Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

500 từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh doanh

Bạn là một thương nhân buôn bán hàng nội địa Trung Quốc. Vậy thì không thể bỏ qua 500 từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh doanh, sẽ rất có ích khi bạn nhập Quâng Châu, Trung Quốc.

từ vựng tiếng trung chủ đề kinh doanh

Trong lĩnh vực kinh doanh thương mại có rất nhiều các thuật ngữ khác nhau mà chắc chắn ngay cả trong tiếng Việt chỉ những người hoạt động trong lĩnh vực này mới biết hết được các thuật ngữ chuyên ngành. Vậy cùng lưu ngay bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh doanh dưới đây để sử dụng khi cần nhé.

 

>>> Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu

>>> Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thương Mại

Kinh doanh / 商业 / Shāngyè

Stt

Chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

销售

xiāoshòu

Bán

2

资产负债表

zīchǎn fùzhài biǎo

Bản cân đối kế toán

3

公关部

gōngguān bù

Ban công tác quần chúng

4

经理部门

jīnglǐ bùmén

Ban giám đốc

5

物流部

wù liú bù

Ban hậu cần

6

卖空

mài kōng

Bán khống

7

卖空

mài kōng

Bán khống, Sell Short or Bear

8

营销部

yíng xiāo bù

Ban marketing

9

倾销

qīngxiāo

Bán phá giá

10

倾销

qīngxiāo

Bán phá giá, Dumping

11

市场销售部

shìchǎng xiāoshòu bù

Ban phân phối thị trường

12

主管 部门

zhǔguǎn bùmén

Ban quản lý, cục quản lý

13

国际部

guójì bù

Ban quốc tế

14

财务部

cáiwù bù

Ban tài vụ

15

购货部

gòu huò bù

Ban thống kê mua hàng

16

国际贸易部

guójì màoyì bù

Ban thương mại quốc tế

17

人事部

rénshì bù

Ban tổ chức nhân sự

18

出口部

chūkǒu bù

Ban xuất khẩu

19

进出口部

jìnchūkǒu bù

Ban xuất nhập khẩu

20

舱单

cāng dān

Bảng kê khai hàng hóa

21

舱单

Cāng dān

Bảng kê khai hàng hóa ,manifest

22

进口部

jìnkǒu bù

Bann nhập khẩu

23

年度财务会计报告

niándù cáiwù kuàijì bàogào

Báo cáo kế toán tài vụ thường niên

24

审计报告

shěnjì bàogào

Báo cáo kiểm toán

25

年报

niánbào

Báo cáo thường niên

26

报价

Bàojià

Báo giá

27

保险

bǎoxiǎn

Bảo hiểm

28

银行保险

yínháng bǎoxiǎn

Bảo hiểm ngân hàng

29

银行担保,银行保函

yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán

Bảo lãnh ngân hàng

30

卖方

Màifāng

Bên bán

31

买方

Mǎifāng

Bên mua

32

借项,借方

jiè xiàng, jièfāng

Bên nợ

33

债务人

zhàiwùrén

Bên nợ

34

借项,借方

jiè xiàng, jièfāng

Bên nợ, Debit

35

债务人

zhàiwùrén

Bên nợ, Debtors

36

受益方

shòuyì fāng

Bên thụ hưởng

37

大幅

dàfú

Biên độ lớn

38

北美部

běiměi bù

Bộ phận Bắc Mĩ

39

亚洲部

yàzhōu bù

Bộ phận Châu Á

40

亚太部

yà tài bù

Bộ phận Châu Á Thái Bình Dương

41

欧洲部

ōuzhōu bù

Bộ phận Châu Âu

42

非洲部

fēizhōu bù

Bộ phận Châu Phi

43

拉美部

lā měi bù

Bộ phận Mĩ Latinh

44

南 美部

nán měi bù

Bộ phận Nam Mĩ

45

赔偿

Péicháng

Bồi thường

46

改革

gǎigé

Cải cách

47

国际收支差额

guójì shōu zhī chāi é

Cán cân thanh toán

48

贸易差额

màoyì chā’é

Cán cân thương mại

49

船籍港

Chuánjí gǎng

Cảng đăng ký ( tàu thuyền )

