Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Từ vựng tiếng Trung về Thuốc Đông Y

Thuốc đông y được bốc hoặc kê đơn từ các cây dược liệu quý và có nguồn gốc từ Trung Quốc. Bài học hôm nay, hãy cùng SOFL tìm hiểu về tên cá vị thuốc đông y nhé.

từ vựng tiếng trung về thuốc đông y

 

>>> Xem thêm : Các vật dụng y tế trong tiếng Trung

 

Chắc chắn nếu không phải người theo chuyên ngành thì chúng ta ít ai có thể biết được tên các loại thuốc Đông Y, vậy cùng trung tâm tiếng Trung SOFL khám phá từ vựng tiếng Trung về thuốc Đông Y cũng như để biết thêm về tên các loại thuốc bổ ích này nhé! 

  • Ý dĩ nhân 薏苡仁 yìyǐ rén
  • Xuyên tiêu 川椒 chuān jiāo
  • Xuyên tâm liên 穿心蓮 chuānxīnlián
  • Xuyên sơn giáp 川山甲 chuān shān jiǎ
  • Xuyên khung 川芎 chānxiōng
  • Xích tiểu đậu 赤小豆 chìxiǎodòu
  • Xích thược 赤芍 chì sháo
  • Xích thạch chi 赤石脂 chìshí zhī
  • Xa tiền tử 车前子 chē qián zi
  • Xạ hương 麝香 shèxiāng
  • Xạ can 射干 shègān
  • Vương bất lưu hành 王不流行 wáng bù liúxíng
  • Viễn chí 远志 yuǎnzhì
  • Vạn niên thanh 万年青 wànniánqīng
  • Tỳ giải 萆解 bì jiě
  • Tỳ bà diệp 枇杷叶 pípá yè
  • Tục đoạn 续断 xù duàn
  • Tử uyển 紫菀 zǐwǎn
  • Tử thảo 紫草 zǐ cǎo
  • Trúc nhự 竹茹 zhú rú
  • Trúc lịch 竹沥 zhú lì
  • Trúc diệp 竹叶 zhú yè
  • Tri mẫu 知母 zhī mǔ
  • Trần bì 陈皮 chénpí
  • Trầm hương 沉香 chénxiāng
  • Trạch lan 泽兰 zé lán
  • Trắc bá diệp 侧柏叶 cè bó yè
  • Toàn yết 全蝎 quán xiē
  • Toan táo nhân 酸枣仁 suānzǎo rén
  • Tô tử 苏子 sū zi
  • Tô mộc 苏木 sū mù
  • Tô hợp hương 稣合香 sū hé xiāng
  • Tô diệp 苏叶 sū yè
  • Tiểu hồi hương 小茴香 xiǎo huíxiāng
  • Tiên mao 仙茅 xian máo
  • Tiền hồ 前胡 qián hú
  • Tiên hạc thảo 仙鹤草 xiānhè cǎo
  • Thuyền thoái 蝉蜕 chántuì
  • Thủy điệt 水蛭 shuǐzhì
  • Thương truật 苍术 cāngzhú
  • Thường sơn 常山 chángshān
  • Thương nhĩ tử 蒼 耳 子/苍耳子 cāng ěr zi/cāng ěr zi
  • Thương lục 商陆 shāng lù
  • Thuốc đông y tiếng trung
  • Thục địa hoàng 熟地黃 shúdì huáng
  • Thông thảo 通草 tōngcǎo
  • Thỏ ti tử 菟丝子 túsīzi
  • Thổ phục linh 土茯苓 tǔ fúlíng
  • Thiên trúc hoàng 天竹黃 tiānzhú huáng
  • Thiên thảo 茜草 qiàncǎo
  • Thiên niên kiện 千年健 qiānnián jiàn
  • Thiên nam tinh 天南星 tiānnánxīng
  • Thiên môn đông 天门冬 tiānmén dōng
  • Thiên ma 天麻 tiānmá
  • Thiên hoa phấn 天花粉 tiānhuāfěn
  • Thị đế 柿蒂 shì dì
  • Thất diệp nhất chi hoa 七叶一枝花 qī yè yīzhī huā
  • Thảo quả 草果 cǎo guǒ
  • Thảo đậu khấu 草豆蔻 cǎo dòukòu
  • Thanh tương tử 青葙子 qīng xiāng zǐ
  • Thanh hao 青蒿 qīng hāo
  • Thanh bì 青皮 qīngpí
