Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa (phần 3)

Chuyên mục học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Hãy cùng SOFL học tiếng Trung theo chủ đề cửa hàng bách hóa (Phần 3) nhé.

Học tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hoá (Phần 3)

Học tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hoá (Phần 3)

 

>>> 150 từ vựng HSK 1 | Kèm file tải pdf miễn phí

 

1. Ấm điện: 电水壶 diàn shuǐhú
2. Ấm nước: 水壶 shuǐhú
3. Ấm pha trà: 茶壶 cháhú
4. Bát đựng canh: 汤盆 tāng pén
5. Bát đựng súp: 汤碗 tāng wǎn
6. Bát uống trà: 插碗 chā wǎn
7. Bát: 碗 wǎn
8. Bình đựng cà phê: 咖啡壶 kāfēi hú
9. Bộ đồ ăn bằng inox: 不锈钢餐具 bùxiùgāng cānjù
10. Bộ đồ uống cà phê bằng sứ: 全套陶瓷咖啡具 quántào táocí kāfēi jù
11. Bộ đồ uống cà phê: 咖啡具 kāfēi jù
12. Bóng đèn huỳnh quang: 目光灯管 mùguāng dēng guǎn
13. Bóng đèn tròn: 灯泡 dēngpào
14. Cái chổi: 扫帚 sàozhǒu
15. Cái kẹp quần áo: 衣夹 yī jiā
16. Cái làn đựng bộ đồ ăn: 餐具篮 cānjù lán
17. Cái muôi, cái thìa: 匙 shi
18. Cái nĩa, cái xỉa: 餐叉 cān chā
19. Cái nôi (cho trẻ con nằm): 摇篮 yáolán
20. Cái thớt: 砧板 zhēnbǎn
21. Chảo xào thức ăn: 炒菜锅 chǎocài guō
22. Chậu: 盆 pén
23. Chổi cán dài: 长柄扫帚 cháng bǐng sàozhǒu
24. Chổi phất trần: 鸡毛掸子 jīmáodǎnzi
25. Chổi tre: 竹扫帚 zhú sàozhǒu
26. Cốc (tách) uống cà phê: 咖啡杯 kāfēi bēi
27. Cốc thủy tinh: 玻璃杯 bōlí bēi
28. Cốc: 杯子 bēizi
29. Đài (bệ) cắm nến: 烛台 zhútái
30. Dao ăn: 餐刀 cān dāo
31. Dao thái, dao phay: 菜刀 càidāo
32. Dây phơi áo quần: 晾衣绳 liàng yī shéng
33. Đệm mút: 海绵垫子 hǎimián diànzi
34. Đèn bàn: 台灯 táidēng
35. Đèn có thể nâng cao hạ thấp: 升降灯 shēngjiàng dēng
36. Đèn đặt ở đầu giường: 床头灯 chuáng tóu dēng
37. Đèn đổi màu: 变色灯 biànsè dēng
38. Đèn huỳnh quang: 目光灯 mùguāng dēng
39. Đèn pin: 电筒 diàntǒng
40. Đèn treo hình (cành) cây: 枝形吊灯 zhī xíng diàodēng
41. Đèn treo: 吊灯 diàodēng
42. Đèn tường: 壁灯 bìdēng
43. Đĩa (mâm): 盘 pán
44. Đĩa: 碟 dié
45. Đồ che chống bụi: 防尘套 fáng chén tào
46. Đồ đựng thức ăn bằng sứ: 瓷餐具 cí cānjù
47. Đồ dùng vệ sinh: 卫生用具 wèishēng yòngjù
48. Đồ gốm: 陶器 táoqì
49. Đồ lau sàn nhà cán dài: 长柄拖把 cháng bǐng tuōbǎ
50. Đồ lau sàn nhà: 拖把 tuōbǎ
51. Đồ sứ: 瓷器 cí qì
52. Đồ uống bằng trà sứ: 瓷茶具 cí chájù
53. Đũa ngà: 象牙筷 xiàngyá kuài
54. Đũa nhựa: 塑料筷 sùliào kuài
55. Đũa son: 红木筷 hóngmù kuài
56. Đũa tre: 竹筷 zhú kuài
57. Đũa: 筷子 kuàizi
58. Dụng cụ ăn cơm (dùng bữa): 餐具 cānjù
59. Dụng cụ nhà bếp: 厨房用具 chúfáng yòngjù
60. Giá phơi áo quần: 晾衣架 liàng yījià
61. Giá treo mũ, áo: 衣帽架 yī mào jià
62. Hộp đựng trà: 茶叶盒 cháyè hé
63. Khay đựng trà: 茶盘 chápán
64. Lọ đựng trà: 茶瓶 chápíng
65. Lồng bàn: 彩罩 cǎi zhào
66. Ly uống trà: 茶杯 chábēi
67. Mâm thức ăn: 餐盘 cān pán
68. Mành trúc: 竹帘子 zhú liánzi
69. Máy giặt: 洗衣机 xǐyījī
70. Máy nạp điện cho pin: 电池充电器 diànchí chōngdiàn qì
71. Muôi múc canh: 汤勺 tāng sháo
72. Nến, đèn cầy: 蜡烛 làzhú
73. Nhiệt kế: 温度计 wēndùjì
74. Nồi đất, nồi sành: 沙锅 shāguō
75. Phích đựng nước sôi, bình thủy: 热水瓶 rèshuǐpíng
76. Pin khô: 干电池 gāndiànchí
77. Pin mặt trời: 太阳能电池 tàiyángnéng diànchí
78. Pin nạp điện: 充电电池 chōngdiàn diànchí
79. Pin: 电池 diànchí
80. Rèm che một nửa: 半截窗帘 bànjié chuānglián
81. Rèm cửa sổ: 窗帘 chuānglián
82. Rèm nhung: 丝绒窗帘 sīróng chuānglián
83. Rèm phòng ngủ: 卧室窗帘 wòshì chuānglián
84. Rèm, mành (cửa sổ): 帘子 liánzi
85. Tã trẻ con: 尿布 niàobù
86. Thảm trải nền: 地毯 dìtǎn
87. Thảm treo tường: 挂毯 guàtǎn
88. Thìa cà phê: 咖啡匙 kāfēi chí
89. Thìa múc canh: 汤匙 tāngchí
90. Thìa múc trà: 茶勺 chá sháo
91. Thìa, muôi: 勺 sháo
92. Thùng gỗ: 木桶 mù tǒng
93. Thuốc tẩy quần áo tổng hợp: 合成洗涤剂 héchéng xǐdí jì
94. Thuốc tẩy: 洗涤剂 xǐdí jì
95. Tủ lạnh: 冰箱 bīngxiāng
96. Túi nhựa: 塑料袋 sùliào dài
97. Ván giặt (quần áo): 洗衣板 xǐyī bǎn
98. Xe đẩy trẻ con: 婴儿车 yīng’ér chē
99. Xoong đáy bằng: 平底锅 píngdǐ guō
100. Xoong, nồi: 锅 guō


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....