50

到达港

Dàodá gǎng

Cảng đến

51

交货港

Jiāo huò gǎng

Cảng giao hàng

52

进口港

Jìnkǒu gǎng

Cảng nhập khẩu

53

自由港

Zìyóugǎng

Cảng tự do

54

装运港

Zhuāngyùn gǎng

Cảng xếp hàng vận chuyển

55

出发港

Chūfā gǎng

Cảng xuất phát

56

合同的终止

hétóng de zhōngzhǐ

Chấm dứt hợp đồng

57

询盘

Xún pán

Chào giá

58

承兑,接受

Chéngduì, jiēshòu

Chấp nhận hối phiếu

59

质量

Zhìliàng

Chất lượng

60

出口限额制度

Chūkǒu xiàn’é zhìdù

Chế độ hạn chế mức xuất khẩu

61

进口限额制度

Jìnkǒu xiàn’é zhìdù

Chế độ hạn chế nhập khẩu

62

证券买卖差价

zhèngquàn mǎimài chājià

Chênh lệch giá mua chứng khoán

63

固定成本

gùdìng chéngběn

Chi phí cố định

64

固定成本

gùdìng chéngběn

Chi phí cố định, Fixed Cost

65

机会成本

jīhuì chéngběn

Chi phí cơ hội

66

机会成本

jīhuì chéngběn

Chi phí cơ hội, Opportunity Cost

67

营运开支

yíngyùn kāizhī

Chi phí hoạt động

68

营运开支

yíngyùn kāizhī

Chi phí hoạt động, Operating expenses

69

成本

chéngběn

Chi phí, giá thành

70

消费者物价指数

xiāofèi zhě wùjià zhǐshù

Chỉ số giá hàng hoá

71

消费者物价指数

xiāofèizhě wùjià zhǐshù

Chỉ số giá hàng hoá, Consumer Price Index (CPI)

72

股价与销售额比率

gǔjià yú xiāoshòu é bǐlǜ

Chỉ số giá trên doanh thu

73

股价与销售额比率

gǔjià yǔ xiāoshòu é bǐlǜ

Chỉ số giá trên doanh thu, Price-To-Sales Ratio

74

资产净值

zīchǎn jìngzhí

Chỉ số giá trị tài sản thuần

75

资产净值

zīchǎn jìngzhí

Chỉ số giá trị tài sản thuần, Net Asset Value, NAV

76

支付

Zhīfù

Chi trả

77

易货支付

Yì huò zhīfù

Chi trả bằng đổi hàng

78

现金支付

Xiànjīn zhīfù

Chi trả bằng tiền mặt

79

信用支付

Xìnyòng zhīfù

Chi trả bằng tín dụng

80

折扣,贴现

zhékòu, tiēxiàn

Chiết khấu

81

折扣,贴现

zhékòu, tiēxiàn

Chiết khấu, Discount

82

资本主义

zīběn zhǔyì

Chủ nghĩa tư bản

83

总裁

zǒng cái

Chủ tịch

84

衍生证券

yǎnshēng zhèngquàn

Chứng khoán phái sinh

85

衍生证券

yǎnshēng zhèngquàn

Chứng khoán phái sinh, Derivative Security, Derivative Tools

86

保险单,保单

Bǎoxiǎn dān, bǎodān

Chứng nhận bảo hiểm

87

( 货物) 品质证明书

(Huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū

Chứng nhận chất lượng

88

产地证书,原产地证明书

Chǎndì zhèngshū, yuán chǎndì zhèngmíng shū

Chứng nhận xuất xứ

89

分析员

fēnxī yuán

Chuyên gia phân tích

90

转让

zhuǎnràng

Chuyển nhượng

91

金融机构

jīnróng jīgòu

Cơ cấu tài chính, tổ chức tài chính

92

个股

gègǔ

Cổ phần riêng lẻ

93

股票

gǔpiào

Cổ phiếu

94

股票

gǔpiào

Cổ phiếu

95

库存股

kùcún gǔ

Cố phiếu quỹ

96

库存股

kùcún gǔ

Cố phiếu quỹ, Treasury Share,treasury stock

97

优先股

yōuxiān gǔ

Cổ phiếu ưu đãi

98

优先股

yōuxiān gǔ

Cổ phiếu ưu đãi, Preferred Stock/Preferred Shares/Preference Shares

99

股票

gǔpiào

Cổ phiếu, stock

100

股息

gǔxí

Cổ tức

101

股息

gǔxí

Cổ tức, Dividend

102

产业

chǎnyè

Công nghiệp

103

公司

Gōngsī

Công ty

104

私人股本公司

sīrén gǔběn gōngsī

Công ty góp vốn tư nhân

105

私人股本公司

sīrén gǔběn gōngsī

Công ty góp vốn tư nhân, Private Equity Firm

106

英特尔公司

yīng tè ěr gōngsī

Công ty Intel

107

县外贸公司

Xiàn wàimào gōngsī

Công ty ngoại thương của huyện

108

市外贸公司

Shì wàimào gōngsī

Công ty ngoại thương của thành phố

109

省外贸公司

Shěng wàimào gōngsī

Công ty ngoại thương của tỉnh

110

国际贸易公司

Guójì màoyì gōngsī

Công ty ngoại thương quốc tế

111

上市公司

shàngshì gōngsī

Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán

112

耐克公司

nài kè gōngsī

Công ty Nike

113

进出口公司

Jìn chūkǒu gōngsī

Công ty xuất nhập khẩu

114

条约口岸

Tiáoyuē kǒu’àn

Cửa khẩu theo hiệp ước

115

通商口岸

Tōngshāng kǒu’ àn

Cửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại

116

装货口岸

Zhuāng huò kǒu’àn

Của khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng

117

商品检验局

Shāngpǐn jiǎnyàn jú

Cục kiểm nghiệm hàng hóa

118

外贸局

Wàimào jú

Cục ngoại thương

119

贸易大国

Màoyì dàguó

Cường quốc mậu dịch ( nước buôn bán lớn)

