Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nông Nghiệp

Trung tâm tiếng Trung SOFL chia sẻ bộ từ vựng tiếng Trung ngành nông nghiệp cực bổ ích. Nếu bạn đang làm việc tại Trung Quốc thì đừng bỏ qua bài viết này nhé.

 

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung về cây cối

Quỹ

资金

zījīn.

Đồn Điền Hoặc Trang Trại

庄园

zhuāng yuán.

Heo Hoặc Lợn

Zhū.

Lợn Con

猪仔

zhū zǎi.

Chuồng Lợn

猪圈

zhū quān.

Con Đường Làm Giàu

致富之路

zhì fù zhī lù.

Khắc Phục Thiên Tai

战胜灾害

zhàn shèng zāihài.

Lâm Học

造林学

zàolín xué.

Trồng Trọt

栽植

zāizhí.

Nghề Làm Vườn

园艺

yuányì.

Vườn Bắp Cải

圆白菜地

yuán bái cài dì.

Ao

鱼塘

Yú táng.

Trồng Quả Oliu

油橄榄栽培

yóugǎnlǎn zāipéi.

Máng Nước

饮水器

yǐn shuǐ qì.

Lấy Công Nghiệp Hỗ Trợ Nông Nghiệp

以工养农

yǐ gōng yǎng nóng.

Con Cừu

Yáng.

Nuôi Bò

养牛

yǎng niú.

Chuồng Dê

羊圈

yáng juàn.

Vịt

Yā.

Ngành Chăn Nuôi

畜牧业

xùmùyè.

Nông Nhàn

休闲

xiūxián.

Đất Nhàn Rỗi

休闲地

xiūxián dì.

Tiểu Nông

小农

xiǎo nóng.

Gà Con

小鸡

Xiǎo jī.

Doanh Nghiệp Địa Phương

乡镇企业

xiāngzhèn qì yè.

Đất Màu Mỡ Hoặc Phì Nhiêu

沃土

wòtǔ.

Tổ Hoặc Ổ

wō.

Phòng Ấm

温室

wēnshì.

Cho Ăn Hoặc Bón Ăn

喂食

Wèishí.

Hàng Rào Bao Quanh

围栏

wéilán.

Máng Ăn

喂食器

wèi shí qì.

Chủ Đất Không Sống Trên Mảnh Đất Mình Sở Hữu

外居地主

wài jū dìzhǔ.

Máy Cày Hoặc Máy Kéo

拖拉机

Tuōlājī.

Thoát Nghèo

脱贫

tuō pín.

Mảnh Đất Hoặc Mảnh Ruộng

土块

tǔkuài.

Vườn Khoai Tây

土豆地

tǔdòu dì.

Người Thuê Đất

土地租用人

tǔdì zūyòng rén.

Chủ Đất

土地拥有者

tǔdì yǒng yǒu zhě.

Cải Cách Ruộng Đất

土地改革

tǔdì gǎigé.

Thổ Nhưỡng Hoặc Đất Đai

土壤

tǔ rǎng.

Bồn Chứa

筒仓

tǒngcāng.

Ruộng Bậc Thang

梯田

titian.

Đồng Ruộng

田地

tiándì.

Điền Sản Hoặc Tài Sản Tư Hữu Về Ruộng Đất

田产

tiánchǎn.

Vườn Nho

萄园

táoyuán.

Máng

饲料槽

Sìliào cáo.

Máng Ăn

饲槽

sìcáo.

Đất Tưới Tiêu

水浇地

shuǐ jiāo dì.

Bonsai Học

树艺学

shù yì xué.

Máy Gặt Hoặc Máy Cắt Lúa

收割机

Shōugē jī.

Thu Hoạch

收获

Shōu huò.

Mua Hoặc Thu Mua

收购

shōu gòu.

Thực Phẩm

食品

shípǐn.

Rắc Phân Hoặc Bón Phân

施肥

Shīféi.

Vật Nuôi

牲畜

shēngchù.

Lợn Hơi

生猪

shēng zhū.

Hàng Hóa Ngũ Cốc

商品粮

shāng pǐn liáng.

Vườn Rau Thương Phẩm

商品菜园

shāng pǐn cài yuán.

Sản Phẩm Làm Từ Sữa

乳制品

rǔzhìpǐn.

Ngành Sữa

乳品业

rǔpǐnyè.

