Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa

Sâu răng là vấn đề rất dễ gặp nếu bạn không đánh răng thường xuyên. Bài học hôm nay, hãy cùng học từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa để biết cách phòng tránh nhé.

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh viện

蛀牙

Zhùyá

Lỗ sâu răng

注射

Zhùshè

Chích thuốc

种植体

Zhòngzhí tǐ

Cấy ghép (phẫu thuật cấy ghép xương ổ răng để hỗ trợ hàm giả)

直行

Zhíxíng

Thẳng hàng

智齿

Zhìchǐ

Răng khôn

义齿

Yìchǐ

Răng giả

牙龈炎

Yáyín yán

Viêm nướu

牙龈炎

Yáyín yán

Sưng nướu răng

牙医

Yáyī

Nha sỹ

牙刷

Yáshuā

Bàn chải đánh răng

牙签

Yáqiān

Tăm xỉa răng

药物

Yàowù

Dược phẩm

咬合X光

Yǎohé X guāng

Chụp X quang

Yán

Viêm

牙膏

Yágāo

Kem đánh răng

牙齿诊断和预防维护

Yáchǐ zhěnduàn hé yùfáng wéihù

Chuẩn đoán nha khoa và phòng ngừa

牙齿修复

Yáchǐ xiūfù

Phục hồi răng

牙齿矫正医生

Yáchǐ jiǎozhèng yīshēng

Bác sỹ chỉnh răng

牙齿矫正

Yáchǐ jiǎozhèng

Chỉnh nha

牙齿捕捉

Yáchǐ bǔzhuō

Chụp răng

牙钻

Yá zuàn

Máy khoan răng

牙周炎 / 牙龈疾病

Yá zhōu yán / yáyín jíbìng

Viêm nha chu / bệnh nướu răng

牙周病治疗

Yá zhōu bìng zhìliáo

Điều trị nha chu

牙周

Yá zhōu

Nha chu

牙疼

Yá téng

Đau răng

牙髓

Yá suǐ

Tủy nha khoa

牙桥

Yá qiáo

Cầu răng (Là một thiết bị neo một hàm răng giả vào hai hoặc nhiều răng tự nhiên ở bên trái và bên phải

牙帽

Yá mào

Mũ chụp răng

学习牙科

Xuéxí yákē

Học nha khoa

微笑

Wéixiào

Nụ cười

疼痛

Téngtòng

Đau đớn

Suān

Axit

漱口水

Shù kǒushuǐ

Nước súc miệng

手术拔牙

Shǒushù báyá

Nhổ răng bằng phẫu thuật

受伤

Shòushāng

Chấn thương

实验室

Shíyàn shì

Phòng thí nghiệm

伤害

Shānghài

Đau nhức

乳牙

Rǔyá

Răng sữa

龋齿

Qǔchǐ

Sâu răng

切口

Qièkǒu

Đường mổ

前面四个门牙

Qiánmiàn sì gè ményá

Bốn răng cửa

前臼齿

Qián jiùchǐ

Răng hàm trước

—普通洗牙,一般每半年一次

Pǔtōng xǐ yá, yībān měi bànnián yīcì

Vệ sinh răng miệng, thường là 6 tháng một lần.

美白

Měibái

Làm trắng

麻木的

Mámù de

两爪牙,前牙

Liǎng zhǎoyá, qián yá

Răng hai mấu, răng trước hàm

口腔修复

Kǒuqiāng xiūfù

Chỉnh hình răng miệng, niềng răng

口腔外科

Kǒuqiāng wàikē

Phẫu thuật răng miệng

口腔颌面手术

Kǒuqiāng hé miàn shǒushù

Phẫu thuật miệng

Kǒu

Miệng

Jūn

Vi khuẩn

Jué

Nhai

局部麻醉

Júbù mázuì

Gây tê tại chỗ

臼齿

Jiùchǐ

Răng hàm

酵母

Jiàomǔ

Men răng

间隙

Jiànxì

Lỗ hổng

简单拔牙

Jiǎndān báyá

Nhổ răng đơn giản ( kiểu dùng kìm nhổ “

恒牙

Héng yá

Răng vĩnh viễn

工具

Gōngjù

Dụng cụ

根针

Gēn zhēn

Cây kim

根管治疗,治疗牙齿的根和神经

Gēn guǎn zhìliáo, zhìliáo yáchǐ de gēn hé shénjīng

Điều trị tủy, điều trị chân răng và dây thần kinh của răng

根管治疗

Gēn guǎn zhìliáo

Điều trị tủy

根管拔除

Gēn guǎn báchú

Rút tủy răng

感染

Gǎnrǎn

Nhiễm trùng

儿童牙科

Értóng yákē

Nha khoa trẻ em

儿童的牙齿

Értóng de yáchǐ

Răng trẻ em

儿科牙医

Érkē yáyī

Nha sĩ nhi

È

Hàm

定期口腔检查

Dìngqí kǒuqiāng jiǎnchá

Kiểm tra miệng định kỳ

齿

Chǐ

Răng

成年牙齿

Chéngnián yáchǐ

Răng người lớn

保险业

Bǎoxiǎn yè

Bảo hiểm


 
Đăng ký nhận tư vấn