120

特产品

Tè chǎnpǐn

Đặc sản

121

业务代表

yèwù dàibiǎo

Đại diện bán hàng, người chào hàng

122

价格谈判

Jiàgé tánpàn

Đàm phán giá cả

123

价格谈判

Jiàgé tánpàn

Đàm phán giá cả

124

资产估值

zīchǎn gū zhí

Đánh giá tài sản

125

信用评级

xìnyòng píngjí

Đánh giá tín dụng

126

信用评级

xìnyòng píngjí

Đánh giá tín dụng, Credit Rating

127

进口商品目录

Jìnkǒu shāngpǐn mùlù

Danh mục hàng hóa nhập khẩu

128

出口商品目录

Chūkǒu shāngpǐn mùlù

Danh mục hàng xuất khẩu

129

装箱单,包装清单,花色码单

Zhuāng xiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān

Danh sách đóng gói

130

名片

míngpiàn

Danh thiếp

131

投资

tóuzī

Đầu tư

132

交货地点

Jiāo huò dìdiǎn

Địa điểm giao hàng

133

收支相抵点

shōu zhī xiāngdǐ diǎn

Điểm hoà vốn

134

合同的终止

Hétóng de zhōngzhǐ

Đình chỉ hợp đồng

135

定价

Dìngjià

Định giá

136

美元

měiyuán

Đô la Mỹ

137

谈判代表

Tánpàn dàibiǎo

Đoàn đại biểu đàm phán

138

贸易代表团

Màoyì dàibiǎo tuán

Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại

139

代理商

Dàilǐ shāng

Doanh nghiệp đại lý

140

进口商

Jìnkǒu shāng

Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu

141

制造商

Zhìzào shāng

Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất

142

出口商

Chūkǒu shāng

Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu

143

进出口商行

Jìn chūkǒu shāngháng

Doanh nghiệp xuất nhập khẩu

144

索赔

Suǒpéi

Đòi bồi thường

145

贸易伙伴

Màoyì huǒbàn

Đối tác thương mại

146

贸易竞争对手

Màoyì jìngzhēng duìshǒu

Đối thủ cạnh tranh mậu dịch

147

定单

Dìngdān

Đơn đặt hàng

148

订单

dìngdān

Đơn đặt hàng

149

长期定单

Chángqí dìngdān

Đơn đặt hàng dài hạn

150

长期订单

chángqí dìngdān

Đơn đặt hàng dài hạn

151

丝绸定货单

Sīchóu dìnghuò dān

Đơn đặt hàng tơ lụa

152

丝绸订货单

sīchóu dìnghuò dān

Đơn đặt hàng tơ lụa

153

现金流量

xiànjīn liúliàng

Dòng tiền

154

商业垃圾邮件, 未经同意的广告邮件

Shāngyè lèsè yóujiàn, wèi jīng tóngyì de guǎnggào yóujiàn

Email thương mại không muốn

155

价格

jiàgé

Giá

156

批发价

Pīfā jià

Giá bán buôn ( bán sỉ )

157

商品价格

Shāngpǐn jiàgé

Giá cả hàng hóa

158

现时价格

xiànshí jiàgé

Giá cả hiện thời

159

现时价格

xiànshí jiàgé

Giá cả hiện thời, Current Price

160

到岸价格

Dào àn jiàgé

Giá CIF ( đến cảng )

161

股价

gǔjià

Giá cổ phiếu

162

离岸价格

Lí àn jiàgé

Giá FOB, giá giao hàng trên tàu ,giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển

163

交货价格

Jiāo huò jiàgé

Giá giao hàng

164

买方出价

mǎifāng chūjià

Giá mua

165

行情

hángqíng

Giá thị trường

166

帐面价值

zhàng miàn jiàzhí

Giá trị ghi số

167

进口值

Jìnkǒu zhí

Giá trị nhập khẩu

168

总市值,市价总额

zǒng shìzhí, shìjià zǒng’é

Giá trị vốn hoá thị trường

169

出口值

Chūkǒu zhí

Giá trị xuất khẩu

170

优惠价格

Yōuhuì jiàgé

Giá ưu đãi

171

已售商品成本

yǐ shòu shāngpǐn chéngběn

Giá vốn hàng bán

172

总经理

zǒngjīnglǐ

Giám đốc điều hành

173

通货紧缩

tōnghuò jǐnsuō

Giảm phát

174

通货紧缩

tōnghuò jǐnsuō

Giảm phát, Deflation

175

间接进口

Jiànjiē jìnkǒu

Gián tiếp nhập khẩu

176

货交承运人(指定地点)

Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)

Giao cho người vận tải

177

货交承运人(指定地点)

huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)