Ngành Chế Biến Sữa Và Sản Phẩm Từ Sữa

乳品加工业

rǔpǐn jiā gōngyè.

Phụ Gia Thức Ăn Chăn Nuôi

褥草

rù cǎo.

Thu Hoạch Bội Thu

全面丰收

Quán miàn fēngshōu.

Tương Lai

前景

Qián jǐng.

Người Trồng Nho

葡萄栽植者

pútao zāizhí zhě.

Trồng Nho

葡萄栽培

pútao zāipéi.

Đất Bạc Màu

贫瘠土壤

pínjí tǔrǎng.

Hộ Nghèo

贫困户

pín kùn hù.

Lều Hoặc Trại

péng.

Nông Nghiệp

农业

nóngyè.

Thị Trường Nông Nghiệp

农业市场

nóngyè shìchǎng.

Nông Nghiệp Là Nền Móng Cơ Bản Của Nền Kinh Tế Quốc Dân

农业是国民经济的基础

nóngyè shì guómín jīngjì de jīchǔ.

Cơ Giới Hóa Nông Nghiệp

农业机械化

nóngyè jīxièhuà.

Thuốc Trừ Sâu

农药

nóngyào.

Nhà Nông Học

农学家

nóngxué jiā.

Cánh Đồng

农田

Nóngtián.

Lịch Mùa Vụ

农事年

nóngshì nián.

Nông Trang

农舍

nóngshè.

Nhà Ở Vùng Nông Thôn

农舍

Nóngshè.

Nông Dân

农民

nóngmín hoặc.

Nông Hộ Hoặc Hộ Nông Dân

农户

nónghù.

Nông Dân

农夫

nóngfū.

Nông Thôn

农村

nóngcūn.

Dân Số Nông Thôn

农村人口

nóngcūn rénkǒu.

Di Dân Nông Thôn

农村迁徙

nóngcūn qiānxǐ.

Mùa Vụ Hoặc Thời Vụ

农作物

Nóng zuò wù.

Nông Nghiệp

农业

Nóng yè.

Công Nhân Làm Trong Nông Nghiệp

农业工人

nóng yè gōng rén.

Ruộng Lúa Hoặc Đất Canh Tác Nông Nghiệp

农田

Nóng tián.

Nông Dân

农民

nóng mín.

Kho Nông Cụ

农具房

nóng jù fang.

Nông Thôn

农村

nóng cūn.

Nông Trường

农场

nóng chǎng.

Công Nhân Thời Vụ Nông Trường

农场短工

nóng chǎng duǎn gōng.

Nông Sản

农产品

nóng chǎn pǐn.

Người Chăn Bò

牛仔

niúzǎi.

Chuồng Bò

牛棚

niú péng.

Bò Sữa

奶牛

Nǎiniú.

Trang Trại Bò Sữa

奶牛场

nǎi niú chǎng.

Gười Chăn Cừu Hoặc Dê

牧人

mùrén.

Bãi Chăn Thả Gia Súc

牧场

Mùchǎng.

Bãi Chăn Thả

牧场

mùchǎng.

Bãi Chăn Thả

牧场

mùchǎng.

Gà Mái

母鸡

Mǔ jī.

Chủ Trang Trại Chăn Nuôi

牧场主

mù chǎng zhǔ.

Công Nhân Làm Tại Trang Trại Chăn Nuôi

牧场工人

mù chǎng gōngrén.

Tổ Xay Xát

磨坊

mòfǎng.

Vườn Ươm

苗圃

miáopǔ.

Khay Ươm

苗床

miáo chuáng.

Chuồng Ngựa

马厩

Mǎjiù.

Ruộng Lúa Mạch

麦地

màidì.

Con Ngựa

Mǎ.

Nông Nghiệp Xanh Sạch

绿色农业

lǜsè nóngyè.

Con Lừa

Lǘ.

Bờ Ruộng

long.

Người Cày

犁田者

lítiánzhě.

Thu Hoạch Liên Tiếp

连续丰收

liánxù fēng shōu.

Vựa Thóc

粮仓

Liángcāng.

Kho Lương

粮仓

liángcāng.

Cơ Giới Hóa Canh Tác

机械化耕作

jīxièhuà gēngzuò.

Nông Trường Tập Thể

集体农场

jítǐ nóng chǎng.

Mùa

季节

jìjié.

Giáo Dục Phát Triển Nông Nghiệp

教育兴农

jiàoyù xīng nóng.

