Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiến Trung chủ đề bệnh viện

Trung tâm tiếng Trung SOFL chia sẻ bộ từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bệnh viên cho các bạn du học sinh chuyên ngành y tế. Cùng bổ sung vốn từ mới nhé.

 

>>> Từ vựng tiếng Trung về sinh sản

>>> Từ vựng tiếng Trung về các vật dụng trong y tế

>>> Từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Y tá

护士

hùshì

Y tá, y sĩ hộ sinh

助产士

zhùchǎnshì

Y tá trưởng

护士长

hùshì zhǎng

Y tá thực tập

实习护士

shíxí hù shì

Viện trưởng

院长

yuàn zhǎng

Viện điều dưỡng

疗养院

liáoyǎngyuàn

Trưởng phòng y vụ

医务部主任

yīwù bù zhǔrèn

Trưởng phòng khám

门诊部主任

ménzhěn bù zhǔrèn

Trạm cấp cứu

急救站

jíjiù zhàn

Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ)

妇女保健站

fùnǚ bǎojiàn zhàn

Tây y

西医

西医 xīyī

Phòng vật lý trị liệu

理疗室

lǐliáo shì

Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú

住院部

住院部 zhùyuàn bù

Phòng theo dõi

观察室

guānchá shì

Phòng sản phụ

产科病房

chǎn kē bìngfáng

Phòng phát số

挂号处

guàhào chù

Phòng mổ

手术室

shǒushùshì

Phòng kiểm tra sóng siêu âm

超声波检查室

chāoshēngbō jiǎnchá shì

Phòng khám

门诊部

ménzhěn bù

Phòng hóa trị

化疗室

huàliáo shì

Phòng hóa nghiệm (xét nghiệm)

化验科

huàyàn kē

Phòng hộ lý

护理部

hùlǐ bù

Phòng dược, nhà thuốc

药房

yàofáng

Phòng điều trị bằng điện

电疗室

diànliáo shì

Phòng điện tim

心电图室

xīndiàntú shì

Phòng chẩn trị

诊疗所

zhěnliáo suǒ

Phòng chẩn trị

诊疗室

zhěnliáo shì

Phòng cấp cứu

急诊室

jízhěn shì

Phòng cách ly

隔离病房

gélí bìngfáng

Phòng bệnh

病房

bìngfáng

Nội khoa

内科

nèikē

Nhân viên y tế

医务人员

yīwù rényuán

Nhân viên vệ sinh

卫生员

wèishēngyuán

Nhân viên của ngành

部门人员

Bùmén rényuán

Nhãn khoa, khoa mắt

眼科

yǎnkē

Ngoại khoa

外科

wàikē

Ngân hàng máu

血库

xuèkù

Khoa xương

骨科

gǔkē

Khoa xoa bóp

推拿科

tuīná kē

Khoa tim

心脏外科

xīnzàng wàikē

Khoa tiết niệu

泌尿科

mìniào kē

Khoa thần kinh

神经科

shénjīng kē

Khoa tai mũi họng

耳鼻喉科

ěrbí hóu kē

Khoa sản

妇产科

fù chǎnkē

Khoa răng hàm mặt

口腔科

kǒuqiāng kē

Khoa phóng xạ

放射科

fàngshè kē

Khoa nhi

儿科

érkē

Khoa ngoại chỉnh hình

矫形外科

jiǎoxíng wàikē

Khoa não

脑外科

nǎo wàikē

Khoa da liễu (bệnh ngoài da)

皮肤科

pífū kē

Khoa châm cứu

针灸科

zhēnjiǔ kē

Giường bệnh

病床

bìngchuáng

Dược sĩ

药剂师

yàojì shī

Đông y

中医

zhōng yī

Chuyên gia về tim mạch

心血管专家

xīn xiěguǎn zhuānjiā

Chuyên gia về bệnh tâm thần

精神病专家

jīngshénbìng zhuānjiā

Bệnh viện ung thư

肿瘤医院

zhǒngliú yīyuàn

Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa

综合医院

zònghé yīyuàn

Bệnh viện tâm thần

精神病院

jīngshénbìng yuàn

Bệnh viện răng hàm mặt

口腔医院

kǒuqiāng yīyuàn

Bệnh viện phụ sản

妇产医院

fù chǎn yīyuàn

Bệnh viện phong (cùi, hủi)

麻风院

máfēng yuàn

Bệnh viện nhi đồng

儿童医院

értóng yīyuàn

Bệnh viện nha khoa

牙科医院

yákē yīyuàn

Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình

整形外科医院

zhěngxíng wàikē yīyuàn

Bệnh viện lao

结核医院

jiéhé yīyuàn

Bệnh viện đông y

中医院

zhōngyīyuàn

Bệnh viện dã chiến

野战医院

yězhàn yīyuàn

Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm

传染病医院

chuánrǎn bìng yīyuàn

Bác sĩ xét nghiệm

化验师

huàyàn shī

Bác sĩ thực tập

实习医生

shíxí yī shēng

Bác sĩ khoa nội

内科医生

nèikē yīshēng

Bác sĩ khoa ngoại

外科医生

wàikē yīshēng

Bác sĩ gây mê

麻醉师

mázuì shī

Bác sĩ dinh dưỡng

营养师

yíngyǎng shī

Bác sĩ điều trị

住院医生

zhùyuàn yīshēng

Bác sĩ điều trị chính

主治医生

zhǔzhìyīshēng

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....