Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng đá

Bóng đá là môn thể thao vua mà ai cũng yêu thích. Bạn thích đội bóng nào? Hãy cùng SOFL bỏ sung kiến thức từ vựng tiếng Trung về chủ đề bóng đá cực kỳ thí vị này nhé.
Mục Lục

từ vựng tiếng trung chủ đề bóng đá

Qua bài học này, bạn sẽ biết được vị trí, hoạt động hay các đội tuyển đá bóng bằng tiếng Trung. Cùng học ngay nhé.

 

>>> Danh sách 30 đội bóng nổi tiếng thế giới bằng tiếng Trung

 

Từ vựng tiếng Trung về bóng đá

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

bóng đá

tổ thu

Bóng đá

2

cánh phải

bạn yì

Cánh phải

3

cánh trái

zuǒyì

Cánh trái

4

trì hoãn thời gian

tuōyan shijiān

Câu giờ

5

mục tiêu

qiú mén

Cầu môn, khung thành

6

cầu thủ bóng đá

zúqiú duìyuán

Cầu thủ

7

Thay thế

tìbǔ duìyuán

Cầu thủ dự bị

8

người chơi

chū chǎng duìyuán

Cầu thủ ra sân (thi đấu)

9

cố tình vấp ngã

gùyì bàntuǐ

Cố ý chèn chân ngã đối phương

10

Mục tiêu bài

qiú mén zhù

Cột cầu môn, cột dọc

11

cờ góc

jiǎo qí

Cờ góc sân

12

rê bóng, rê bóng

Đại Khâu, Bàn Khâu

Dắt bóng, rê bóng

13

đuổi ra ngoài

tī chū jiè

Đá bóng ra biên

14

đá phạt

Tôi xin lỗi

Đá phạt đền

15

đá phạt gián tiếp

jiànjiē rênyìqiú

Đá phạt gián tiếp

16

Phạt trực tiếp

rèn yìqiú

Đá phạt tại chỗ

17

đá phạt trực tiếp

zhijiē rènyìqiú

Đá phạt trực tiếp

18

đánh đầu bóng

Tôi xin lỗi

Đánh đầu

19

vượt qua

tóudǐng cúánqiú

Đánh đầu chuyền bóng

20

đinh tán duy nhất

xiédǐ dīng

Đinh đế giày

21

hoạt náo viên

lālā duì

Đội cổ động

22

đội chuyên nghiệp

zhíyè duì

Đội chuyên nghiệp

23

sự hình thành

tâm trí

Đội hình

24

đội nghiệp dư

yèyú duì

Đội nghiệp dư

25

trưởng nhóm

duì zhǎng

Đội trưởng

26

đồng đội

duì yǒu

Đồng đội

27

hậu vệ

hòu wèi

Hậu vệ

28

ngay phía sau

yòu biān huuwèi

Hậu vệ cánh phải

29

trái trở lại

zuǒ biān huuwèi

Hậu vệ cánh trái

30

bảo vệ cánh

yì wèi

Hậu vệ chạy cánh, hậu vệ tự do

31

huấn luyện viên

jiào liàn

Huấn luyện viên

32

ở đằng trước

càn fēng

Tiền đạo

33

cầu thủ chạy cánh phải

yòu biān fēng

Tiền đạo cánh phải

34

cánh trái

zuǒ biān fēng

Tiền đạo cánh trái

35

tiền đạo bóng tối

yǐngzi qián fēng

Tiền đạo thứ lùi, tiền đạo hộ công

36

tiền vệ

zhōng chǎng

Tiền vệ

37

tiền vệ phải

yòu qián wèi

Tiền vệ phải

38

tiền vệ phòng ngự

fáng shǒu zhōng chǎng, huuyāo

Tiền vệ thủ

39

tiền vệ trái

zuǒ qián wèi

Tiền vệ trái

40

thủ môn

shǒu mén yuán

Thủ môn

41

thử nghiệm

cái pàn

Trọng tài

42

người ghi điểm

jìfēn nhân dân tệ

Trọng tài bàn

43

người xếp hàng

xún biān yuán

Trọng tài biên

 

