Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Tên các Thủ Đô trên Thế giới bằng tiếng Trung

Có thể bạn chưa biết tên các thủ đô của các nước trên thế giới khi dịch ra tiếng Trung sẽ như thế nào? Vậy nếu bạn tò mò muốn khám phá tên các nước dịch sang tiếng Trung. Hãy theo dõi bài viết của SOFL nhé.

Tên các Thủ Đô trên Thế giới bằng tiếng Trung

 

>>> 2500 từ tiếng Trung HSK 5 File PDF và Ví dụ

 

200 Thủ đô các nước trên thế giới bằng tiếng Trung 

Thủ đô: 首都 (Shǒu dū)

Quốc gia: 国家 / Guójiā

Stt

Quốc gia

Thủ đô

Tiếng Trung

Dịch nghĩa

1

Ả Rập Saudi

Riyadh, Kabul, Afghanistan

利雅得阿富汗喀布尔

lìyǎdé āfùhàn kābù’ěr

2

Ai cập

Cairo

开罗

kāiluó

3

American Samoa

Pago Pago (trên đảo Tutuila)

帕果帕果(在Tutuila岛上)

pà guǒ pà guǒ (zài Tutuila dǎo shàng)

4

Ấn Độ

New Delhi

新德里

xīndélǐ

5

Andorra

Andorra la Vella

安道尔城

ān dào ěr chéng

6

Antigua và Barbuda

Thanh John

圣约翰

shèng yuēhàn

7

Áo

Vienna

维也纳

wéiyěnà

8

Argentina

Buenos Aires

布宜诺斯艾利斯

bù yí nuò sī ài lì sī

9

Armenia

Yerevan

埃里温

āi lǐ wēn

10

Aruba

Oranjestad

奥腊涅斯塔德

ào là niè sī tǎ dé

11

Azerbaijan

Baku

巴库

bā kù

12

Ba lan

Warsaw

华沙

huáshā

13

Bắc Macedonia

Skopje

斯科普里

sī kēpǔ lǐ

14

Bahamas

Nassau

拿骚

ná sāo

15

Bahrain

Manama

麦纳麦

mài nà mài

16

Bangladesh

Dhaka

达卡

dá kǎ

17

Barbados

Bridgetown

布里奇敦

bù lǐ qí dūn

18

Belarus

Minsk

明斯克

míng sīkè

19

Belize

Belmopan

Belmopan

Belmopan

20

Benin

Newport

新港

xīngǎng

21

Bermuda

Hamilton

汉密尔顿

hànmì’ěrdùn

22

Bhutan

Thimphu

廷布

tíng bù

23

Bồ Đào Nha

Lisbon

里斯本

lǐsīběn

24

Bolivia

Sucre

苏克雷

sūkèléi

25

Bonaire

Kralendijk

克拉伦代克

kèlā lún dài kè

26

Botswana

Gaborone

哈博罗内

hā bó luō nèi

27

Brazil

Brasilia

巴西利亚

bāxī lì yǎ

28

Brunei

Bandar Seri Begawan

斯里巴加湾市

sī lǐ bā jiā wān shì

29

Bulgali

Sofia

索非亚

suǒfēiyà

30

Burkina Faso

Ouagadougou

瓦加杜古

Wǎ jiā dù gǔ

31

Burundi

Xây dựng

布琼布拉

bù qióng bù lā

32

các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất

Abu Dhabi

阿布扎比

ābù zhá bǐ

33

Cameroon

Yaounde

雅温得

yǎ wēn dé

34

Campuchia

Phnom Penh

金边

jīnbiān

35

Canada

Ottawa

渥太华

wòtàihuá

36

Cape Verde

Praia

普拉亚

pǔ lā yà

37

Chad

N’Djamena

恩贾梅纳

ēn jiǎ méi nà

38

Châu Úc

Canberra

堪培拉

kānpéilā

39

Chile

thành phố San Diego

圣地亚哥

shèngdìyàgē

40

Colombia

Bogota

波哥大

bōgēdà

41

Comoros

Moroni

莫罗尼

mò luō ní

42

cộng hòa Congo

Brazzaville

布拉柴维尔

bù lā chái wéi’ěr

43

Cộng hòa Dân chủ Congo

Kinshasa

金夏沙

jīn xià shā

44

