Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về lời động viên

Khích lệ hay động viên giúp mối quan hệ của bạn với những người xung quanh gần nhau hơn. Chủ đề học giao Tiếng Trung hôm nay, cùng SOFL liệt kê mẫu câu khích lệ, động viên cực kỳ hữu ích này nhé.

>>> Mẫu câu an ủi tiếng Trung

Mẫu câu khích lệ thông dụng khi giao tiếp tiếng Trung

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

2

你 做 得 对!

nǐ zuò dé duì

Cậu làm đúng rồi

3

好 做 到 了!

hǎo zuò dàole!

Cậu làm được rồi!

4

你 先 休 息 吧

Nǐ xiān xiūxí ba

Cậu nghỉ ngơi đi!

5

你 觉 得 怎 么  样?

Nǐ juédé zěnme yàng?

Cậu thấy thế nào?

6

试 一 下 吧。

Shì yīxià ba.

Cậu thử xem!

7

加 油!

Jiāyóu!

Cố lên!

8

加 油!你 可 以 的!

Jiāyóu! Nǐ kěyǐ de!

Cố lên! Cậu làm được mà!

9

祝 贺 你!

Zhùhè nǐ!

Chúc mừng bạn!

10

虽然 发 生 什 么 都不 要 气 馁.

Suīrán fāshēng shénme dōu bùyào qìněi.

Dù có phát sinh chuyện gì cũng đừng nản lòng

13

勇 于 追 求 梦 想吧. 

Yǒngyú zhuīqiú mèngxiǎng ba.

Dũng cảm theo đuổi ước mơ đi!

14

值 得 一 试.

Zhídé yī shì.

Đáng để thử!

15

好 点 了 吗?

Hǎo diǎnle ma?

Đỡ hơn chưa?

16

别 放 弃

Bié fàngqì.

Đừng bỏ cuộc!

17

别 紧 张

Bié jǐnzhāng

Đừng căng thẳng

18

别 担 心

Bié dānxīn

Đừng lo lắng

19

别 担 心, 一 切 都 有解 决 方 案 

Bié dānxīn, yīqiè dōu yǒu jiějué fāng'àn

Đừng lo lắng, mọi chuyện đều có phương án giải quyết

20

别 灰 心

Bié huīxīn

Đừng nản lòng

21

倒 不 妨 试 试. 

Dào bùfáng shì shì.

Đừng ngại thử xem!

22

别 耍 孩 子 气 了, 

坚 强 起 来.

Bié shuǎ háiziqìle, zhènzuò qǐlái.

Đừng trẻ con nữa,  mạnh mẽ lên!

24

可 以 啊!

Kěyǐ a!

Được!

25

继 续 保 持. 

Jìxù bǎochí.

Hãy cứ duy trì như vậy!

26

坚 持 住. 

Jiānchí zhù.

Hãy kiên trì nhé!

27

再 加 把 劲. 

Zài jiā bǎ jìn.

Hãy mạnh mẽ lên!

28

算上我

suàn shàng wǒ

Hãy tin ở tớ!

29

相 信 自己.

Xiāngxìn zìjǐ.

Hãy tin vào bản thân

30

永 不 言 弃。

Yǒng bù yán qì.

Không bao giờ bỏ cuộc!

31

不 要 紧

Bùyàojǐn

Không hề gì!

32

没 问 题!

Méi wèntí!

Không vấn đề!

33

做 得 不 错 啊!

Zuò dé bùcuò a!

Làm rất tốt!

34

干 得 不 错. 

Gàn dé bùcuò.

Làm rất tốt!

35

赶 快 开 始 吧。

Gǎnkuài kāishǐ ba.

Mau bắt tay vào thôi!

36

一 切 皆 有 可 能. 

Yīqiè jiē yǒu kěnéng.

Mọi thứ đều có thể

37

永 远 不 要 放 弃.

Yǒngyuǎn bùyào fàngqì.

Nhất định không được bỏ cuộc

38

要 坚 强. 

Yào jiānqiáng.

Phải kiên cường

39

振 作 起 来

Zhènzuò qǐlái

Phấn chấn lên nào

40

这 很 好

zhè hěn hǎo

Rất tốt!

41

再 接 再 厉.

Zàijiēzàilì.

Tiếp tục tiến lên!

42

我 知 道 好 做 很 好

wǒ zhīdào, hǎo zuò hěn hǎo

Tớ biết mà cậu làm rất tốt

43

我 100% 支 持 你.

Wǒ 100% zhīchí nǐ.

Tớ hoàn toàn ủng hộ cậu

44

我是好的影迷

wǒ shì hǎo de yǐngmí

Tớ là fan hâm mộ của cậu đó

45

我 会 帮 你 打 点 的

wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de

Tớ sẽ giúp đỡ cậu

47

我 爱 你!

Wǒ ài nǐ!

Anh yêu em!

48

真 为 你 骄 傲!

Zhēn wèi nǐ jiāo'ào!

Thật tự hào về cậu!

49

试 着 振 作 起 来. 我们 还 是 一 样 支 持你.

Shìzhe zhènzuò qǐlái. Wǒmen háishì yīyàng zhīchí nǐ.

Thử phấn chấn lên, chúng tớ vẫn luôn ủng hộ cậu

50

那 还 不 赶 快 试试?

Nà hái bù gǎnkuài shì shì?

Vậy sao không mau thử xem!

 
Mỗi chúng ta chắc hẳn đều đã có lúc cảm thấy mệt mỏi, chán nản, chênh vênh thậm chí mất niềm tin trong cuộc sống. Và đó cũng chính là thời điểm mỗi chúng ta đều mong muốn nhận được một lời an ủi, động viên và khích lệ tinh thần. 

Đừng quên bỏ túi những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung động viên, khích lệ này để luôn sẵn sàng chia sẻ cho chính mình và bạn bè vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống nhé. 


Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí