Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề kho sưởng

Nếu bạn đang làm việc tại Trung Quốc thì không thể bỏ qua chủ đề từ vựng tiếng Trung hôm nay. Hãy cùng học từ vựng tiếng Trung về kho sưởng để nâng cao khả năng giao tiếp hằng ngày nhé.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề kho sưởng

Chữ Hán

Phiên âm

Nghĩa

舱单

Cāng dān

Bảng kê hàng hóa

赔偿

Péicháng

Bồi thường

保险单;保单

Bǎoxiǎn dān; bǎodān

Chứng nhận bảo hiểm

品质证明书

pǐnzhí zhèngmíng shū

Chứng nhận chất lượng

产地证书

Chǎndì zhèngshū

Chứng nhận xuất xứ

价格谈判

Jiàgé tánpàn

Đàm phán giá cả

交货地点

Jiāo huò dìdiǎn

Địa điểm giao hàng

定单

Dìngdān

Đơn đặt hàng

定期交货

Dìngqí jiāo huò

Giao hàng định kỳ

仓库交货

Cāngkù jiāo huò

Giao hàng tại kho

工厂交货

Gōngchǎng jiāo huò

Giao hàng tại xưởng

边境交货

Biānjìng jiāo huò

Giao tại biên giới

发票;发单

Fāpiào; fā dān

Hóa đơn

结算

Jiésuàn

Kết toán

合同的签定

Hétóng de qiān dìng

Ký kết hợp đồng

交货方式

Jiāo huò fāngshì

Phương thức giao hàng

交货时间

Jiāo huò shíjiān

Thời gian giao hàng

货物清单

Huòwù qīngdān

Tờ khai hàng hóa

提(货)单

Tí (huò) dān

Vận đơn

 

>>> Xem thêm : Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

 

