Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Trung về quân đội

Trong quân đội Trung Quốc rất nghiêm ngặt và kỷ luật. Bài học hôm nay, hãy cùng học từ vựng tiếng Trung chủ đề quân đội và để hiểu biết thêm những vú khí trong quân đội nhé.

từ vựng tiếng trung theo chủ đề

 
1. Tàu quân nhu: 军需船 jūnxū chuán
2. Tàu chở quân: 运兵船 yùn bīngchuán
3. Tàu vận tải: 运输舰 yùnshūjiàn
4. Tàu ngầm: 潜艇 qiántǐng
5. Tàu đổ bộ: 登陆艇 dēnglùtǐng
6. Tàu hộ tống: 护卫舰 hùwèijiàn
7. Khu trục hạm: 驱逐舰 qūzhújiàn
8. Tuần dương hạm: 巡洋舰 xúnyángjiàn
9. Tàu sân bay: 航空母舰 hángkōngmǔjiàn
10. Xe bọc thép: 装甲车 zhuāngjiǎchē
11. Tổng tư lệnh: 总司令 zǒng sīlìng
12. Xe tăng hạng nhẹ: 轻型坦克 qīngxíng tǎnkè
13. Xe tăng hạng nặng: 重型坦克 zhòngxíng tǎnkè
14. Xe tăng: 坦克 tǎnkè
15. Thủy lôi: 水雷 shuǐléi
16. Mìn: 地雷 dìléi
17. Hơi cay: 催泪毒气 cuīlèi dúqì
18. Hơi ngạt: 毒气 dúqì
19. Thuốc nổ: 炸药 zhàyào
20. Bom: 炸弹 zhàdàn
21. Dao quân dụng: 军刀 jūndāo
22. Bộ tư lệnh hiến binh: 宪兵司令部 xiànbīng sīlìng bù
23. Dao găm: 匕首 bǐshǒu
24. Lưỡi lê: 刺刀 cìdāo
25. Đạn pháo: 炮弹 pàodàn
26. Đạn: 子弹 zǐdàn
27. Câu lạc bộ chiến sĩ: 士兵俱乐部 shìbīng jùlèbù
28. Câu lạc bộ sĩ quan: 军官俱乐部 jūnguān jùlèbù
29. Doanh trại quân đội: 士兵营房 shìbīng yíngfáng
30. Ngạch quân dịch dự bị: 预备役 yùbèiyì
31. Đang làm nghĩa vụ quân sự: 正服现役 zhèng fú xiànyì
32. Đang làm nghĩa vụ quân sự: 现役 xiànyì
33. Bộ tư lệnh cảnh bị: 警备司令部 jǐngbèi sīlìng bù
34. Tham gia quân đội: 参军 cānjūn
35. Thời hạn phục dịch: 服役期限 fúyì qíxiàn
36. Tuổi quân: 兵役年龄 bīngyì niánlíng
37. Điều kiện tòng quân: 服役条件 fúyì tiáojiàn
38. Tòng quân: 服兵役 fú bīngyì
39. Tuyển chọn tân binh: 选拔征兵 xuǎnbá zhēngbīng
40. Cán bộ tuyển quân: 征兵人员 zhēngbīng rényuán
41. Chế độ nghĩa vụ quân sự: 义务兵役制 yìwù bīngyì zhì
42. Nghĩa vụ quân sự: 义务兵役 yìwù bīngyì
43. Nghĩa vụ quân sự: 兵役 bīngyì
44. Bộ tư lệnh quân khu: 军区司令部 jūnqū sīlìng bù
45. Chế độ nghĩa vụ quân sự: 征兵制 zhēngbīng zhì
46. Luật nghĩa vụ quân sự: 征兵法 zhēngbīng fǎ
47. Tuyển quân: 征兵 zhēngbīng
48. Gia đình quân nhân: 军属 jūnshǔ
49. Chi phí quân sự: 军费 jūnfèi
50. Kỷ luật quân đội: 军纪 jūnjì
51. Quân trang: 军装 jūnzhuāng
52. Quân hiệu: 军号 jūn hào
