Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong kinh doanh

Trung tâm tiếng Trung SOFL tổng hợp mẫu câu tiếng Trung trong kinh doanh, nếu bạn đang kinh doanh với đối tác người Trung Quốc thì không thể bỏ qua những mẫu câu này.

 

>>> Tiếng Trung giao tiếp trong công việc

>>> Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi ký hợp đồng

 

很高兴与您的公司合作!

Hěn gāoxìng yǔ nín de gōngsī hézuò!

Rất hân hạnh được hợp tác với công ty bạn! 

 

我想知道这个投资策略有多少利润?

Wǒ xiǎng zhīdào zhège tóuzī cèlüè yǒu duōshǎo lìrùn?

Tôi muốn biết chiến lược đầu tư này có lợi nhuận bao nhiêu %?

 

我需要财务报告吗?

Wǒ xūyào cáiwù bàogào ma?

Tôi cần có bản báo cáo tài chính? 

 

我公司期待与您合作!

Wǒ gōngsī qīdài yǔ nín hézuò!

Công ty tôi rất mong muốn được hợp tác với bạn! 

 

这个项目的利润是多少?

Zhège xiàngmù de lìrùn shì duōshǎo?

Lợi nhuận sau dự án này là bao nhiêu? 

 

货物的分配将如何进行?

Huòwù de fēnpèi jiàng rúhé jìnxíng?

Phân phối hàng hóa sẽ diễn ra như thế nào? 

 

此项目价格可能会变动。

Cǐ xiàngmù jiàgé kěnéng huì biàndòng.

Mặt hàng này cần phải thay đổi về giá cả. 

 

您对此项目有什么计划吗?

Nín duì cǐ xiàngmù yǒu shé me jìhuà ma?

Bạn đã có kế hoạch gì cho dự án này chưa? 

 

我们希望收到产品验收报告。

Wǒmen xīwàng shōu dào chǎnpǐn yànshōu bàogào.

Chúng tôi muốn nhận được bản báo cáo nghiệm thu sản phẩm. 

 

这个月的营业额是多少?

Zhège yuè de yíngyè é shì duōshǎo?

Doanh thu tháng này là bao nhiêu?

 

我们需要在即将到来的项目中取得更大突破。

Wǒmen xūyào zài jíjiāng dàolái de xiàngmù zhōng qǔdé gèng dà túpò.

Chúng ta cần bứt phá hơn ở những dự án sắp tới. 

 

您需要多少资金来完成这个项目?

Nín xūyào duōshǎo zījīn lái wánchéng zhège xiàngmù?

Bạn cần số vốn bao nhiêu cho dự án lần này? 

 

有了这项协议,我们同意签署合同

Yǒule zhè xiàng xiéyì, wǒmen tóngyì qiānshǔ hétóng

Với thỏa thuận này chúng tôi đồng ý để ký kết hợp đồng 

 

按照这个价格,我们无法进口原材料。

Ànzhào zhège jiàgé, wǒmen wúfǎ jìnkǒu yuáncáiliào.

Với mức giá này chúng tôi không thể nhập được nguyên liệu. 

 

我们需要重新谈判价格。

Wǒmen xūyào chóngxīn tánpàn jiàgé.

Chúng ta cần đàm phán lại về giá cả. 

 

在这种伙伴关系中,我希望取得很高的成绩。

Zài zhè zhǒng huǒbàn guānxì zhōng, wǒ xīwàng qǔdé hěn gāo de chéngjī.

Trong lần hợp tác này tôi rất hy vọng sẽ đạt kết quả cao. 

 

我需要更多人力吗?

Wǒ xūyào gèng duō rénlì ma?

Tôi cần thêm nhân lực? 

 

这个项目很受欢迎。

Zhège xiàngmù hěn shòu huānyíng.

Mặt hàng này đang được ưa chuộng. 

 

我们的价格高于市场。

Wǒmen de jiàgé gāo yú shìchǎng.

Giá của chúng ta đang cao hơn thị trường. 

 

需要创新业务思维。

Xūyào chuàngxīn yèwù sīwéi.

Cần đổi mới tư duy trong kinh doanh. 

Chúc các bạn học tập và làm việc thật vui và hiệu quả! 

 

 
Đăng ký nhận tư vấn