  • Thăng ma 升麻 shēng má
  • Thần khúc 神曲 shénqū
  • Thạch xương bồ 石菖蒲 shí chāngpú
  • Thạch quyết minh 石决明 shí jué míng
  • Thạch lựu 石榴 shíliú
  • Thạch lựu bì 石榴皮 shíliú pí
  • Thạch Cao 石膏 shígāo
  • Tế tân 细辛 xì xīn
  • Tê giác 犀 角 xījiǎo
  • Tây dương sâm 西洋参 xīyángshēn
  • Tang 桑 sāng
  • Tang thầm 桑椹 sāngshèn
  • Tang phiêu diêu 桑螵蛸 sāng piāo shāo
  • Tang ký sinh 桑寄生 sāng jìshēng
  • Tang diệp 桑叶 sāng yè
  • Tang chi 桑枝 sāng zhī
  • Tang bạch bì 桑白皮 sāng bái pí
  • Tần giao 秦艽 qínjiāo
  • Tần bì 秦皮 qínpí
  • Tam thất 三七 sānqī
  • Tam lăng 三棱 sān léng
  • Sử quân tử 使君子 shǐ jūnzǐ
  • Sơn trà 山茶 shānchá
  • Sơn thù du 山茱萸 shānzhūyú
  • Sơn dược 山药 shānyào
  • Sơn đậu căn 山豆根 shān dòu gēn
  • Sinh khương 生姜 shēngjiāng
  • Sinh địa 生地 shēngdì
  • Sinh địa hoàng 生地黄 shēngdì huáng
  • Sang liễu 柽柳 chēngliǔ
  • Sài hồ 柴胡 chái hú
  • Sa uyển tử 沙苑子 shā yuànzi
  • Sa sâm 沙参 shā shēn
  • Sa nhân 砂仁 shā rén
  • Quyết minh tử 决明子 juémíngzi
  • Quy bản 龟板 guībǎn
  • Quế chi 桂枝 guì zhī
  • Quán chúng 贯众 guàn zhòng
  • Qua lâu 栝楼 guā lóu
  • Phục linh 茯苓 fúlíng
  • Phụ tử 附子 fùzǐ
  • Phù bình 浮萍 fú píng
  • Phòng phong 防风 fángfēng
  • Phòng kỷ 防己 fángjǐ
  • Phật thủ 佛手 fóshǒu
  • Phan tả diệp 番泻叶 fān xiè yè
  • Ô tiêu xà 烏梢蛇 wū shāo shé
  • Ô tặc cốt 乌贼骨 wūzéi gǔ
  • Ô mai 乌梅 wūméi
  • Ô dược 乌药 wū yào
  • Nữ trinh tử 女贞子 nǚ zhēn zi
  • Nhục thung dung 肉苁蓉 ròucōngróng
  • Nhục quế 肉桂 ròuguì
  • Nhục quả 肉果 ròu guǒ
  • Nhục đậu khấu 肉豆蔻 ròu dòukòu
  • Nhĩ hương thảo 磨盘草 mòpán cǎo
  • Nhân trần 茵陈 yīn chén
  • Nhân sâm 人参 rénshēn
  • Nguyệt quế hoa 月季花 yuèjì huā
  • Nguyên hoa 芫花 yán huā
  • Ngưu tất 牛膝 niú xī
  • Ngưu hoàng 牛黄 niúhuáng
  • Ngưu bàng tử 牛蒡子 niúbàng zi
  • Ngũ vị tử 五味子 wǔwèizi
  • Ngư tinh thảo 鱼腥草 yú xīng cǎo
  • Ngọc trúc 玉竹 yù zhú
  • Ngô công (con rết) 蜈蚣 wúgōng
  • Ngẫu tiết 藕节 ǒu jié
  • Ngải diệp (ngải cứu) 艾叶 àiyè
  • Nga truật 莪术 ézhú
  • Một dược 没药 mò yào
  • Mộc thông 木通 mù tōng
  • Mộc qua 木瓜 mùguā
  • Mộc nhĩ 木耳 mù’ěr
  • Mộc miết 木鳖 mù biē
  • Mộc miên 木綿 mùmián
  • Mộc hương 木香 mù xiāng
  • Miết giáp 鳖甲 biē jiǎ
  • Mễ nhân 米仁 mǐ rén
  • Mẫu lệ 牡蛎 mǔlì
  • Mật ong 蜂蜜 fēngmì
  • Mật mông hoa 密蒙花 mì méng huā
  • Mạn kinh tử 蔓荆子 màn jīng zi
  • Mạn đà hoa 洋金花 yáng jīn huā
  • Mạch nha 麥 芽/麦芽 màiyá/mài yá
  • Mạch môn 麥 門/麦门 mài mén/mài mén
  • Mạch đông 麦冬 mài dōng
  • Mã xỉ hiện 馬齒莧/马齿苋 mǎ chǐ xiàn/mǎ chǐ xiàn