53. Xe quân đội: 军车 jūnchē
54. Chó nghiệp vụ của quân đội: 军犬 jūn quǎn
55. Tổng cục hậu cần: 总后勤部 zǒng hòuqín bù
56. Quân mã: 军马 jūnmǎ
57. Quân lương: 军粮 jūnliáng
58. Kho vũ khí: 军火库 jūnhuǒ kù
59. Vũ khí: 军火 jūnhuǒ
 
 
60. Nhà máy quốc phòng: 兵工厂 bīnggōngchǎng
61. Xí nghiệp quân nhu: 军需工厂 jūnxū gōngchǎng
62. Hàng quân nhu: 军需品 jūnxū pǐn
63. Quân bị: 军备 jūnbèi
64. Tiền vốn của quân đội: 军队资金 jūnduì zījīn
65. Kiểm soát quân nhân: 宪兵队 xiànbīng duì
66. Bộ tổng tham mưu: 总参谋部 zǒng cānmóu bù
67. Quân pháp: 军法 jūnfǎ
68. Nhạc tiến quân: 军队进行曲 jūnduì jìnxíngqǔ
69. Quân nhạc: 军乐队 jūn yuèduì
70. Quân vụ: 军务 jūnwù
71. Học viện quân sự: 军事学院 jūnshì xuéyuàn
72. Kinh phí quân sự: 军事拨款 jūnshì bōkuǎn
73. Ngân sách quân sự: 军事预算 jūnshì yùsuàn
74. Tân binh không quân: 空军新兵 Kōngjūn xīnbīng
75. Binh nhì không quân: 空军二等兵 kōngjūn èrděngbīng
76. Binh nhất không quân: 空军一等兵 kōngjūn yī děng bīng
77. Hạ sĩ không quân: 空军下士 kōngjūn xiàshì
78. Trung sĩ không quân: 空军中士 kōngjūn zhōng shì
79. Thượng sĩ không quân: 空军上士 kōngjūn shàng shì
80. Diễn tập quân sự: 军事演习 jūnshì yǎnxí
81. Binh nhì hải quân: 海军二等兵 hǎijūn èrděngbīng
82. Binh nhất hải quân: 海军一等兵 hǎijūn yī děng bīng
83. Thủy binh bậc 2: 二等水兵 èr děng shuǐbīng
84. Thủy binh bậc 1: 一等水兵 yī děng shuǐbīng
85. Thủy binh bậc cao: 上等水兵 shàng děng shuǐbīng
86. Hạ sĩ hải quân: 海军下士 hǎijūn xiàshì
87. Trung sĩ hải quân: 海军中士 hǎijūn zhōng shì
88. Thượng sĩ hải quân: 海军上士 hǎijūn shàng shì
89. Tân binh lục quân: 陆军新兵 lùjūn xīnbīng
90. Binh nhì lục quân: 陆军二等兵 lùjūn èrděngbīng
91. Huấn luyện quân sự: 军事训练 jūnshì xùnliàn
92. Binh nhất lục quân: 陆军一等兵 lùjūn yī děng bīng
93. Hạ sĩ lục quân: 陆军下士 lùjūn xiàshì
94. Trung sĩ lục quân: 陆军中士 lùjūn zhōng shì
95. Thượng sĩ lục quân: 陆军上士 lùjūn shàng shì
96. Thiếu úy: 少尉 shàowèi
97. Trung úy: 中尉 zhōngwèi
98. Thượng úy: 上尉 shàngwèi
99. Đại úy: 大尉 dàwèi
100. Thiếu tá: 少校 shàoxiào
101. Trung tá: 中校 zhōng xiào
102. Căn cứ quân sự: 军事基地 jūnshì jīdì
103. Tổng cục chính trị: 总政治部 zǒng zhèngzhì bù
104. Thượng tá: 上校 shàngxiào
105. Đại tá: 大校 dàxiào
106. Thiếu tướng: 少将 shàojiàng
107. Trung tướng: 中将 zhōng jiàng
