Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cắt tóc

Chia sẻ đến các bạn bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề cắt tóc để giúp bạn có thêm vốn từ khi đi tiệm cắt tóc tại Trung Quốc nhé. Bắt đầu học tiếng Trung thôi nào!

1. 一束头发 /Yī shù tóufà/ Một lọn tóc
2. 中分缝 /Zhōngfēnfèng/ rẽ ngôi giữa
3. 乌亮的头发 /Wūliàng de tóufà/ tóc đen nhánh
4. 使)剪成刘海式(Shǐ) /jiǎnchéng liúhǎishì/: Cắt tóc mái
5. 修剪、剪发 /Xiūjiǎn, jiǎnfà/: Cắt sửa
6. 修胡子 /Xiūhúzi/: Cạo râu
7. 修面 /Xiūmiàn/: Cạo mặt
8. 修面人 /Xiūmiànrén/ thợ cạo
9. 修面刷 /Xiūmiànshuā/ bàn chải cạo râu
10. 假发 /Jiǎfà/ tóc giả
11. 八字须 /Bāzìxū/ Râu trê, râu chữ bát, ria con kiến
12. 冷烫 /Lěngtàng/ uốn tóc nguội (không dùng điện)
13. 分缝 /Fēnfèng/ Rẽ ngôi
14. 刘海儿 /Liúhǎir/ tóc mái
15. 剃刀 /Tìdāo/: Dao cạo
16. 剃须皂 /Tìxūzào/ xà phòng cạo râu
17. 剃须膏 /Tìxūgāo/ Kem cạo râu
18. 剃须香液 /Tìxū xiāngy/è Nước thơm cạo râu
19. 削发剪 /Xiāofàjiǎn/ Kéo tỉa tóc
20. 前额卷发 /Qián’é juǎnfà/ tóc quăn trước trán
21. 剪刀 /Jiǎndāo/ Kéo
22. 化学烫发 /Huàxué tàngfà/ uốn tóc bằng thuốc
23. 卷发器、卷发杠子 /Juǎnfàqì, juǎnfà gàngzi/: Dụng cụ uốn tóc
24. 卷发垫纸 /Juǎnfà diànzhǐ/: Giấy uốn tóc
25. 卷发液 /Juǎnfàyè/: Dầu uốn tóc
26. 卷发钳 /Juǎnfàqián/ cái kẹp uốn tóc
27. 发刷 /Fǎshuā/ bàn chải phủi tóc
28. 发型啫哩、发胶 /Fǎxíng zélǐ, fàjiāo/: gel Tạo kiểu tóc
29. 发夹 /Fǎjiā/ cái kẹp tóc
30. 发式 /Fàshì/ Kiểu tóc
31. 发式师 /Fàshìsh/ī Nhà tạo mẫu tóc
32. 发油 /Fàyóu/: Dầu chải tóc
33. 发网 /Fàwǎng/ Mạng trùm tóc
34. 发蜡 /Fàlà/ sáp chải tóc
35. 发行轮廓 /Fāxíng lúnkuò/: Đường viền tóc
36. 吹风 /Chuīfēng/ sấy
37. 吹风机 /Chuīfēngjī/ Máy sấy tóc
38. 喷发定形剂 /Pēnfà dìngxíngjì/ Keo, mouse, gel
39. 喷胶 /Pēnjiāo/ xịt gôm, keo
40. 圆发髻 /Yuánfàjì/ búi tóc tròn (búi to)
41. 垂发 /Chuífà/ tóc thề
42. 大包头 /Dàbāotóu/ Khăn trùm đầu lớn
43. 大胡子 /Dà húzi/ Râu rậu
44. 头发 /Tóufà/ tóc
45. 头发剪到齐根 /Tóufà jiǎn dào qígēn/: Cắt tóc sát tới chân tóc
46. 头发的一簇 /Tóufà de yī cù/ mớ tóc, Lọn tóc
47. 头发鬈曲的人 /Tóufà quán qū de rén/ Người tóc xoăn
48. 女子小束假发 /Nǚzǐ xiǎoshù jiǎfà/ tóc giả chùm của nữ
49. 局部染发 /Júbù rǎnfà/ Nhuộm 1 phần tóc
50. 山羊胡子 /Shānyáng húzi/ Râu dê
51. 干洗 /Gānxǐ/: Gội khô
52. 平直式发型 /Píngzhíshì fàxíng/ Kiểu tóc thẳng
53. 把头发削薄 /Bǎ tóufà xiāo báo/ tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc
