Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

54 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp khi mua vé máy bay

SOFL gửi đến bạn những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Trung khi mua vé máy bay - học để áp dụng ngay khi làm bài tập hoặc ra sân bay bên Trung nhé!
Mục Lục

22 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cho nhân viên sân bay

1

先生,早上好。我能为您效劳吗?Xiānsheng, zǎoshàng hǎo. Wǒ néng wéi nín xiàoláo ma?         

Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho ngài?

2

女士,下午好。我能为您效劳吗?       

Nǚshì, xiàwǔ hǎo. Wǒ néng wéi nín xiàoláo ma?

Chào buổi chiều. Tôi có thể giúp gì cho cô?

3

我能帮您什么忙吗?Wǒ néng bāng nín shénme máng ma?        

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

4

早上8点半有班机。

Zǎoshang 10 diǎn bàn yǒu bānjī.

8h30 buổi sáng có chuyến bay.

5

Nín xiǎng yào shénme shíhòu de hángbān? 您想要什么时候的航班?

 

Anh muốn đi chuyến bay mấy giờ?

6

这趟航班已经没座位了。

Zhè tàng hángbān yǐjīng méi zuòwèile.

Chuyến bay này đã hết chỗ rồi ạ.

7

Nín yào de piào yǐjīng dìng wán le. 对不起,您要的票已经订完了。

 

Xin lỗi, vé anh cần đã đặt hết rồi.

8

请告诉我你的名字、手机号和身份证号。

Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzì, shǒujī hào hé shēnfènzhèng hào.

Hãy cho tôi biết tên, số điện thoại và số chứng minh thư của bạn nhé.

9

您介意等一会儿吗?   Nín jièyì děng yíhuìr ma?  

Bạn vui lòng chờ chút được không?

10

Qǐng chūshì nín de shēnfèn zhèng. 请出示您的身份证。

 

Hãy cho tôi xem chứng minh thư của anh.

11

您要头等舱还是经济舱?

Nín yào tóuděng cāng háishì jīngjì cāng?

Ngài muốn vé hạng nhất hay vé phổ thông?

12

普通舱已经没有座位了。 只有头等舱了。

 

Pǔ tōng cāng yǐjīng méi yǒu zuòwèi le. Zhǐ yǒu tóuděngcāng le.

 

Khoang thường hết chỗ rồi.

Chỉ còn khoang hạng nhất.

13

Nín chéng nǎ jiā hángkōng gōngsī de? 您乘哪家航空公司的?

 

Anh đi máy bay của hãng hàng không nào?

14

你想买单程票还是往返票?

Nǐ xiǎng mǎidān chéng piào háishì wǎngfǎn piào?

Bạn muốn mua vé đi một lượt hay vé khứ hồi?

15

如果买双程票可以打折。

Rúguǒ mǎi shuāng chéng piào kěyǐ dǎzhé.

Nếu mua vé khứ hồi sẽ được ưu đãi.

16

现在是旅游旺季,要提前一周订票。

Xiànzài shì lǚyóu wàngjì, yào tíqián yīzhōu dìng piào.

Bây giờ là mùa du lịch, phải đặt vé trước một tuần.

17

明天下午3点,准时给您送到,请您准备好1980块人民币。

Míngtiān xiàwǔ 3 diǎn, zhǔnshí gěi nín sòng dào, qǐng nín zhǔnbèi hǎo 1980 kuài rénmínbì.

3 giờ chiều mai vé sẽ được gửi đến địa chỉ của bạn, bạn vui lòng chuẩn bị sẵn 1980 Nhân dân tệ.

18

20号出发,到23号就回来。

20 Hào chūfā, dào 23 hào jiù huílái.

Ngày 20 đi, 23 về.

19

990块1张。要单程票还是往返票?

990 kuài 1 zhāng. Yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?

990 tệ một vé. Bạn đặt vé một chiều hay vé khứ hồi?

20

祝一切顺利! Zhù yíqiè shùnlì! 

Chúc mọi việc thuận lợi!

21

祝你健康! Zhù nǐ jiànkāng! 

Chúc bạn mạnh khỏe!