108. Thượng tướng hải quân: 海军上将 hǎijūn shàng jiàng
109. Thượng tướng: 上将 shàng jiàng
110. Đại tướng: 大奖 dàjiǎng
111. Tướng quân: 将军 jiāng jūn
112. Nguyên soái: 元帅 yuánshuài
113. Quân hàm: 军衔 jūnxián
114. Can thiệp quân sự: 军事干涉 jūnshì gānshè
115. Vũ khí hạt nhân: 核武器 héwǔqì
116. Vũ khí nguyên tử: 原子武器 yuánzǐ wǔqì
117. Vũ khí vi trùng: 细菌武器 xìjùn wǔqì
118. Vũ khí sinh học: 生物武器 shēngwù wǔqì
119. Vũ khí hóa học: 化学武器 huàxué wǔqì
120. Vũ khí thông thường: 常规武器 chángguī wǔqì
121. Tên lửa rắn đuôi kêu: 响尾蛇导弹 xiǎngwěishé dǎodàn
122. Tên lửa send: 飞毛腿导弹 fēimáotuǐ dǎodàn
123. Tên lửa patriot: 爱国者导弹 àiguó zhě dǎodàn
124. Tên lửa tầm thấp: 低空导弹 dīkōng dǎodàn
125 .Mục tiêu quân sự: 军事目标 jūnshì mùbiāo
126. Bom nguyên tử: 原子导弹 yuánzǐ dǎodàn
127. Tên lửa đầu đạn hạt nhân: 核弹头导弹 hédàntóu dǎodàn
128. Tên lửa đạn đạo: 弹道导弹 dàndào dǎodàn
129. Tên lửa chống tăng: 反坦克导弹 fǎn tǎnkè dǎodàn
130 .Tên lửa hành trình: 巡航导弹 xúnháng dǎodàn
131. Tên lửa vũ trụ: 航天导弹 hángtiān dǎodàn
132. Tên lửa phòng không: 防空导弹 fángkōng dǎodàn
133. Tên lửa bắn chặn: 截击导弹 jiéjí dǎodàn
134. Tên lửa chiến thuật: 战术导弹 zhànshù dǎodàn
135. Tên lửa chiến lược: 战略导弹 zhànlüè dǎodàn
136. Chi tiêu quốc phòng: 国防开支 guófáng kāizhī
137. Tên lửa tầm gần: 近程导弹 jìn chéng dǎodàn
138. Tên lửa tầm trung: 中程导弹 zhōng chéng dǎodàn
139. Tên lửa tầm xa: 远程导弹 yuǎnchéng dǎodàn
140. Tên lửa hạm đối hạm: 舰对舰导弹 jiàn duì jiàn dǎodàn
141. Tên lửa đất đối hạm: 地对舰导弹 dì duì jiàn dǎodàn
142. Tên lửa đất đối đất: 地对地导弹 dì duì dì dǎodàn
143. Tên lửa đất đối không: 地对空导弹 dì duì kōng dǎodàn
144. Đạn đạo: 导弹 dǎodàn
145. Tên lửa ba tầng: 三级火箭 sān jí huǒjiàn
146. Tên lửa hai tầng: 两级火箭 liǎng jí huǒjiàn
147. Ngân sách quốc phòng: 国防预算 guófángyùsuàn
148. Tên lửa một tầng: 单级火箭 dān jí huǒjiàn
149. Tên lửa chống tăng: 反坦克火箭 fǎn tǎnkè huǒjiàn
150. Tên lửa vũ trụ: 宇宙火箭 yǔzhòu huǒjiàn
151. Hỏa tiễn chống tên lửa: 反导弹火箭 fǎn dǎodàn huǒjiàn
152. Tên lửa: 火箭 huǒjiàn
153. Cáng: 担架 dānjià
154. Ra đa: 雷达 léidá
155. Tiểu đội: 班 bān
156. Trung đội: 排 pái
157. Đại đội: 连 lián
158. Kế hoạch quốc phòng: 国防计划 guófáng jìhuà
159. Tiểu toàn: 营 yíng
160. Trung đoàn: 团 tuán