Cộng hòa Dominica

Santo Domingo

圣多明哥

shèng duō míng gē

45

Cộng hòa Séc

Praha

布拉格

bùlāgé

46

Cộng hòa trung phi

Bangui

班吉

bān jí

47

Costa Rica

San Jose

圣何塞

shènghésāi

48

Croatia

Zagreb

萨格勒布

sà gé lè bù

49

Cuba

Havana

哈瓦那

hāwǎnà

50

Đài loan

Đài Bắc

台北

táiběi

51

Đan mạch

Copenhagen

哥本哈根

gēběnhāgēn

52

đảo Marshall

Majuro

马朱罗

mǎ zhū luō

53

Djibouti

Djibouti

吉布提

jíbùtí

54

Dominica

Roseau

罗索

luō suǒ

55

Đông Timor

Dili

帝力

dì lì

56

Ecuador

Quito

基多

jī duō

57

Equatorial Guinea

Malabo

马拉博

mǎ lā bó

58

Eritrea

Kéo

59

Estonia

Tallinn

塔林

tǎlín

60

Ethiopia

Addis Ababa

亚的斯亚贝巴

yà de sī yà bèi bā

61

Fiji

Suva trên Viti Levu

维提岛上的苏瓦

wéi tí dǎo shàng de sū wǎ

62

Gabon

Libreville

利伯维尔

lì bó wéi’ěr

63

Gambia

Banjul

班珠尔

bān zhū ěr

64

Georgia

Tbilisi

第比利斯

dì bǐ lì sī

65

Ghana

Accra

阿克拉

ā kèlā

66

Guadeloupe

Buster

巴斯特

bā sī tè

67

Guam

Hagåtña (trước đây là Agana)

Hagåtña(原名Agana)

Hagåtña(yuánmíng Agana)

68

Guatemala

Guatemala

危地马拉

wēidìmǎlā

69

Guiana thuộc Pháp

Cayenne

卡宴

kǎyàn

70

Guinea

Conakry

科纳克里

kē nà kè lǐ

71

Guinea-Bissau

Bissau

比绍

bǐ shào

72

Guyana

Georgetown

乔治敦

qiáozhì duī

73

Haiti

Port-au-Prince

太子港

tàizǐ gǎng

74

Hàn Quốc

Seoul

首尔

shǒu’ěr

75

Hàn Quốc

Bình Nhưỡng

平壤

píngrǎng

76

Hoa Kỳ

Washington DC

华盛顿特区

huáshèngdùn tèqū

77

Honduras

Tegucigalpa

特古西加尔巴

tè gǔxī jiā’ěr bā

78

Hungary

Budapest

布达佩斯

bùdápèisī

79

Hy Lạp

Athens

雅典

yǎdiǎn

80

Indonesia

Thủ đô Jakarta

雅加达

yǎjiādá

81

Iran

Tehran

德黑兰

déhēilán

82

Iraq

Baghdad

巴格达

bāgédá

83

Ireland

Dublin

都柏林

dūbólín

84

Jamaica

Kingston

金斯敦

jīn sī dūn

85

Jordan

Amman

安曼

ānmàn

86

Kazakhstan

Astana

阿斯塔纳

ā sī tǎ nà

87

Kenya

Nairobi

内罗毕

nèiluóbì

88

Kiribati

(Nam) Tarawa

(男)塔拉瓦

(nán) tǎ lā wǎ

89

Kosovo

Pristina

普里什蒂纳

pǔ lǐ shén dì nà

90

Kuwait

Kuwait

科威特

kēwēitè

91

Kyrgyzstan

Bishkek (trước đây là Frunze)

比什凯克(前身为伏龙芝)

bǐ shén kǎi kè (qiánshēn wèi fú lóng zhī)

92

Latvia

Riga

里加

lǐjiā

93

Lebanon

Beirut

贝鲁特

bèilǔtè

94

Lesotho

Maseru

Maseru

Maseru

95

Liberia

Monrovia

蒙罗维亚

méng luó wéi yǎ

96

Libya

Tripoli

的黎波里

dílíbōlǐ

97

Liechtenstein

Vaduz

瓦杜兹

wǎ dù zī

98

Liên bang Micronesia

Palikir

帕利基尔

pà lì jī ěr

99

Lithuania

Vilnius

维尔纽斯

wéi’ěr niǔ sī

100

Luanda, Angola

Thung lũng Anguilla

安圭拉山谷

ān guī lā shāngǔ

101

Luxembourg

Luxembourg

卢森堡

lúsēnbǎo

102

Madagascar

Antananarivo (Antananarivo)