54. 护发素 /Hùfàsù/: Dầu xả
55. 整容 /Zhěngróng/ sửa sắc đẹp
56. 染发 /Rǎnfà/ Nhuộm tóc
57. 染发剂 /Rǎnfàjì/ thuốc nhuộm tóc
58. 梳子 /Shūzi/ Lược
59. 梳理 /Shūlǐ/: Chải tóc
60. 毛线制的假发 /Máoxiàn zhì de jiǎfà/ tóc giả làm bằng sợi len
61. 水烫 /Shuǐtàng/ sấy tóc ướt
62. 水烫波浪式 /Shuǐtàng bōlàngshì/ Kiểu tóc uốn ướt
63. 油洗 /Yóuxǐ/: Gội đầu bằng dầu gội
64. 波浪式发型 /Bōlàngshì fàxíng/ Kiểu tóc lượn sóng
65. 洗发 /Xǐfà/: Gội đầu
66. 洗发剂、洗发液 /Xǐfàjì, xǐfàyè/ :Dầu gội đầu
67. 烫发 /Tàngfà/ uốn tóc
68. 焗油膏 /Júyóugāo/: Dầu hấp
69. 理发 /Lǐfà/: Cắt tóc
70. 理发业 /Lǐfàyè/ Nghề cắt tóc
71. 理发工具 /Lǐfà gōngjù/: Dụng cụ cắt tóc
72. 理发师 /Lǐfàshī/ thợ cắt tóc
73. 理发店 /Lǐfǎdiàn/: Hiệu cắt tóc
74. 理发店旋转标志彩柱 /Lǐfàdiàn xuánzhuǎn biāozhì cǎizhù/ Ống hiệu của thợ cắt tóc (cột có những vạch đỏ và trắng theo đường xoắn ốc, dùng làm biển hiệu của thợ cắt tóc)
75. 理发推子 /Lǐfà tuīzi/: Cái tông đơ
76. 生发剂 /Shēngfàjì/ thuốc mọc tóc
77. 电动剃刀 /Diàndòng tìdāo/: Dao cạo râu điện
78. 白发 /Báifà/ tóc bạc
79. 秀发 /Xiùfà/ Mái tóc đẹp
80. 秃顶 /Tūdǐng/ Hói đỉnh đầu
81. 稀疏的头发 /Xīshū de tóufà/ tóc thưa
82. 粗发 /Cūfà/ tóc dày, tóc sợi to
83. 细发 /Xìfà/ tóc mảnh, tóc mềm
84. 细齿梳 /Xìchǐshū/ Lược răng nhỏ
85. 络腮胡子 /Luòsāi húzi/ râu Quai nón
86. 美发剂 /Měifàjì/ thuốc làm đẹp tóc
87. 美发厅 /Měifàtīng/ Hiệu cắt tóc làm đầu
88. 花冠发式 /Huāguàn fàshì/ Kiểu tóc vòng hoa đội đầu
89. 蓬乱的头发 /Péngluàn de tóufà/: Đầu tóc rối bù
90. 螺旋式卷发 /Luóxuánshì juǎnfà/ tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc
91. 辫子 /Biànzi/ cái bím tóc
92. 辫梢 /Biànshāo/: Đuôi sam
93. 边分缝 /Biānfēnfèng/ rẽ ngôi bên
94. 连鬓胡子 /Liánbìn húzi/ Râu xồm
95. 镜子 /Jìngzi/ Gương
96. 长胡子 /Cháng húzi/ Râu dài
97. 面部按摩 /Miànbù ànmó/ massage Mặt
98. 顶髻 /Dǐngjì/ búi tóc trên đỉnh đầu
99. 马尾辫 /Mǎwěibiàn/ tóc đuôi ngựa
100. 马尾辫发型 /Mǎwěibiàn faxing/ Kiểu tóc đuôi ngựa平顶头发式 /Píngdǐng tóufàshì/ Kiểu tóc húi cua, kiểu tóc cắt sát
101. 高卷式发型 /Gāojuǎnshì faxing/ Kiểu tóc xoăn cao
102. 髭 /Zī/ ria mép
103. 髯 /Rán/ Râu, râu ở hai bên mang tai
104. 鬈发 /Quánfà/ tóc xoăn
105. 鬈毛狗式发型 /Quánmáogǒushì faxing/ Kiểu tóc xù
106. 鬓脚 /Bìnjiǎo/ tóc mai

 

>>> Xem thêm : 1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt?

 

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....