  • Mã tiền 马钱 mǎ qián
  • Ma hoàng 麻黄 máhuáng
  • Mã đề 馬蹄 mǎtí
  • Lúa mì 小麦 xiǎomài
  • Long nhãn nhục 龍 眼 肉 lóngyǎn ròu
  • Long não 龍 腦/龙脑 lóng nǎo/lóng nǎo
  • Long đởm thảo 龍 膽 草/龙胆草 lóng dǎn cǎo/lóng dǎn cǎo
  • Long cốt 龙骨 lónggǔ
  • Lô hội 蘆 薈/芦荟 lúhuì/lúhuì
  • Linh chi 靈 枝/灵枝 líng zhī/líng zhī
  • Liên nhục 莲肉 lián ròu
  • Liên kiều 連 翹/连翘 lián qiào/liánqiáo
  • Lệ chi hạch 荔枝核 lìzhī hé
  • Lai phục tử 莱菔子 láifú zi
  • La hán quả 罗汉果 luóhànguǒ
  • Kinh giới 荊 芥 jīngjiè
  • Kim tiền thảo 金 錢 草 jīnqián cǎo
  • Kim ngân 金银 jīn yín
  • Kim anh 金 櫻 jīn yīng
  • Khương hoạt 姜活 jiāng huó
  • Khương hoàng 姜黃 jiānghuáng
  • Khoản đông hoa 款 冬 花 kuǎndōng huā
  • Khoan cân đằng 寬 筋 藤 kuān jīn téng
  • Khổ tửu 苦酒 kǔ jiǔ
  • Khổ sâm 苦 參 kǔ cān
  • Khổ luyện căn bì 苦楝根皮 bì kǔliàn gēn pí
  • Khiên ngưu tử 牽 牛 子/牵牛子 qiānniúzi/qiān niú zi
  • Khiếm thực 芡 實 qiànshí
  • Kha tử 訶 子 hē zi
  • Kê Tử Hoàng 鸡子黄 jīzi huáng
  • Kê nội kim 雞 內 金/鸡内金 jī nèi jīn/jī nèi jīn
  • Kê huyết đằng 鸡血藤 jī xuè téng
  • Ích trí nhân 益 智 仁 yì zhì rén
  • Ích mẫu thảo 益 母 草 yìmǔcǎo
  • Hy thiêm 豨莶 xī xiān
  • Huyết kiệt 血竭 xuè jié
  • Huyết giác 血 角 xuè jiǎo
  • Huyết dư thán 血余炭 xuè yú tàn
  • Huyền sâm 玄参 xuán shēn
  • Hương phụ 香附 xiāng fù
  • Hùng hoàng 雄黄 xiónghuáng
  • Hồng sâm 红参 hóng cān
  • Hồng hoa 红花 hóng huā
  • Hồng đường 红糖 hóngtáng
  • Hoạt thạch 滑石 huáshí
  • Hoàng tinh 黄精 huángjīng
  • Hoàng nàn 黃 檀 huáng tán
  • Hoàng liên 黄连 huánglián
  • Hoàng kỳ 黄芪 huángqí
  • Hoàng đằng 黄藤 huáng téng
  • Hoàng cầm 黄芩 huángqín
  • Hoàng bá 黄柏 huángbò
  • Hoài sơn “山 藥/ 山药” shānyào/ shānyào
  • Hoắc hương 广藿香 guǎng huò xiāng
  • Hoả ma nhân 火麻仁 huǒ má rén
  • Hoa hòe 槐米 huái mǐ
  • Hồ tuy 胡 荽 hú suī
  • Hổ trượng 琥 杖 hǔ zhàng
  • Hồ tiêu 胡椒 hújiāo
  • Hồ đào nhân 核桃仁 hétáo rén
  • Hổ cốt 虎骨 hǔ gǔ
  • Hậu phác 厚朴 hòu pǔ
  • Hạnh nhân 杏仁 xìngrén
  • Hạn liên thảo 旱莲草 hàn lián cǎo
  • Hải tảo 海藻 hǎizǎo
  • Hải mã 海马 hǎimǎ
  • Hải long 海龙 hǎilóng
  • Hải kim sa 海金沙 hǎi jīnshā
  • Hải cáp xác 海蛤壳 hǎi há ké
  • Hắc chi ma 黑芝麻 hēi zhīma
  • Hà thủ ô đỏ 何首乌 héshǒuwū
  • Hạ khô thảo 夏枯草 xià kūcǎo
  • Hạ diệp châu 叶下珠 yè xià zhū
  • Giảo cổ lam 絞股藍/ 绞股蓝 jiǎogǔlán

Có rất nhiều loại thuốc mà ngay cả tên tiếng Việt bạn cũng chưa nghe bao giờ đúng không? Bạn biết những loại thuốc nào và đã thuộc tên tiếng Trung của những loại thuốc nào, hãy bật mí cho SOFL biết nhé! 

 
 
 

 
Đăng ký nhận tư vấn