Giao cho người vận tải

178

交易

jiāoyì

Giao dịch

179

对冲交易

duìchōng jiāoyì

Giao dịch hàng rào

180

对冲交易

duìchōng jiāoyì

Giao dịch hàng rào, Hedge Transactions

181

( 启运港)船边交货

(Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò

Giao dọc mạn tàu

182

( 启运港)船边交货

(qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò

Giao dọc mạn tàu

183

定期交货

Dìngqí jiāo huò

Giao hàng định kỳ

184

仓库交货

Cāngkù jiāo huò

Giao hàng tại kho

185

仓库交货

cāngkù jiāo huò

Giao hàng tại kho

186

工厂交货

Gōngchǎng jiāo huò

Giao hàng tại xưởng

187

工厂交货

gōngchǎng jiāo huò

Giao hàng tại xưởng

188

船上交货

Chuánshàng jiāo huò

Giao hàng trên tàu

189

船上交货

chuánshàng jiāo huò

Giao hàng trên tàu

190

近期交货

Jìnqí jiāo huò

Giao hàng vào thời gian gần ,giao hạn gần

191

远期交货

Yuǎn qí jiāo huò

Giao hàng về sau, giao sau

192

边境交货

Biānjìng jiāo huò

Giao tai biên giới

193

边境交货

biānjìng jiāo huò

Giao tai biên giới

194

进口许可证

Jìnkǒu xǔkě zhèng

Giấy phép nhập khẩu

195

出口许可证

Chūkǒu xǔkě zhèng

Giấy phép xuất khẩu

196

私募股权投资

sīmù gǔquán tóuzī

Góp vốn tư nhân

197

私募股权投资

sīmù gǔquán tóuzī

Góp vốn tư nhân, Private Equity,“PE”

198

进口商品

Jìnkǒu shāngpǐn

Hàg hóa nhập khẩu

199

批发商

Pīfā shāng

Hãng bán buôn, nhà phân phối

200

工业品

Gōngyè pǐn

Hàng công nghiệp

201

重工业品

Zhònggōngyè pǐn

Hàng công nghiệp nặng

202

轻工业品

Qīnggōngyè pǐn

Hàng công nghiệp nhẹ

203

期货

qíhuò

Hàng hoá kỳ hạn

204

期货

qíhuò

Hàng hoá kỳ hạn, Futures

205

商品

shāngpǐn

Hàng hoá vật tư sản xuất

206

出口商品

Chūkǒu shāngpǐn

Hàng hóa xuất khẩu

207

商品

shāngpǐn

Hàng hoá, Commodity / Goods

208

矿产品

Kuàng chǎnpǐn

Hàng khoáng sản

209

转口税

Zhuǎnkǒu shuì

Hạng mục nhập khẩu

210

进口项目

Jìnkǒu xiàngmù

Hạng mục nhập khẩu

211

出口项目

Chūkǒu xiàngmù

Hạng mục xuất khẩu

212

外国商品

Wàiguó shāngpǐn

Hàng ngoại

213

进口货物

Jìnkǒu huòwù

Hàng nhập khẩu

214

过境货物

Guòjìng huòwù

Hàng quá cảnh

215

出口的制造品

Chūkǒu de zhìzào pǐn

Hàng sản xuất để xuất khẩu

216

畜产品

Xù chǎnpǐn

Hàng súc sản

217

工艺美术品

Gōngyì měishù pǐn

Hàng thủ công mỹ nghệ

218

存货

cúnhuò

Hàng tồn kho

219

存货

cúnhuò

Hàng tồn kho, Inventory

220

出口货物

Chūkǒu huòwù

Hàng xuất khẩu

221

利润率

lìrùn lǜ

Hệ số biên lợi nhuận

222

利润率

lìrùn lǜ

Hệ số biên lợi nhuận, Profit rate

223

流动比率

liúdòng bǐlǜ

Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn

224

流动比率

liúdòng bǐlǜ

Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, Current Ratio

225

营运利润率

yíngyùn lìrùn lǜ

Hệ số lợi nhuận hoạt động

226

营业利润率

yíngyè lìrùn lǜ

Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh

227

营业利润率

yíngyè lìrùn lǜ

Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh, Operating Profit Ratio

228

营运利润率

yíngyùn lìrùn lǜ

Hệ số lợi nhuận hoạt động, Operating Margin

229

资产周转率

zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ

Hệ số quay vòng tổng tài sản

230

收入回报率

shōurù huíbào lǜ

Hệ số thu nhập trên doanh thu

231

收入回报率

shōurù huíbào lǜ

Hệ số thu nhập trên doanh thu, Return On Revenue (ROR)

232

资产收益率

zīchǎn shōuyì lǜ

Hệ số thu nhập trên tài sản

233

资产收益率

zīchǎn shōuyìlǜ

Hệ số thu nhập trên tài sản, Return On Assets (ROA)

234

股本回报率 , 产权收益率 , 产权报酬率

gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ

Hế số thu nhập trên vốn cổ phần

235

股本回报率

gǔběn huíbào lǜ

Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần

236

股本回报率, 产权收益率, 产权报酬率

gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜ

Hế số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE)

237

股本回报率

gǔběn huíbào lǜ

Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE)

238

投资资本回报率

tóuzī zīběn huíbào lǜ

Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư

239

投资资本回报率

tóuzī zīběn huíbào lǜ

Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư, Return on Invested Capital (ROIC)

240

已动用资本回报率

yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ

Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng

241

已动用资本回报率

yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ

Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng, Return on Capital Employed, ROCE ratio

