Tiếng Trung SOFL không nào? Biết đâu một ngày đẹp trờ nửa kia của bạn sẽ bất ngờ và thốt lên đầy thán phục vì không hiểu tại sao bạn lại giỏi tiếng Trung như vậy nhé.
Cũng thông qua bài chia sẻ Từ vựng tiếng Trung dành cho các bạn đang yêu , mong rằng có thể truyền tới bạn những cảm hứng, những động lực để học tiếng Trung tốt hơn nhé. Trân trọng!

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....