Các hoạt động trong Bóng đá

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

khối

zǔjié.

chặn cản

2

bóng ném

shǒuqiu.

chơi bóng bằng tay

3

chuyền bóng

vào cua.

chuyền bóng

4

vượt qua chân bên ngoài

jiǎowàicè chuánqiú

chuyền bóng má ngoài

5

đi bộ trong

jiǎonèicè cúánqiú.

chuyền bóng má trong

6

chuyền trên không

kōngzhōng chuánqiú.

chuyền bóng trên không

7

vượt qua dài

chángchuán.

chuyền dài

8

chuyền ngắn

duǎnchuán.

chuyền ngắn

9

né tránh

duǒshǎn.

né tránh

10

ném vào

zhì jièwàiqiú.

ném biên

11

móc bóng, lộn ngược

dàogōuqiú, dàoguà.

ngả người móc bóng

12

tạm nghỉ

zhōngchǎng xiūxí.

nghỉ giải lao giữa hai hiệp

13

nhảy đầu

tiàoqǐ dǐngqiú.

nhảy lên đánh đầu

14

cảnh báo

jǐnggào.

nhắc nhở, cảnh cáo

15

lãnh đạo

lǐngduì.

ông bầu

16

Hôi

fànguī.

phạm lỗi

17

phạt trực tiếp

được rênyìqiú.

phạt (đá) tại chỗ

18

đá phạt

nhận diǎnqiú.

phạt 11m

19

Mục tiêu riêng

wūlóngqiú.

quả đá phản lưới nhà

20

phạt góc

jiǎoqiu.

quả đá phạt góc

21

tiêu đề

tóquíu

quả đánh đầu

22

ném vào

phản ứng

quả ném biên

23

sút vào

qiúménqiú.

quả phát bóng 

24

quần dài

phần còn lại

quần cầu thủ

25

sân bóng đá

zúqiúchǎng.

sân bóng

26

bắn

cơ chế.

sút vào gôn

27

Tập luyện trước trận đấu

sàiqián liànxí.

tập huấn trước khi thi đấu

28

Vớ bóng đá

khiêm tốn

tất đá bóng

29

bù giờ

mọi thứ đều ổn.

thời gian bù giờ

30

thủ môn

shǒuményuan.

thủ môn

31

bơm vào

zhuàngren.

va chạm

32

va chạm hợp pháp

héfǎ zhuàngrén.

va chạm đúng luật

33

việt vị

yuèwèi.

việt vị

34

khu phạt đền, khu cấm địa

fāqiúqū, jīnqū.

vùng cấm địa

35

cây ngang

ít hơn.

xà ngang khung thành

36

giải quyết nằm

chǎnqiú

xoạc bóng

Tên gọi các đội bóng nổi tiếng

Bạn thích “Bầy quỷ đỏ” Manchester United Football Club, câu lạc bộ Hoàng gia Real Madrid “kền kền trắng” vô cùng xuất sắc; Hay FC Bayern Munich niềm tự hào của đội bóng Đức. Cùng SOFL gọi tên các đội bóng này bằng tiếng Trung nhé. 

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

vũ khí

Sớm

vũ khí

2

Barcelona

basa

Barca

3

Chelsea

Kiểm tra nó ra

Chelsea

4

Juventus

You wén túsī

Juventus

5

Liverpool

Lìwùpǔ

Liverpool

6

thành phố Manchester

Màn chéng

thành phố Manchester

7

Manchester United

Màn Lián

Manchester United

8

Real Madrid

Huángjiā Mǎdélǐ

Real Madrid

Học từ vựng tiếng Trung về chủ đề bóng đá rất thú vị đúng không nào. Hy vọng với chủ đề về bộ môn thể thao vua này giúp việc học tiếng Trung của bạn hiệu quả hơn. SOFL luôn đồng hành cùng bạn trong mọi chặng đường chinh phục tiếng Trung nhé.

 
 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....