242

库存周转率

kùcún zhōuzhuǎn lǜ

Hệ số vòng quay hàng tồn kho

243

库存周转率

kùcún zhōuzhuǎnlǜ

Hệ số vòng quay hàng tồn kho, Inventory Carry Rate / Turnover Rate of Inventory / Inventory Turnover

244

市场泡沫

shìchǎng pàomò

Hiện tượng bong bóng kinh tế (thị trường)

245

双边贸易协定

Shuāngbiān màoyì xiédìng

Hiệp định mậu dịch song phương

246

发票,发单,装货清单

Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdān

Hóa đơn

247

形式发票

Xíngshì fǎ piào

Hóa đơn chiếu lệ

248

假定发票

Jiǎdìng fāpiào

Hóa đơn chiếu lệ

249

确定发票

Quèdìng fāpiào

Hóa đơn chính thức

250

最终发票

Zuìzhōng fāpiào

Hóa đơn chính thức

251

领事发票

Lǐngshì fāpiào

Hóa đơn lãnh sự

252

领事签证发票

Lǐngshì qiānzhèng fāpiào

Hóa đơn lãnh sự

253

临时发票

Línshí fāpiào

Hóa đơn tạm

254

商业发票

Shāngyè fāpiào

Hóa đơn thương mại

255

佣金

yōngjīn

Hoa hồng

256

佣金

yōngjīn

Hoa hồng, Commission

257

商品交易会

Shāngpǐn jiāoyì huì

Hội chợ giao dịch hàng hóa

258

发盘

fā pán

Hỏi giá

259

汇票

Huìpiào

Hối phiếu

260

远期汇票

Yuǎn qí huìpiào

Hối phiếu có kỳ hạn

261

跟单汇票

Gēn dān huìpiào

Hối phiếu kèm chứng từ

262

执票人汇票,执票人票据

Zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù

Hối phiếu trả cho người cầm phiếu

263

光票

Guāng piào

Hối phiếu trơn

264

反弹

fǎntán

Hồi phục

265

远期合约

yuǎn qí héyuē

Hợp đồng giao dịch trong tương lai

266

远期合约

yuǎn qí héyuē

Hợp đồng giao dịch trong tương lai, Forward Contract

267

期货合约

qíhuò héyuē

Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn

268

期货合约

qíhuò héyuē

Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn, Futures Contract

269

购货合同

Sīchóu dìnghuò dān

Hợp đồng mua hàng

270

购货合同

dìnghuò dān

Hợp đồng mua hàng

271

外贸合同

Wàimào hétóng

Hợp đồng ngoại thương

272

销售合同

Xiāoshòu hétóng

Hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán

273

销售合同

xiāoshòu hétóng

Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán

274

互惠合同

Hùhuì hétóng

Hợp đồng tương hỗ

275

互惠合同

hùhuì hétóng

Hợp đồng tương hỗ

276

货币期权,外汇期权

huòbì qíquán, wàihuì qíquán

Hợp đồng với tỉ giá cụ thể

277

货币期权,外汇期权

huòbì qíquán, wàihuì qíquán

Hợp đồng với tỉ giá cụ thể, Currency Option

278

商业印刷, 专业印刷

shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā

In thương mại

279

结算

Jiésuàn

Kết toán

280

多边结算

Duōbiān jiésuàn

Kết toán đa phương

281

国际结算

Guójì jiésuàn

Kết toán quốc tế

282

双边结算

Shuāngbiān jiésuàn

Kết toán song phương

283

现金结算

Xiànjīn jiésuàn

Kết toán tiền mặt

284

速动比率

sù dòng bǐlǜ

Khả năng thanh toán nhanh

285

速动比率

sùdòng bǐlǜ

Khả năng thanh toán nhanh, Quick Ratio

286

客户

kèhù

Khách hàng

287

消费者

xiāofèi zhě

Khách hàng

288

软件授权商务客户端, 软体授权商业客户

ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù

Khách Thương mại được cấp phép phần mềm

289

折旧

zhéjiù

Khấu hao

290

摊销

tān xiāo

Khầu hao

291

折旧

zhéjiù

Khấu hao, depreciation

292

应付帐款

Yìngfù zhàng kuǎn

Khoản phả trả

293

应收账款

yīng shōu zhàng kuǎn

Khoản phải thu

294

贷款

dàikuǎn

Khoản vay

295

对外贸易区

Duìwài màoyì qū

Khu mậu dịch đối ngoại

296

自由贸易区

Zìyóu màoyì qū

Khu vực tự do mậu dịch

297

商品检验

Shāngpǐn jiǎnyàn

Kiểm nghiệm hàng hóa

298

进口检验

Jìnkǒu jiǎnyàn

Kiểm nghiệm nhập khẩu

299

出口检验

Chūkǒu jiǎnyàn

Kiểm nghiệm xuất khẩu

300

审计

shěnjì

Kiểm toán

301

业务

yèwù

Kinh doanh, nghiệp vụ

302

经营

jīngyíng

Kinh doanh, quản lý

303

财经

cáijīng

Kinh tế tài chính

304

