Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Các đơn vị đo lường trong tiếng Trung

Thời xưa Trung Quốc dùng đơn vị đo chiều cao con người là [Thước]. Vậy ngày nay thì sao, cùng SOFL tìm hiểu các đơn vị đo lường trong tiếng Trung nhé. Chúc bạn học tốt.
Mục Lục

 

Đơn vị đo độ dài

毫米 háomǐ: Mm
厘米 límǐ: Cm
分米 fēn mǐ: Dm
米 mǐ: M
千米/公里 qiānmǐ/gōnglǐ: Km
厘 lí: li (1% của đơn vị đo lường)
分 fēn: phân (một phần mười của đơn vị đo lường)
寸 cùn: tấc (10 phân là một tấc)
尺 chǐ: thước (1 thước bằng 1 phần 3 mét)
丈 zhàng: trượng (1 trường bằng 10 thước)

VD:

1.我女友高1.7米
Wǒ nǚyǒu gāo 1.7 Mǐ
Bạn gái tôi cao 1,7m

2.从我家到公司约17公里
Cóng wǒjiā dào gōngsī yuē 17 gōnglǐ
Từ nhà tôi tới công ty khoảng 17km

3.我的桌子宽60厘米
Wǒ de zhuōzi kuān 60 límǐ
Bàn học của tôi có chiều rộng 60cm

 

Đơn vị đo diện tích

平方分米 píngfāng fēnmǐ: dm²
平方厘米 píngfāng límǐ: cm²
平方米 píngfāng mǐ: m²
平方千米 píngfāng qiānmǐ: km²
公顷 gōngqīng: héc-ta

VD:

1.我的土地面积约为1000m²
Wǒ de tǔdì miànjī yuē wèi 1000m²
Diện tích đất nhà tôi khoảng 1000m²

2. 5公顷等于多少平方米
5 Gōngqīng děngyú duōshǎo píngfāng mǐ
5 héc-ta bằng bao nhiêu m²

 

Đơn vị đo thể tích

立方米 lìfāng mǐ: m³
立方分米 lìfāng fēnmǐ: dm³
立方厘米 lìfāng límǐ: cm³

VD:
1. 我家每天消耗5立方米的水
Wǒjiā měitiān xiāohào 5 lìfāng mǐ de shuǐ
Mỗi ngày nhà tôi dùng hết 5 m³ nước

 

Đơn vị đo dung lượng

厘升 líshēng: xentilit
分升 fēnshēng: đecilit
升 shēng: lit
十升 shíshēng: decallit
百升 bǎishēng: hectolit
千升 qiānshēng: kilolit
勺 sháo: muôi (đơn vị đo ngũ cốc thời xưa)
合 hé: đấu (đơn vị đo thời xưa)
升 shēng: thăng (dụng cụ đong lương thực)
斗 dòu: đấu (đơn vị đo thời xưa)
石 shí: thạch (~100L)

VD:

1.在远古时代,人们使用该装置通过战斗来测量稻谷
Zài yuǎngǔ shídài, rénmen shǐyòng gāi zhuāngzhì tōngguò zhàndòu lái cèliáng dàogǔ
Thời xưa người ta dùng đơn vị đo thóc bằng đấu

 

Đơn vị đo trọng lượng

吨 dūn: tấn
斤 jīn: cân
毫克 háokè: milligram
克 kè: gam
公斤/千克 gōngjīn/qiānkè: kilogram

VD:

1.亚洲成年象重约5吨
Yàzhōu chéngnián xiàng zhòng yuē 5 dūn
Loài voi Châu Á trưởng thành nặng tới gần 5 tấn

2. 我的体重是55kg
Wǒ de tǐzhòng shì 55kg
Cân nặng của tôi là 55kg

 

Đơn vị đo công, năng, nhiệt lượng

摄氏度 shèshìdù: độ C
华氏度 huáshìdù: độ F
焦耳 jiāo'ěr: J
千卡 qiānkǎ: kilocalo

VD:

1.人体平均温度为摄氏37度
Réntǐ píngjūn wēndù wèi shèshì 37 dù
Nhiệt độ trung bình cơ thể người là 37 độ C

 

Đơn vị đo công suất

瓦 wǎ: W
千瓦 qiānwǎ: KW

VD:

1. W是功率测量单位
W shì gōnglǜ cèliáng dānwèi
W là đơn bị đo công suất

2. 每天运行的冰箱将消耗约2.88 kWh的电量
Měitiān yùnxíng de bīngxiāng jiāng xiāohào yuē 2.88 KWh de diànliàng
Tủ lạnh hoạt động một ngày sẽ tiêu thụ lượng điện khoảng 2,88 KWh

Cùng SOFL bổ sung các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đểnanag cao kỹ năng giao tiếp nhé.


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....