Từ vựng bổ sung

Tiếng Hán

Phiên âm

Nghĩa

勞動安全

Láodòng ānquán

An Toàn Lao Động

生產安全

Shēng chǎn ān quán

An Toàn Sản Xuất

獎狀

Jiǎng zhuàng

Bằng Khen

勞動保險

Láodòng bǎoxiǎn

Bảo Hiểm Lao Động

門衛

Mén wèi

Bảo Vệ

工廠食堂

Gōng chǎng shí táng

Bếp Ăn Nhà Máy

安全措施

Ān quán cuòshī

Biện Pháp An Toàn

炒魷魚

Chǎo yóu yú

Bỏ Việc

夜班

Yè bān

Ca Đêm

中班

Zhōng bān

Ca Giữa

日班

Rì bān

Ca Ngày

早班

Zǎo bān

Ca Sớm

班組長

Bān zǔ zhǎng

Ca Trưởng

工資級別

Gōngzī jíbié

Các Bậc Lương

技師

Jìshī

Cán Bộ Kỹ Thuật

工廠小賣部

Gōng chǎng xiǎo màibù

Căng Tin Nhà Máy

定額制度

Dìng’é zhìdù

Chế Độ Định Mức

三班工作制

Sānbān gōng zuò zhì

Chế Độ Làm Việc Ba Ca

八小時工作制

Bā xiǎo shí gōng zuòzhì

Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng

生產制度

Shēng chǎn zhìdù

Chế Độ Sản Xuất

考核制度

Kǎohé zhìdù

Chế Độ Sát Hạch

獎懲制度

Jiǎng chéng zhìdù

Chế Độ Thưởng Phạt

工資制度

Gōng zī zhìdù

Chế Độ Tiền Lương

獎金制度

Jiǎng jīn zhìdù

Chế Độ Tiền Thưởng

會客制度

Huìkè zhìdù

Chế Độ Tiếp Khách

冷飲費

Lěng yǐnfèi

Chi Phí Nước Uống

勞動模範

Láo dòng mófàn

Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động

工資凍結

Gōngzī dòngjié

Cố Định Tiền Lương

技術顧問

Jìshù gùwèn

Cố Vấn Kỹ Thuật

就業

Jiùyè

Có Việc Làm

工段

Gōng duàn

Công Đoạn

工人

Gōng rén

Công Nhân

計件工

Jìjiàn gōng

Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm

合同工

Hé tong gōng

Công Nhân Hợp Đồng

技工

Jì gōng

Công Nhân Kỹ Thuật

老工人

Lǎo gōng rén

Công Nhân Lâu Năm

童工

Tóng gōng

Công Nhân Nhỏ Tuổi

維修工

Wéi xiū gōng

Công Nhân Sửa Chữa

臨時工

Lín shí gōng

Công Nhân Thời Vụ

先進工人

Xiānjìn gōng rén

Công Nhân Tiên Tiến

青工

Qīng gōng

Công Nhân Trẻ

工資名單

Gōngzī míng dān

Danh Sách Lương

出勤

Chū qín

Đi Làm

運輸隊

Yùn shū duì

Đội Vận Tải

病假條

Bìn gjià tiáo

Đơn Xin Nghỉ Ốm

解雇

Jiě gù

Đuổi Việc, Sa Thải

經理

Jīnglǐ

Giám Đốc

廠長

Chǎng zhǎng

Giám Đốc Nhà Máy

會計、會計師

Kuàijì, kuà ijìshī

Kế Toán

倉庫

Cāngkù

Kho

工程師

Gōng chéng shī

Kỹ Sư

加班工資

Jiābān gōngzī

Lương Tăng Ca

月工資

Yuè gōng zī

Lương Tháng

日工資

Rì gōngzī

Lương Theo Ngày

計件工資

Jìjiàn gōngzī

Lương Theo Sản Phẩm

周工資

Zhōu gōngzī

Lương Theo Tuần

年工資

Niáng ōngzī

Lương Tính Theo Năm

工資差額

Gōngzī chà’é

Mức Chênh Lệch Lương

工資水準

Gōngzī shuǐ píng

Mức Lương

學徒

Xué tú

Người Học Việc

科員

Kē yuán

Nhân Viên

推銷員

Tu īxiāo yuán

Nhân Viên Bán Hàng

出勤計時員

Chū qín jìshí yuán

Nhân Viên Chấm Công

檢驗工

Jiǎn yàn gōng

Nhân Viên Kiểm Phẩm

品質檢驗員、質檢員

Zhì liàng jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán

Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…)

炊事員

Chuī shì yuán

Nhân Viên Nhà Bếp

公關員

Gōng guān yuán

Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng

食堂管理員

Shítáng guǎn lǐyuán

Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn

企業管理人員

Qǐyè guǎnlǐ rén yuán

Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp

採購員

Cǎi gòu yuán

Nhân Viên Thu Mua

繪圖員

Huì tú yuán

Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật

廠醫

Chǎng yī

Nhân Viên Y Tế Nhà Máy

女工

Nǚ gōng

Nữ Công Nhân

車間

Chē jiān

Phân Xưởng

保衛科

Bǎo wèikē

Phòng Bảo Vệ

環保科

Huán bǎokē

Phòng Bảo Vệ Môi Trường

工藝科

Gōng yìkē

Phòng Công Nghệ

政工科

Zhèng gōng kē

Phòng Công Tác Chính Trị

供銷科

Gōng xiāokē

Phòng Cung Tiêu

會計室

Kuài jìshì

Phòng Kế Toán

人事科

Rén shìkē

Phòng Nhân Sự

生產科

Shēng chǎnkē

Phòng Sản Xuất

財務科

Cái wùkē

Phòng Tài Vụ

設計科

Shèjìkē

Phòng Thiết Kế

組織科

Zǔ zhīkē

Phòng Tổ Chức

運輸科

Yùn shūkē

Phòng Vận Tải

車間主任

Chējiān zhǔrèn

Quản Đốc Phân Xưởng

倉庫保管員

Cāngkù bǎo guǎn yuán

Thủ Kho

秘書

Mì shū

Thư Ký

出納員

Chū nà yuán

Thủ Quỹ

班組

Bānzǔ

Tổ Ca

技術革新小組

Jìshù géxīn xiǎozǔ

Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật

工段長

Gōng duàn zhǎng

Tổ Trưởng Công Đoạn

總經理

Zǒn gjīnglǐ

Tổng Giám Đốc

工廠醫務室

Gōng chǎng yī wù shì

Trạm Xá Nhà Máy

科長

Kē zhǎng

Trưởng Phòng

黨委辦公室

Dǎng wěi bàn gōng shì

Văn Phòng Đảng Ủy

團委辦公室

Tuánwěi bàn gōng shì

Văn Phòng Đoàn Thanh Niên

廠長辦公室

Chǎng zhǎng bàn gōng shì

Văn Phòng Giám Đốc

技術研究所

Jìshù yán jiū suǒ

Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....