Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Chuyên cần

Chia sẻ bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyên cần. Cùng học từ mới mỗi ngày để nâng cao vốn giao tiếp trong tiếng Trung nhé.

1

打卡

dǎ kǎ

Bấm thẻ

2

出勤表

chūqín biǎo

Bảng điểm danh

3

夜班

yè bān

Ca đêm

4

中班

zhōng bān

Ca giữa

5

日班

rì bān

Ca ngày

6

早班

zǎo bān

Ca sớm

7

考勤

kǎoqín

Chấm công

8

请重按手指

qǐng zhòng àn shǒuzhǐ

Chấm lại vân tay

9

出勤

chū qín

Đi làm

10

迟到

chídào

Đi muộn

11

准时

zhǔnshí

Đúng giờ

12

记过

jì guò

Ghi lỗi

13

正常工作

zhèngcháng gōngzuò

Làm việc bình thường

14

考勤机

kǎoqín jī

Máy chấm công

15

婚假

hūn jià

Nghỉ cưới

16

产假

chǎn jià

Nghỉ đẻ

17

缺勤

quē qín

Nghỉ làm

18

病假

bìng jià

Nghỉ ốm

19

休假

xiūjià

Nghỉ phép

20

事假

shì jià

Nghỉ vì việc riêng

21

外出单

wài chū dān

Phiếu ra cổng

22

刷卡

shuā kǎ

Quẹt thẻ

23

解雇

jiě gù

Sa thải

24

生物识别

shēngwù shìbié

Sinh trắc

25

加班

jiābān

Tăng ca

26

出勤率

chū qín lǜ

Tỉ lệ đi làm

27

值班

zhíbān

Trực ban

28

缺勤率

quē qínlǜ

Tỷ lệ nghỉ làm

29

指纹

zhǐwén

Vân tay

30

早退

zǎotuì

Về sớm

 

Xem thêm : 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....