Tưới Nước Hoặc Bơm Nước Cho Cây

浇水

Jiāo shuǐ.

Gia Cầm

家禽

jiā qín.

Trang Trại Nuôi Gà

鸡舍

jī shè.

Vắt Sữa

挤奶

Jǐ nǎi.

Khu Vắt Sữa

挤奶厂

jǐ nǎi chǎng.

Trang Trại Nuôi Gà

鸡场

jī chǎng.

Đất Hoang

荒地

huāngdì.

Trang Trại Hợp Tác Xã

合作农场

hézuò nóng chǎng.

Đống Rơm

禾捆堆

hékǔnduī.

Bó Rơm

禾捆

hékǔn.

Hợp Tác Xã

合作社

Hé zuò shè.

Ruộng Cạn

旱田

hàntián.

Vườn Cây Hoặc Vườn Cây Ăn Quả

果园

Guǒyuán.

Vườn Cây Ăn Quả

果园

guǒyuán.

Cây Ăn Quả

果树

Guǒshù.

Trồng Hoa Quả

果树栽培

guǒshù zāipéi.

Người Trồng Hoa Quả

果农

guǒnóng.

Kho Lương

谷粮仓

gǔ liáng cāng.

Con Mương

沟 hoặc 渠

gōu hoặc qú.

Lợn Bố

公猪

gōngzhū.

Gà Trống

公鸡

Gōngjī.

Đất Canh Tác

耕地

gēngdì.

Rơm

稿杆

gǎo gān.

Kho Chứa Rơm Khô

干草棚

gān cǎo péng.

Công Trình Phụ Trợ

附属建筑

fùshǔ jiàn zhú.

Đất Mùn

腐殖质

fǔ zhí zhì.

Xóa Đói Giảm Nghèo

扶贫

fú pín.

Phòng Ấp Trứng

孵卵室

fū luǎn shì.

Đất Màu Mỡ Hoặc Phì Nhiêu

肥沃的土壤

féiwò de tǔrǎng.

Phân Bón

肥料

Féi liào.

Phát Triển Nông Nghiệp Làm Giàu Cho Dân

发展生产,富裕人民

fāzhǎn shēng chǎn hoặc fùyù rénmín.

Phụng Dưỡng Cha Mẹ

反哺

fǎnbǔ.

Ngỗng

É.

Địa Chủ

地主

dìzhǔ.

Tá Điền

佃农

diànnóng.

Tá Điền

佃户

diànhù.

Mảnh Ruộng

地块

dì kuài.

Người Rơm (Hình Nộm)

稻草人

dào cǎo rén.

Đại Nông Trường

大农场

dà nóng chǎng.

Chủ Nông Trường Lớn

大农场主

dà nóng chǎng zhǔ.

Cuộn Rơm Lớn

大干草垛

dà gān cǎo duǒ.

Thảo Nguyên

大草原

dà cǎoyuán.

Chưa Xuất Chuồng

存栏

cún lán.

Hàng Rào Chuồng Nuôi Gia Súc

畜栏

chùlán.

Trừ Cỏ

除草

Chúcǎo.

Nhổ Cỏ

除草

Chúcǎo.

Khởi Nghiệp

创业

Chuàng yè.

Vấn Đề Chén Cơm Manh Áo

吃饭问题

chīfàn wèntí.

Cấy

插秧

Chāyāng.

Phòng Đẻ Trứng

产蛋室

chǎn dànshì.

Cỏ

cǎo.

Cuộn Rơm

草垛

cǎo duǒ.

Đồng Cỏ

草甸

cǎo diàn.

Đồng Cỏ

草地

cǎo dì.

Bứt Hoặc Hái Hoặc Vặt Hoặc Lượm

采摘

Cǎizhāi.

Vườn Rau Hoặc Ruộng Rau Hoặc Bãi Trồng Rau

菜园

Càiyuán.

Vườn Rau

菜园

càiyuán.

Người Hái Nho

采葡萄者

cǎi pútao zhě.

Gieo Giống Hoặc Rắc Hạt

播种

Bōzhòng.

An Toàn

安全

ān quán.

Cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để nâng cao kỹ năng giao tiếp hơn nữa nhé.


Từ ngày 26/11 - 30/11 - SOFL ưu đãi giảm 50% học phí
 
Đăng ký nhận tư vấn