Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

7 Cách hỏi “Bạn tên gì?” trong tiếng Trung bạn đã biết chưa?

Tùy thuộc vào từng tình huống, trong tiếng Trung bạn có thể sử dụng rất nhiều cách hỏi “Bạn tên gì?”. Cùng trung tâm tiếng Trung SOFL tìm hiểu 7 cách hỏi “Bạn tên gì?” trong tiếng Trung nhé!

bạn tên gì tiếng trung

>>> Tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho nam và nữ

>>> Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

Cách hỏi “Bạn tên gì?” trong tiếng Trung

1. 你 叫 什么 (Nǐ jiào shénme)

Bạn tên gì? Cách hỏi này được sử dụng phổ biến & thông dụng hơn cả khi muốn hỏi tên người khác bằng tiếng Trung. Bạn có thể sử dụng 你 叫 什么 để hỏi cho người bằng tuổi hoặc ít tuổi hơn bạn. Hoặc có thể sử dụng giữa các đồng nghiệp tại nơi làm việc của bạn. Hạn chế, người bạn hỏi không phải là cấp trên hoặc nhiều tuổi hơn bạn. 

Trong văn hóa chào hỏi người Trung Quốc không quá khắt khe, nghiêm ngặt như ở Hàn Quốc, Nhật Bản tuy nhiên bạn cũng nên chú ý đến mức độ lịch sự theo tình huống và tuổi tác. 

 2. 你 姓 什么 (Nǐ xìng shénme)

Trong trường hợp đặc biệt, bạn muốn hỏi họ của ai đó hãy sử dụng mẫu câu “你 姓 什么”, họ của bạn là gì? Đối với những người mà bạn muốn thể hiện lịch sự, thay vì hỏi tên của họ, bạn có thể hỏi họ của họ. 你 姓 là một cách hỏi đơn giản để hỏi họ của một người, so với 贵姓 (Guìxìng): Quý danh.  

3. 你叫什么名字 (Nǐ jiào shénme míngzì)

Tên của bạn là gì? Cách hỏi này được sử dụng giống như 你 叫 什么 là tên của một người. Bạn sẽ nhận được câu trả lời là họ và tên đầy đủ hoặc cũng có thể chỉ là tên. Trường hợp này được sử dụng nhiều khi bạn cần điền vào các biểu mẫu yêu cầu cần viết tên. 

4. 你 的 名字 (nǐ de míng zì )

Một cách gọi khác để hỏi “Bạn tên gì” bằng tiếng Trung. Theo đó 的 có cách dùng tương đương với 叫. Tuy nhiên,你 的 ít phổ biến hơn 你 叫.

 

Cách nói Bạn tên gì trong tiếng Trung khi bạn bực mình

5. 你 是 谁 (Nǐ shì shéi)

Trong tiếng Trung “你 是 谁” có nghĩa bạn là ai? Với cách hỏi này thường mang sắc thái không lịch sự với ngữ điệu không thân thiện. Và có thể sử dụng trong trường hợp bạn có thể muốn hoặc sắp đổ lỗi cho họ vì đã làm hoặc nói điều gì đó mà họ không được phép làm hoặc nói. 

Cách hỏi tên người dân bản địa tiếng Trung

6. 请问 (Qǐngwèn)

Trong trường hợp, bạn muốn hỏi người dân bản địa về tên hoặc muốn nhờ họ giúp đỡ. Bắt đầu với câu hỏi 请问 mang sắc thái lịch sử giúp bạn nhận được sự giúp đỡ tốt nhất. Ngoài ra 位 (wèi) cũng là một câu hỏi lịch sự chỉ người. Khi bạn không biết người đó và muốn lịch sự hỏi tên của họ hoặc họ là ai, đặc biệt là khi nghe điện thoại, hãy nói 请问 哪位. (Qǐngwèn nǎ wèi): Xin hỏi, ngài là… 

7. 您 是 哪位 (Nín shì nǎ wèi)

您 是 哪位 cũng mang sắc thái lịch sự, kính trọng khi bạn muốn hỏi tên người lớn tuổi. Cách hỏi này bạn có thể sử dụng để hỏi những người lớn tuổi, cấp trên của bạn… 

Ngoài ra, khi bạn muốn hỏi biệt danh người dân bằng tiếng Trung có thể sử dụng mẫu câu “ 你 有 小名” biệt danh của bạn là gì? Trong tiếng Trung, 小名 có nghĩa là biệt danh, hãy hỏi người bạn thân của bạn 你 有 小名 吗 để gọi họ bằng biệt danh của họ. Nếu họ nói 没有 (méi yǒu) tôi không có bạn có thể đặt cho người bạn của mình một cái tên gọi biệt danh nào đó. 

Như vậy bạn đã biết cách hỏi “Bạn tên gì?” trong tiếng Trung rồi đúng không? Hãy áp dụng những mẫu câu này trò chuyện và kết giao với những người bản ngữ xung quanh mình nhé. 

 

Từ ngày 26/11 - 30/11 - SOFL ưu đãi giảm 50% học phí
 
Đăng ký nhận tư vấn