22

祝你工作顺利! Zhù nǐ gōngzuò shùnlì! 

Chúc anh công tác thuận lợi!

32 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cho khách hàng khi đến sân bay

1

每张票价是多少?

Měi zhāng piào jià shì duōshǎo?

Mỗi vé bao nhiêu tiền ạ?

2.

付人民币还是越盾?

Fù rénmínbì háishì yuè dùn?

Tôi trả bằng nhân dân tệ hay VNĐ ạ?

3

要预订票吗?

Yào yùdìng piào ma?

Tôi có phải đặt vé trước không?

4

买票时要出示护照吗?Mǎi piào shí yào chūshì hùzhào ma?

Khi mua vé có cần xuất trình hộ chiếu không ạ?

5

现在买票可以打折吗?

Xiànzài mǎi piào kěyǐ dǎzhé ma?

Bây giờ tôi mua vé có được giảm giá không?

6

我想买一张去北京的机票。

Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng qù BěiJīng de jī biāo.

Tôi muốn mua một vé đi Bắc Kinh.

7

请问,明天上午有到上海的航班吗?Qǐngwèn, míngtiān shàngwǔ yǒu dào shànghǎi de hángbān ma?

 

Bạn cho tôi hỏi, sáng mai có chuyến bay nào đi Thượng Hải không?

8

Wǒ xiǎng yào huàn hángbān. 我想要换航班。

Tôi muốn đổi chuyến bay.

9

9.我想把9月18日预订的班机取消,改订9月21日的班机。

Wǒ xiǎng bǎ 9 yuè 16 rì yùdìng de bānjī qǔxiāo, gǎidìng 9 yuè 19 rì de bānjī.

Tôi muốn hủy chuyến bay đặt ngày 18/9, chuyển sang chuyến bay 21/9.

10

.我要坐在飞机前部/要一个靠窗的座位。

Wǒ yào zuò zài fēijī qián bù/yào yīgè kào chuāng de zuòwèi.

Tôi muốn ghế ở đầu máy bay/muốn ghế cạnh cửa sổ.

11

有稍晚一点儿吗?

Yǒu shāo wǎn yīdiǎn er ma?

Có chuyến bay muộn hơn không?

12

我订了一个早上的航班          Wǒ dìngle yīgè zǎoshang de hángbān    

Tôi đặt một chuyến bay vào buổi sáng.

13

请问这班飞机是哪个航空公司的?

Qǐngwèn zhè bān fēijī shì nǎge hángkōng gōngsī?

Xin hỏi chuyến bay này là của hãng hàng không nào?

14

到顺化的下一趟班机什么时候发起?

Dào Shùnhuà de xià yí tàng bānjī shénme shíhòu fāqǐ?

Chuyến bay đến Huế tiếp theo xuất phát lúc mấy giờ?

15

是越捷航空还是越南航空公司?

Shì yuè jié hángkōng gōngsī háishì yuènán hángkōng gōngsī?

Là hãng Vietjet hay hãng Việt Nam Airline?

16

Qù Húzhìmíng shì de xiàbān fēijī shénme shíhòu qǐfēi? 去胡志明市的下班飞机什么时候起飞?

Chuyến bay tiếp theo đi thành phố Hồ Chí Minh khi nào cất cánh?

17

去日本的经济舱机票多少钱?

Qù Rìběn de jīngjì cāng jīpiào duōshǎo qián?

Vé hạng phổ thông đến Nhật Bản là bao nhiêu?

18

今晚有去新西兰的航班吗?

Jīn wǎn yǒu qù Xīnxīlán de hángbān ma?

 

Tối nay có chuyến bay đi New Zealand không ạ?

19

我要往返票,4月6日飞回天津。

Wǒ yào wǎngfǎn piào,1 yuè 3 rì fēi huí Tiānjīn.

Tôi muốn mua vé khứ hồi ngày 6 tháng 4 bay về Thiên Tân.

20

去河内头等往返票是多少?

Qù hénèi tóuděng wǎngfǎn piào shì duōshǎo?

Giá vé khứ hồi hạng nhất đi Hà Nội là bao nhiêu?