空白背书,不记名背书

Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū

Ký hậu để trắng

305

限制性背书

Xiànzhì xìng bèishū

Ký hậu hạn chếa

306

背书,批单

Bèishū, pī dān

Ký hậu hối phiếu

307

合同的签定

Hétóng de qiān dìng

Ký kết hợp đồng

308

合同的签定

hétóng de qiān dìng

Ký kết hợp đồng

309

利息

lìxí

Lãi

310

利率

lìlǜ

Lãi suất

311

固定利率

gùdìng lìlǜ

Lãi suất cố định

312

固定利率

gùdìng lìlǜ

Lãi suất cố định, Fixed interest rate

313

浮息票据

fú xí piàojù

Lãi suất thả nổi

314

浮息票据

fú xí piàojù

Lãi suất thả nổi, Floating Rate Notes, FRNs

315

利率

lìlǜ

Lãi suất, Interest Rates

316

利息

lìxi

Lãi, Interest

317

商品检验费

Shāngpǐn jiǎnyàn fèi

Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa

318

经纪公司催缴通知

jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhī

Lệnh gọi vốn của công ty môi giới

319

经纪公司催缴通知

jīngjì gōngsi cuījiǎo tōngzhī

Lệnh gọi vốn của công ty môi giới, House Call

320

利润

lìrùn

Lợi nhuận

321

扣除利息及税项前盈利

kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì

Lợi nhuận trước khi trả lãi và thuế, EBIT, Earnings Before Interest and Tax

322

扣除利息,税项及折扣前盈利

kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì

Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao, EBITD, Earnings Before Interest, Tax and Depreciation

323

扣除利息,税项及折扣前盈利

kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì

Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao.

324

扣除利息及税项前盈利

kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì

Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế.

325

贬值

biǎnzhí

Mất giá

326

贬值

biǎnzhí

Mất giá, Depreciation

327

下跌

xiàdié

Mất, rớt (giá)

328

对外贸易

Duìwài màoyì

Mậu dịch đối ngoại

329

国内贸易

Guónèi

Mậu dịch trong nước

330

资本资产定价模型

zīběn zīchǎn dìngjià móxíng

Mô hình định giá tài sản vốn.

331

套汇

tàohuì

Mua bán ngoại tệ

332

收购

shōugòu

Mua lại (công ty)

333

进口额

Jìnkǒu é

Mức nhập khẩu

334

出口额

Chūkǒu é

Mức xuất khẩu

335

经济

jīngjì

Nền kinh tế

336

银行

yínháng

Ngân hàng

337

商业银行

shāngyè yínháng

Ngân hàng thương mại

338

中央银行

zhōngyāng yínháng

Ngân hàng trung ương

339

行业

hángyè

Ngành

340

到期日

dào qí rì

Ngày đáo hạn

341

到期日

dào qí rì

Ngày đáo hạn, Expiration date

342

实盘

shí pán

Người chào giá

343

谈判代表

tán pān dàibiǎo

Người đại diện giao dịch, người đại diện đàm phán

344

营销代表

yíng xiāo dàibiǎo

Người đại diện kinh doanh tiếp thị

345

贸易代表

màoyì dàibiǎo

Người đại diện thương mại

346

谈判人

Tánpàn rén

Người đàm phán

347

发货人

Fā huò rén

Người gửi hàng, người bán hàng

348

收货人

Shōu huò rén

Người nhận hàng

349

受益者

shòuyì zhě

Người thụ hưởng

350

保险受益人

bǎoxiǎn shòuyì rén

Người thụ hưởng bảo hiểm

351

久仰

jiǔyǎng

Ngưỡng mộ từ lâu

352

人民币

rénmínbì

Nhân dân tệ

353

免税进口

Miǎnshuì jìnkǒu

Nhập khẩu miễn thuế

354

入超

Rù chāo

Nhập siêu

355

外贸逆差

Wàimào nìchā

Nhập siêu

356

贸易逆差

Màoyì nìchā

Nhập siêu ,thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt

357

债务

zhàiwù

Nợ

358

流动负债

liúdòng fùzhài

Nợ ngắn hạn

359

流动负债

liúdòng fùzhài

Nợ ngắn hạn, Current Liabilities

360

不良贷款

bùliáng dàikuǎn

Nợ xấu

361

债务

zhàiwù

Nợ, Debt

362

农产品

Nóngchǎnpǐn

Nông sản

363

进口国

Jìnkǒu guó

Nước nhập khẩu

364

出口国

Chūkǒu guó

Nước xuất khẩu

365

破产

pòchǎn

Phá sản

366

发行

fāxíng

Phát hành

367

上市

shàngshì

Phát hành (niêm yết một công ty trên thị trường chứng khoán)