161. Lữ đoàn: 旅 lǚ
162. Sư đoàn: 师 shī
163. Binh đoàn: 兵团 bīngtuán
164. Quân đoàn: 军 jūn
165. Quân đoàn: 军团 jūntuán
166. Tập đoàn quân: 集团军 jítuánjūn
167. Bộ đội biên phòng: 边防部队 biān fáng bùduì
168. Bộ đội phòng thủ: 卫戍部队 wèishù bùduì
169. Phi công: 飞行员 fēixíngyuán
170. Bộ đội trị an: 治安部队 zhì'ān bùduì
171. Bộ đội hậu cần: 后勤部队 hòuqín bùduì
172. Bộ đội đường sắt: 铁道部队 tiědào bùduì
173. Bộ đội tên lửa: 火箭部队 huǒjiàn bùduì
174. Bộ đội ra đa: 雷达部队 léidá bùduì
175. Bộ đội trinh sát: 侦察部队 zhēnchá bùduì
176. Bộ đội đặc biệt: 特遷部队 tè qiān bùduì
177. Bộ đội vận tải: 运输部队 yùnshū bùduì
178. Bộ đội thông tin: 通信部队 tōngxìn bùduì
179. Bộ đội phòng ngự: 防御部队 fáng yù bùduì
180. Lính thủy: 水兵 shuǐbīng
181. Bộ đội hỗn hợp: 混合部队 hùnhé bùduì
182. Bộ đội đổ bộ: 登陆部队 dēnglù bùduì
183. Bộ đội nhảy dù: 伞兵部队 sǎnbīng bùduì
184. Bộ đội thiết giáp: 装甲部队 zhuāngjiǎ bùduì
185. Bộ đội xe tăng: 坦克部队 tǎnkè bùduì
186. Bộ đội công binh: 工兵部队 gōng bīng bùduì
187. Bộ đội mặt đất: 地面部队 dìmiàn bùduì
188. Bộ đội độc lập: 独立部队 dúlì bùduì
189. Bộ đội địa phương: 地方部队 dìfāng bùduì
190. Bộ đội chủ lực: 主力部队 zhǔlì bùduì
191. Binh lính: 士兵 shìbīng
192. Bộ đội tinh nhuệ: 精锐部队 jīngruì bùduì
193. Bộ đội chiến đấu: 战斗部队 zhàndòu bùduì
194. Lính trinh sát: 侦察兵 zhēnchá bīng
195. Lính y tế: 卫生兵 wèishēng bīng
196. Lính đường sắt: 铁道兵 tiědào bīng
197. Lính thông tin: 通信兵 tōngxìnbīng
198. Công binh nhẹ: 轻工兵 qīng gōngbīng
199. Công binh: 工兵 gōngbīng
200. Lính vận tải: 运输兵 yùnshū bīng
201. Lính quân giới: 军械兵 jūnxiè bīng
202. Sĩ quan không quân: 空军军官 kōngjūn jūnguān
203. Lính thiết giáp: 装甲兵 zhuāngjiǎbīng
204. Pháo binh dã chiến: 野战炮兵 yězhàn pào bīng
205. Lính cao su: 高射炮兵 gāoshèpàobīng
206. Pháo binh hạng nhẹ: 轻炮兵 qīng pàobīng
207. Pháo binh hạng nặng: 重炮兵 zhòng pàobīng
208. Pháo binh: 炮兵 pàobīng
209. Kỵ binh nhẹ: 轻骑兵 qīng qíbīng
210. Kỵ binh nặng: 重骑兵 zhòng qíbīng
211. Kỵ binh: 骑兵 qíbīng
212. Bộ đội cơ giới: 机械化部队 jīxièhuà bùduì
213. Sĩ quan hải quân: 海军军官 hǎijūn jūnguān
214. Bộ trưởng bộ quốc phòng: 国防部长 guófáng bùzhǎng
215. Bộ binh cơ giới: 机械化步兵 jīxièhuà bùbīng
216. Bộ binh mô tô: 摩托化步兵 mótuō huà bùbīng
