Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn xì

Trung tâm tiếng Trung SOFL chia sẻ bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn xì. Hy vọng, bài viết này sẽ giúp bạn mở rộng thêm kiến thức trong khi làm việc.

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Chân mối hàn

焊根

Hàn gēn

2

CO2

粗丝

Cū sī

3

Độ lệch

偏转

Piānzhuǎn

4

Hàn áp lực

压焊

Yā hàn

5

Hàn hồ quang dây hàn có lõi thép

药芯焊丝电弧焊

Yào xīn hànsī diànhú hàn

6

Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí

钨极氩弧焊

Wū jí yà hú hàn

7

Hàn hồ quang dưới lớp thuốc

埋弧焊

Mái hú hàn

8

Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí

气体保护焊

Qìtǐ bǎohù hàn

9

Hàn hồ quang que hàn có vỏ bọc

屏蔽金属弧焊

Píngbì jīnshǔ hú hàn

10

Mối hàn

焊缝

Hàn fèng

11

Thép góc

角杆

Jiǎo gān

12

Thép tấm

镀钢

Dù gāng

13

Tia hồ quang

电火花

Diàn huǒhuā

14

Vết lõm

沉痕

Chén hén

15

Xỉ

熔渣

Róng zhā

 

>>> Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

>>> Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....