Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Từ vựng tiếng Trung về mùi vị

Bổ sung ngay vốn từ vựng tiếng Trung về mùi vị nếu bạn đang theo học chuyên ngành nhà hàng về đầu bếp, nấu ăn.... Bài học có kèm hình ảnh rminh họa rất dễ hiểu. Cùng bắt đầu học nhé.

 

>>> Từ vựng tiếng Trung về gia vị

>>> Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn

tiếng trung về mùi vị

[suān]

Chua

[Xián]

Mặn

[Tián]

Ngọt

[kǔ]

Đắng

[Là]

Cay

[Xīng]

Tanh

[Sè]

Chát

[Chòu]

Hôi, thối

[Dàn]

Nhạt

[Xiān]

Tươi

[Nì]

Béo, ngấy

[yìng]

Cứng

[ruǎn]

Mềm

[Gàn]

Khô

霉味

[méi wèi]

Mùi mốc

脆生生

[Cuìsheng shēng]

Niòn tan

热腾腾

[Rè téngténg]

Nóng hôi hổi

肥而不腻

[Féi ér bù nì]

Béo mà không ngấy

垂涎欲滴

[Chuíxiányùdī]

Thèm nhỏ dãi

Bổ sung thêm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn trong cuộc sống. Chúc bạn học tốt.


 
Đăng ký nhận tư vấn