217. Bộ binh nhẹ: 轻步兵 qīng bùbīng
218. Bộ binh: 步兵 bùbīng
219. Bộ đội hàng không: 航空兵 hángkōngbīng
220. Binh chủng: 兵种 bīngzhǒng
221. Quân chủng: 军种 jūnzhǒng
222. Phân khu của quân độ: i军分区 i jūn fēnqū
223. Quân khu của tỉnh: 省军区 shěng jūnqū
224. Quân khu: 军区 jūnqū
225. Sĩ quan lục quân: 陆军军官 lùjūn jūnguān
226. Quân cảng: 军港 jūngǎng
227. Quân lệnh: 军令 jūnlìng
228. Quân kỳ: 军旗 jūnqí
229. Nghi lễ quân đội: 军礼 jūnlǐ
230. Mũ lính: 军帽 jūn mào
231. Tuổi quân: 军龄 jūnlíng
232. Quân tịch: 军籍 jūnjí
233. Sĩ khí: 士气 shìqì
234. Phong cách quân nhân: 军人风度 jūnrén fēngdù
235. Quân nhân: 军人 jūnrén
236. Sĩ quan: 军官 jūnguān
237. Tàu thủy chở quân: 部队运输船 bùduì yùnshū chuán
238. Vận chuyển quân đội: 部队的运送 bùduì de yùnsòng
239. Bộ đội nước ngoài: 外国部队 wàiguó bùduì
240. Bộ đội đi chi viện: 支援部队 zhīyuán bùduì
241. Bộ đội xung kích: 突击部队 tújí bùduì
242. Bộ đội tác chiến: 作战部队 zuòzhàn bùduì
243. Bộ đội: 部队 bùduì
244. Quân thảo phạt (trừng trị): 讨伐军 tǎofá jūn
245. Quân đảo chính: 叛军 pàn jūn
246. Quân viễn chinh: 远征军 yuǎnzhēng jūn
247. Không quân: 空军 kōngjūn
248. Quân đánh thuê: 雇佣军 gùyōng jūn
249. Quân tình nguyện: 志愿军 zhìyuànjūn
250. Quân chính phủ: 政府军 zhèngfǔ jūn
251. Quân dự bị: 后备军 hòubèijūn
252. Quân thường trực: 常备军 chángbèijūn
253. Quân không chính quy: 非正规军 fēi zhèng guī jūn
254. Quân chính quy: 正规军 zhèngguījūn
255. Phục viên: 复员 fùyuán
256. Súng cao xạ: 高射炮 gāoshèpào
257. Pháo dã chiến: 野战炮 yězhàn pào
258. Hải quân: 海军 hǎijūn
259. Súng cối: 迫击炮 pò jí pào
260. Đại pháo: 大炮 dàpào
261. Lựu đạn: 手榴弹 shǒuliúdàn
262. Súng lục: 手枪 shǒuqiāng
263. Súng tiểu liên: 冲锋枪 chōngfēngqiāng
264. Súng trọng liên: 重机枪 zhòng jīqiāng
265. Súng carbine: 卡宾枪 kǎbīnqiāng
266. Súng trường tự động: 自动步枪 zìdòng bùqiāng
267. Súng trường: 步枪 bùqiāng
268. Vũ khí: 武器 wǔqì
269. Lục quân: 陆军 lùjūn
270. Bệnh viện nơi đóng quân: 驻地医院 zhùdì yīyuàn
271. Bệnh viện hành quân: 随军医院 suíjūn yīyuàn
272. Bệnh viện hậu phương: 后方医院 hòufāng yīyuàn
273. Bệnh viện dã chiến: 野战医院 yězhàn yīyuàn
274. Bệnh viện chung: 总医院 zǒng yīyuàn
275. Bệnh viện không quân: 空军医院 kōngjūn yīyuàn
276. Bệnh viện hải quân: 海军医院 hǎijūn yīyuàn