21

有去机场的汽车吗?

Yǒu qù jīchǎng de qìchē ma?

Có ô tô đi ra sân bay không ạ?

22

我能改一下儿订票的班机吗?

Wǒ néng gǎi yīxiàr dìng piào de bānjī ma?

Tôi có thể thay đổi chuyến bay không?

23

飞机何时起飞?

Fēijī hé shí qǐfēi?

Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?

24

什么时候到达那里?

Shénme shíhòu dàodá nàlǐ?

Khi nào thì đến nơi?

25

我要退这张票。

Wǒ yào tuì zhè zhāng piào.

Tôi muốn trả lại vé này.

26

Qǐngwèn zài nǎlǐ bànlǐ dēngjì shǒuxù? 请问在哪里办理登记手续?

Xin hỏi làm thủ tục đăng kí ở đâu?

27

Nà jiù dìng xiàwǔ 2 diǎn de ba. 那就订下午2点的吧。

Thế cho tôi đặt vé bay vào lúc 2 giờ chiều.

28

Wǒ xiǎng dìng liǎng zhāng. 我想订两张。

Cho tôi đặt hai vé.

29

Wǒ xiǎng mǎi wǎngfǎn jīpiào. 我想买往返机票。

Cho tôi vé khứ hồi.

30

可以,买一张。

Kěyǐ, mǎi yī zhāng.

 

Được, cho tôi 1 vé.

31

新 天 快 乐 (Xīn tiān kuàilè): 

Ngày mới vui vẻ.

32

谢谢: Xièxie!

Cảm ơn bạn.

 

Giao tiếp tiếng Trung tại Sân bay

Giao tiếp tiếng Trung tại Sân bay

Từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay

  1. 订 Dìng: Đặt vé
  2. 预订  Yùdìng: Đặt trước
  3. 机票  Jīpiào: Vé máy bay
  4. 飞机  Fēijī: Máy bay
  5. 机场  Jīchǎng: Sân bay
  6. 航班  Hángbān: Chuyến bay
  7. 航空公司 Hángkōng gōngsī: Công ty hàng không
  8. 航线  Hángxiàn: Tuyến hàng không
  9. 航班号 Hángbān hào: Số hiệu chuyến bay
  10. 飞行员 Fēixíngyuán: Phi công
  11. 飞行服务员          Fēixíng fúwùyuán: Tiếp viên hàng không
  12. 乘客  Chéngkè: Hành khách
  13. 机场职员    Jīchǎng zhíyuán: Nhân viên sân bay
  14. 登机门 Dēng jī mén: Cửa lên máy bay
  15. 登机牌 Dēng jī pái:  Phiếu lên máy bay
  16. 售票处 Shòupiào chù: Nơi bán vé
  17. 验票台 Yàn piào tái: Quầy kiểm tra vé
  18. 往返  Wǎngfǎn: Khứ hồi
  19. 单程  Dānchéng: Một lượt
  20. 身份证 Shēnfènzhèng: Chứng minh thư
  21. 护照  Hùzhào: Hộ chiếu
  22. 机场 jī chăng  : Sân bay
  23. 飞机  fēi jī : Máy bay
  24. 航班 háng bān : Chuyến bay
  25. 飞机票  fēi jī piào : Vé
  26. 飞行员  fēi xíng yuán : Phi công
  27. 飞行服务员  fēi xíng fú wù yuán:  Tiếp viên
  28. 航班号  háng bān háo : Số chuyến bay
  29. 登机门 dēng jī mén : Cửa lên máy bay
  30. 登机牌  dēng jī pái : Phiếu lên máy bay
  31. 护照 hù zhào : Hộ chiếu
  32. 随身行李  suí shēn xíng li : Hành lý xách tay
  33. 手提箱  shŏu tí xiāng:  Va li
  34. 行李  xíng li: Hành lý

Trên đây là tổng hợp 54 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp khi mua vé máy bay của tiếng Trung SOFL. Bạn có thể học và luyện tập để ứng dụng khi đi du lịch Trung Quốc hoặc du học nhé! Chúc bạn học tốt.

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....