368

货物保管费

Huòwù bǎoguǎn fèi

Phí bảo quản hàng hóa

369

货物运费

Huòwù yùnfèi

Phí vận chuyển hàng hóa

370

检验合格证书

Jiǎnyàn hégé zhèngshū

Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm

371

商品检验证明书

Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū

Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa

372

索赔清单

Suǒpéi qīngdān

Phiếu đòi bồi thường

373

(承运人的)发货通知书,托运单

(Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū, tuōyùn dān

Phiếu vận chuyển

374

副总裁

fù zǒng cái

Phó chủ tịch

375

副经理

fù jīnglǐ

Phó giám đốc

376

部门

bùmén

Phòng ban,khoa…

377

支付方式

Zhīfù fāngshì

Phương thức chi trả

378

交货方式

Jiāo huò fāngshì

Phương thức giao hàng

379

结算方式

Jiésuàn fāngshì

Phương thức kết toán

380

进口方式

Jìnkǒu fāngshì

Phương thức nhập khẩu

381

出口方式

Chūkǒu fāngshì

Phương thức xuất khẩu

382

出口管制

Jiànjiē chūkǒu

Quản chế xuất khẩu

383

行政主管

xíngzhèng zhǔguǎn

Quản lý hành chính

384

进口管制

Jìnkǒu guǎnzhì

Quản lý khống chế nhập khẩu

385

经理

jīnglǐ

Quản lý, quản đốc, giám đốc

386

管理

guǎnlǐ

Quản trị, quản lý

387

规格

Guīgé

Quy cách

388

共同基金

gòngtóng jījīn

Quỹ tương hỗ

389

共同基金

gòngtóng jījīn

Quỹ tương hỗ, Mutual Fund

390

基金

jījīn

Quỹ, ngân quỹ

391

货币结算

huòbì jiésuàn

Quyết đoán, hạch toán

392

风险

fēngxiǎn

Rủi ro

393

破产风险

pòchǎn fēngxiǎn

Rủi ro phá sản

394

美国股票交易所(美国证交所)

měiguó gǔpiào jiāoyì suǒ (měiguó zhèng jiāo suǒ)

Sàn giao dịch chứng khoán Mỹ

395

产品

chǎnpǐn

Sản phẩm

396

生产

shēngchǎn

Sản xuất

397

当地制造的

Dāngdì zhìzào de

Sản xuất ngay tại chỗ

398

总分类账簿

zǒng fēnlèi zhàngbù

Sổ cái kế toán

399

总分类账簿

zǒng fēnlèi zhàngbù

Sổ cái kế toán, General Ledger

400

数量

Shùliàng

Số lượng

401

金融

jīnróng

Tài chính

402

企业融资

qǐyè róngzī

Tài chính doanh nghiệp

403

企业融资

Qǐyè róngzī

Tài chính doanh nghiệp, Corporate Finance

404

资本账户

zīběn zhànghù

Tài khoản vốn

405

资产

zīchǎn

Tài sản

406

固定资产

gùdìng zīchǎn

Tài sản cố định

407

有形资产

yǒuxíng zīchǎn

Tài sản cố định hữu hình

408

有形资产

yǒuxíng zīchǎn

Tài sản cố định hữu hình, Tangible asset/Phsical assets

409

固定资产

gùdìng zīchǎn

Tài sản cố định, Fixed Assets

410

流动资产

liúdòng zīchǎn

Tài sản ngắn hạn

411

流动资产

liúdòng zīchǎn

Tài sản ngắn hạn, Current Assets

412

无形资产

wúxíng zīchǎn

Tài sản vô hình

413

无形资产

wúxíng zīchǎn

Tài sản vô hình, Intangible Assets

414

上涨

shàngzhǎng

Tăng lên

415

增长

zēngzhǎng

Tăng trưởng

416

商标名

Shāngbiāo míng

Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm

417

信用卡

xìnyòngkǎ

Thẻ tín dụng

418

信用卡

xìnyòngkǎ

Thẻ tín dụng, Credit Card

419

市场

shìchǎng

Thị trường

420

期货市场

qíhuò shìchǎng

Thị trường hàng hoá kỳ hạn

421

期货市场

qíhuò shìchǎng

Thị trường hàng hoá kỳ hạn, Futures Market

422

外汇

wàihuì

Thị trường hoán đổi ngoại tệ

423

外汇

wàihuì

Thị trường hoán đổi ngoại tệ, Foreign Exchange, Forex

424

海外市场

Hǎiwài shìchǎng

Thị trường ngoài nước

425

进口市场

Jìnkǒu shìchǎng

Thị trường nhập khẩu

426

国际市场

Guójì shìchǎng

Thị trường quốc tế

427

世界市场

Shìjiè shìchǎng

Thị trường thế giới

428

牛市,多头市场

niúshì, duōtóu shìchǎng

Thị trường theo chiều giá lên

429

熊市, 空头市场

xióngshì, kōngtóu shìchǎng

Thị trường theo chiều giá xuống

430

现货市场

xiànhuò shìchǎng

Thị trường tiền mặt

431

资本市场

zīběn shìchǎng

Thị trường vốn

432

出口市场

Chūkǒu shìchǎng

Thị trường xuất khẩu

433

土产品

Tǔ chǎnpǐn

Thổ sản

434

交货时间

Jiāo huò shíjiān

Thời gian giao hàng

435

索赔期

Suǒpéi qí

Thời hạn ( kỳ hạn )