塔那那利佛(塔那那利佛)

tǎ nà nà lì fó (tǎ nà nà lì fó)

103

Malawi

Lilongwe

利隆圭

lìlóng guī

104

Malaysia

Kuala Lumpur

吉隆坡

jílóngpō

105

Maldives

Nam giới’

男性’

nánxìng’

106

Mali

Bamako

巴马科

bā mǎ kē

107

Malta

Valletta

瓦莱塔

wǎ lái tǎ

108

Maroc

Rabat

拉巴特

lā bātè

109

Martinique

Fort de France

法兰西堡

fǎlánxī bǎo

110

Mauritania

Nouakchott

努瓦克肖特

nǔ wǎ kè xiào tè

111

Mauritius

Cảng Louis

路易港

lùyì gǎng

112

Mêhicô

Mexico

墨西哥

mòxīgē

113

Moldova

Chisinau

基希讷乌

jī xī nè wū

114

Monaco

Monaco

摩纳哥

mónàgē

115

Mông Cổ

Ulaanbaatar

乌兰巴托

wū lán bā tuō

116

Montenegro

Podgorica

波德戈里察

bō dé gē lǐ chá

117

Montserrat

Plymouth

普利茅斯

pǔlìmáosī

118

Myanmar

Naypyidaw

内比都

nèi bǐ dōu

119

Na Uy

Oslo

奥斯陆

àosīlù

120

Namibia

Windhoek

温得和克

wēn dé hé kè

121

Nepal

Kathmandu

加德满都

jiādémǎndū

122

New Caledonia

Noumea

努美阿

nǔ měi ā

123

New Zealand

Wellington

惠灵顿

huìlíngdùn

124

Nga

Matxcova

莫斯科

mòsīkē

125

Người israel

Jerusalem

耶路撒冷

yēlùsālěng

126

Nhật Bản

Tokyo

东京

dōngjīng

127

Nicaragua

Managua

马那瓜

mǎ nà guā

128

Niger

Niamey

尼亚美

ní yǎ měi

129

Nigeria

Abuja

阿布贾

ābù jiǎ

130

nước Bỉ

Brussels

布鲁塞尔

bùlǔsài’ěr

131

nước Đức

Berlin

柏林

bólín

132

nước Hà Lan

Amsterdam

阿姆斯特丹

āmǔsītèdān

133

Nước Iceland

Reykjavik

雷克雅未克

léi kè yǎ wèi kè

134

Nước Lào

Yuan Shao

袁绍

yuánshào

135

Nước pháp

Paris

巴黎

bālí

136

nước Thái Lan

Bangkok

曼谷

màngǔ

137

Oman

Muscat

马斯喀特

mǎ sī kā tè

138

Palestine

Đông Jerusalem

东耶路撒冷

dōng yēlùsālěng

139

Panama

Panama

巴拿马

bānámǎ

140

Papua New Guinea

Port Moresby

莫尔兹比港

mò ěr zī bǐ gǎng

141

Paraguay

Asuncion

亚松森

yǎ sōngsēn

142

Peru

Lima

利马

lì mǎ

143

phía nam Sudan

Juba

朱巴

zhū bā

144

Philippines

Manila

马尼拉

mǎnílā

145

Pitcairn

Adamstown

亚当斯敦

yàdāngsī dūn

146

Puerto Rico

San juan

圣胡安

shèng hú ān

147

Qatar

Doha

多哈

duōhā

148

Quần đảo Bắc Mariana

Saipan (trên Saipan)

塞班岛(塞班岛上)

sāi bān dǎo (sāi bān dǎo shàng)

149

Quần đảo Cayman

Georgetown

乔治敦

qiáozhì duī

150

Quần đảo Falkland

Stanley

斯坦利

sītǎn lì

151

Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich

Vua Edward Point

爱德华国王角

àidéhuá guówáng jiǎo

152

Quần đảo Solomon

Honiara trên đảo Guadalcanal.

