Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hình học

Bạn đã biết tên các loại hình trong hình học dịch sang tiếng Trung là gì không? Bài học hôm nay, hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung chủ đề hình học nhé. Sẽ giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng vào trong kỹ năng giao tiếp. Chúc bạn học tốt.

từ vựng tiếng trung

1. 三角形 sān jiǎo xíng : hình tam giác
2. 五角型形 wǔjiǎo xíng xíng: hình sao
3. 五角大楼 /Wǔjiǎodàlóu/: hình ngũ giác
4. 六边形 /Liù biān xíng/ hình lục giác
5. 四边形 /Sìbiānxíng/: hình tứ giác
6. 圆形 yuán xíng : hình tròn
7. 圆柱 /Yuánzhù /: hình trụ
8. 圆柱体 yuán zhù tǐ : khối hình thang
9. 圆柱形 yuánzhù xíng: Hình trụ tròn
10. 圆锥体 yuan zhuì tǐ : khối hình nón
11. 圆锥形 yuánzhuī xíng: Hình nón
12. 多边形 duōbiānxíng: hình đa giác
13. 平行四边形 /Píngxíng sìbiānxíng/: hình bình hành
14. 桃/心形 táo/xīn xíng: hình tim
15. 梯形 tī xíng : hình thang
16. 棱锥体 líng zhuì tǐ : khối hình chóp
17. 椭圆形 /Tuǒyuán xíng/: hình elip
18. 椭圆形 tuǒ yuán xíng : Hình bầu dục
19. 椭圆形 tuǒyuán xíng: Hình oval
20. 正八边形 /Zhèngbā biān xíng/: hình bát giác
21. 正方形 zhèng fāng xíng : hình vuông
22. 球体 qiú tǐ : khối cầu
23. 立方形 /Lìfāng xíng/ : hình lập phương
24. 菱形 líng xíng : hình thoi
25. 金字塔 /Jīnzìtǎ/: hình chóp
26. 长方形 cháng fāng xíng : khối chữ nhật

 

>>> Xem thêm : Các đơn vị đo lường trong tiếng Trung

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....