436

信息

xìnxī

Thông tin

437

净收入

jìng shōurù

Thu nhập ròng

438

每股收益

měi gǔ shōuyì

Thu nhập ròng trên cổ phần

439

每股收益

měi gǔ shōuyì

Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS

440

净收入

jìng shōurù

Thu nhập ròng, Net Income (NI)

441

税后营运收入

shuì hòu yíngyùn shōurù

Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh

442

进口税

Jìnkǒu shuì

Thuế nhập khẩu

443

出口税

Chūkǒu shuì

Thuế xuất khẩu

444

品牌

pǐnpái

Thương hiệu, nhãn hiệu

445

边境贸易

Biānjìng màoyì

Thương mại biên giới

446

补偿贸易

Bǔcháng màoyì

Thương mại bù trừ

447

转口贸易

Zhuǎnkǒu màoyì

Thương mại chuyển khẩu

448

多边贸易

Duōbiān màoyì

Thương mại đa phương

449

海运贸易

Hǎiyùn màoyì

Thương mại đường biển

450

易货贸易

Yì huò màoyì

Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng

451

有形贸易

Yǒuxíng màoyì

Thương mại hữu hình

452

进口贸易

Jìnkǒu màoyì

Thương mại nhập khẩu

453

过境贸易

Guòjìng màoyì

Thương mại quá cảnh

454

中介贸易

Zhōngjiè màoyì

Thương mại qua trung gian

455

国际贸易

guójì màoyì

Thương mại quốc tế

456

双边贸易

Shuāngbiān màoyì

Thương mại song phương

457

自由贸易

zìyóu màoyì

Thương mại tự do

458

互惠贸易

Hùhuì màoyì

Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng

459

无形贸易

Wúxíng màoyì

Thương mại vô hình

460

出口贸易

Chūkǒu màoyì

Thương mại xuất khẩu

461

商业票据

shāngyè piàojù

Thương phiếu

462

货币外汇汇率

huòbì wàihuì huìlǜ

Tỉ giá ngoại hối

463

货币外汇汇率

huòbì wàihuì huìlǜ

Tỉ giá ngoại hối, Foreign Exchange Rate

464

贴现率

tiēxiàn lǜ

Tỉ lệ chiết khấu

465

贴现率

tiēxiàn lǜ

Tỉ lệ chiết khấu, Discount Rate

466

税后利润率

shuì hòu lìrùn lǜ

Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế

467

支付货币

Zhīfù huòbì

Tiền đã chi trả

468

结算货币

Jiésuàn huòbì

Tiền đã kết toán

469

存款

cúnkuǎn

Tiền gửi

470

存单,存款证

cúndān, cúnkuǎn zhèng

Tiền gửi tiến kiệm

471

存款

cúnkuǎn

Tiền gửi, deposit

472

现金

xiànjīn

Tiền mặt

473

货币

huòbì

Tiền tệ

474

货币

huòbì

Tiền tệ,Currency, Money

475

信用,信贷

xìnyòng, xìndài

Tín dụng

476

信用, 信贷

xìnyòng, xìndài

Tín dụng, Credit

477

市场流通性

shìchǎng liútōng xìng

Tính lưu thông thị trường, Market liquidity

478

市场流通性

shìchǎng liútōng xìng

Tính thanh toán thị trường

479

世界贸易组织

shìjiè màoyì zǔzhī

Tổ chức thương mại thế giới

480

货物清单

Huòwù qīngdān

Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa

481

货物清单

huòwù qīngdān

Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa

482

全球

quánqiú

Toàn cầu

483

总收益

zǒng shōuyì

Tổng doanh thu

484

总收益

zǒng shōuyì

Tổng doanh thu, Total revenue (TR)

485

进口总值

Jìnkǒu zǒng zhí

Tổng giá trị nhập khẩu

486

国内生产总值

guónèi shēngchǎn zǒng zhí

Tổng giá trị sản phẩm nội địa

487

国内生产总值

guónèi shēngchǎn zǒng zhí

Tổng giá trị sản phẩm nội địa, Gross Domestic Product (GDP)

488

总市值, 市价总额

zǒngshìzhí, shìjià zǒng é

Tổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization

489

出口总值

Chūkǒu zǒng zhí

Tổng giá trị xuất khẩu

490

国民生产总值

guómín shēngchǎn zǒng zhí

Tổng sản phẩm quốc gia

491

国民生产总值

guómín shēngchǎn zǒng zhí

Tổng sản phẩm quốc gia, Gross National Product (GNP)

492

中国制造的

Zhōngguó zhìzào de

TQ sản xuất

493

公司债券

gōngsī zhàiquàn

Trái khoán

494

公司债券

gōngsī zhàiquàn

Trái khoán, Corporate Bond

495

债券

zhàiquàn

Trái phiếu

496

可转换公司债券

kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn

Trái phiếu chuyển đổi

497

可转换公司债券

kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn

Trái phiếu chuyển đổi, Convertible Bond, CB

498

总裁助理

zǒng cái zhùlǐ

Trợ lý chủ tịch

499

经理助理

jīnglǐ zhùlǐ

Trợ lý giám đốc

500

总经理 助理

zǒngjīnglǐ zhùlǐ

Trợ lý giám đốc điều hành

Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung! 

 


Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....