277. Bệnh viện lục quân: 陆军医院 lùjūn yīyuàn
278. Quân y: 军医 jūnyī
279. Lính thủy đánh bộ: 海军陆战队 hǎijūn lù zhànduì
280. Phó quan: 副官 fùguān
281. Hạm đội huấn luyện: 训练舰队 xùnliàn jiàn duì
282. Hạm đội đặc phái: 特遷舰队 tè qiān jiànduì
283. Hạm đội hỗn hợp đặc biệt: 特混舰队 tè hǔn jiànduì
284. Hạm đội chủ lực: 主力舰队 zhǔlì jiànduì
285. Hạm đội hộ tống: 护卫舰队 hùwèijiànduì
286. Hạm đội liên hợp: 联合舰队 liánhé jiànduì
287. Hạm đội tác chiến: 作战舰队 zuòzhàn jiànduì
288. Hạm đội: 舰队 jiànduì
289. Tiểu đội trưởng: 班长 bānzhǎng
290. Trung đội trưởng: 排长 pái zhǎng
291. Tham mưu: 参谋 cānmóu
292. Đại đội trưởng: 连长 lián zhǎng
293. Tiểu đoàn trưởng: 营长 yíng zhǎng
294. Trung đoàn trưởng: 团长 tuán zhǎng
295. Lữ đoàn trưởng: 旅长 lǚ zhǎng
296. Sư đoàn trưởng: 师长 shīzhǎng
297. Quân đoàn trưởng: 军长 jūn zhǎng
298. Đại đội không quân: 空军大队长 kōngjūn dà duìzhǎng
299. Hạm trưởng: 舰长 jiàn zhǎng
300. Tư lệnh hạm đội: 舰队司令 jiànduì sīlìng
301. Chính ủy: 政委 zhèngwěi
302. Tham mưu trưởng: 参谋长 cānmóu zhǎng
303. Tư lệnh tập đoàn quân: 集团军司令 jítuánjūn sīlìng
304. Vệ tinh trinh sát: 侦察卫星 zhēnchá wèixīng
305. Dù: 降落伞 jiàngluòsǎn
306. Tàu lượn: 滑翔机 huáxiángjī
307. Máy bay trực thăng bọc thép: 装甲直升机 zhuāngjiǎ zhíshēngjī
308. Máy bay trực thăng: 直升机 zhíshēngjī
309. Máy bay vận tải: 运输机 yùnshūjī
310. Máy bay trinh sát không người lái: 无人驾驶侦察机 wú rén jiàshǐ zhēnchá jī
311. Máy bay trinh sát: 侦察机 zhēnchá jī
312. Máy bay săn tàu ngầm: 反潜飞机 fǎnqián fēijī
313. Sĩ quan chỉ huy: 指挥官 zhǐhuī guān
314. Máy bay cường kích: 截击机 jiéjí jī
315. Máy bay ném bom: 轰炸机 hōngzhàjī
316. Máy bay hộ tống: 护航战斗机 hùháng zhàndòujī
317. Máy bay phản lực chiến đấu: 喷气式战斗机 pēnqì shì zhàndòujī
318. Máy bay chiến đấu: 战斗机 zhàndòujī
319. Máy bay tác chiến: 作战飞机 zuòzhàn fēijī
320. Máy bay quân sự: 军用飞机 jūnyòng fēijī
321. Ngư lôi: 鱼雷 yúléi
322. Tàu tuẫn tiễu: 巡逻艇 xúnluó tǐng
323. Tàu cứu viện: 救援艇 jiùyuán tǐng
324. Tư lệnh: 司令官 sīlìng guān
325. Bộ quốc phòng: 国防部 Guófáng bù

Cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung mỗi ngày để nâng cao vốn từ trong giao tiếp nhé.



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....