瓜达卡纳尔岛上的霍尼亚拉。

guā dá kǎ nà ěr dǎo shàng de huò ní yǎ lā.

153

Quần đảo Turks và Caicos

Thị trấn Cockburn

科克本镇

Kē kè běn zhèn

154

Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ

Charlotte Amalie

夏洛特·阿马利亚

xià luò tè·ā mǎlìyǎ

155

Reunion (Pháp)

Saint Denis

圣但尼

shèng dàn ní

156

Romania

Bucharest

布加勒斯特

bùjiālèsītè

157

Rwanda

Kigali

基加利

jī jiā lì

158

Saint Kitts và Nevis

Basseter

巴斯特尔

bā sī tè ěr

159

Saint Lucia

Lâu đài

卡斯特里

kǎ sī tè lǐ

160

Saint martin

Marigot

玛莉格

mǎ lì gé

161

Salvador

San Salvador

圣萨尔瓦多

shèng sà’ěrwǎduō

162

Samoa

Apia trên đảo Upolu

乌波卢岛上的阿皮亚

wū bō lú dǎo shàng de ā pí yà

163

San Marino

San Marino

圣马力诺

shèngmǎlìnuò

164

Senegal

Dakar

达喀尔

dá kā ěr

165

Serbia

Belgrade

贝尔格莱德

bèi’ěrgéláidé

166

Seychelles

Victoria

维多利亚

wéiduōlìyǎ

167

Sierra Leone

Freetown

弗里敦

fú lǐ dūn

168

Slovenia

Ljubljana

卢布尔雅那

lúbù ěr yǎ nà

169

Somalia

Mogadishu

摩加迪沙

mó jiā dí shā

170

Sri Lanka

Colombo

科伦坡

kēlúnpō

171

St. Barthelemy

Gustavia

古斯塔维亚

gǔ sī tǎ wéi yǎ

172

St. Helena

Jamestown

詹姆斯敦

zhānmǔsī dūn

173

Sudan

Khartoum

喀土穆

kā tǔ mù

174

Syria

Damascus

大马士革

dàmǎshìgé

175

Tajikistan

Dushanbe

杜尚别

dù shàng bié

176

Tanzania

Dar es Salaam

达累斯萨拉姆

dá léi sī sà lā mǔ

177

Tây ban nha

Madrid

马德里

mǎdélǐ

178

Thành phố Vatican

Thành phố Vatican

梵蒂冈城

fàndìgāng chéng

179

Thổ Nhĩ Kì

Ankara

安卡拉

ānkǎlā

180

Thụy Điển

X-tốc-khôm

斯德哥尔摩

sīdégē’ěrmó

181

Thụy sĩ

Berne

伯尔尼

bó’ěrní

182

Togo

Lome

洛美

luò měi

183

Triều Tiên

Bình Nhưỡng

平均

Píngjūn

184

Trung Quốc

Bắc Kinh

北京

běijīng

185

Tunisia

Tunisia

突尼斯

túnísī

186

Turkmenistan

Ashgabat

阿什哈巴德

ā shén hǎbā dé

187

Tuvalu

Funafuti

富纳富提

fù nà fù tí

188

Ukraine

Kampala

坎帕拉

Kǎn pà lā

189

Uruguay

Kiev

基辅

jīfǔ

190

Uzbekistan

Montevideo

蒙得维的亚

méng dé wéi de yà

191

Vanuatu

Tashkent

塔什干

tǎshéngàn

192

Venezuela

Port Vila trên đảo Efate

Efate岛上的维拉港

Efate dǎo shàng de wéi lā gǎng

193

Việt Nam

Hà nội

河内

hénèi

194

Vương quốc Anh

London

伦敦

Lúndūn

195

Xlô-va-ki-a

Bratislava

布拉迪斯拉发

bù lā dí sī lā fā

196

Ý

Caracas

加拉加斯

jiā lā jiā sī

197

Yemen

Roma

罗马

luómǎ

198

Zambia

Sana’a

萨那

sà nà

199

Zimbabwe

Harare

哈拉雷

Hā lā léi

 

 

Chúc các bạn học tiếng Trung hiệu quả! 

 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....