Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung về tội phạm

Khám phá từ vựng tiếng Trung về tội phạm, một trải nghiệm mới và một chủ đề thú vị chúng ta cần biết đặc biệt là khi xã hội ngày càng hiện đại kéo theo nhiều hệ lụy xấu như hiện nay.

>>> Học từ vựng tiếng Trung qua hình ảnh

Chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

暗 杀

àn shā

Ám sát

治保委员会

Zhì bǎo wěiyuánhuì

Ban an ninh

流 氓 团 伙

liú máng tuán huǒ

Băng nhóm lưu manh

卖淫团伙

Màiyín tuánhuǒ

Băng nhóm mại đâm

手枪套

shǒuqiāng tào

Bao súng lục

绑架

Bǎngjià

Bắt cóc

逮捕

Dàibǔ

Bắt giữ

当场逮捕

Dāngchǎng dàibǔ

Bắt giữ tại chỗ,bắt quả tang

交通标志

Jiāotōng biāozhì

Biển báo giao thông

催泪瓦斯

Cuīlèi wǎsī

Bình xịt hơi cay

强盗

Qiángdào

Bọn cướp

走私毒品

Zǒusī dúpǐn

Buôn lậu ma tuý

警告

Jǐnggào

Cảnh cáo ,nhắc nhở

阿 飞

ā fēi

Cao bồi

交通管制

Jiāotōng guǎnzhì

Chỉ huy( quản lý) giao thông

身份证

Shēnfèn zhèng

Chứng minh thư

警笛

Jǐngdí

Còi cảnh sát

特务

Tèwù

Đặc vụ

催泪弹

Cuīlèidàn

Đạn cay

户籍登记

Hùjí dēngjì

Đăng ký hộ khẩu

赌博

dǔ bó

Đánh bạc

红绿灯

Hónglǜdēng

Đèn xanh,đèn đỏ

行 乞

xíng qǐ

Đi ăn xin

治安管理条例

Zhì'ān guǎnlǐ tiáolì

Điều lệ quản lý trị an

警察制服

Jǐngchá zhìfú

Đồng phục cảnh sát

警棍

Jǐnggùn

Dùi cui

电警棍

Diàn jǐnggùn

Dùi cui điện

妓 女

jì nǚ

Gái điếm ( bán ... nuôi miệng )

应召女郎

Yìng zhāo nǚláng

Gái gọi

按摩女郎

Ànmó nǚláng

Gái mát - xa

笔迹鉴定

Bǐjī jiàndìng

Giám định nét chữa

间谍

Jiàndié

Gián điệp

双向交通

Shuāngxiàng jiāotōng

Giao thông hai chiều

单项交通

Dānxiàng jiāotōng

Giao thông một chiều

死亡证明

Sǐwáng zhèngmíng

Giấy khai tử

强 奸

qiáng jiān

Hiếp dâm

吸毒

Xīdú

Hút (chích) ma tuý

被通缉者

Bèi tōngjī/ zhě /

kẻ bị truy nã

毒品贩子

Dúpǐn fànzi

Kẻ buôn bán ma tuý

走 私 者

zǒu sī zhě

Kẻ buôn lậu

纵 火 人

zòng huǒ rén

Kể cố ý gây hoả hoạn

闹 事 者

nào shì zhě

Kẻ gây rối

吸毒者

Xīdú zhě

Kẻ nghiện ma tuý

叛国者

Pànguó zhě

Kẻ phản quốc

歹徒

Dǎitú

Kẻ xấu

嫖客

Piáokè

Khách làng chơi (khách mua dâm )

搜查住所

Sōuchá zhùsuǒ

Khám nhà

口供/

Kǒugòng

Khẩu cung

空中劫机者

Kōngzhōng jiéjī zhě

Không tặc

防暴盾牌

Fángbào dùnpái

Lá chắn chống bạo lực

私刻公章

Sī kē gōngzhāng

Làm dấu giả

诈骗钱财

Zhàpiàn qiáncái

Lừa gạt tiền của

交通规则

Jiāotōng guīzé

Luật giao thông

催泪手榴弹

Cuīlèi shǒuliúdàn

Lựu đạn cay

流 氓

liú máng

Lưu manh

拉皮条

Lā pítiáo

Ma cô ( kẻ dắt gái bán dâm )

逃亡者

Táowáng zhě

Mang tội chạy trốn

对讲机(步话机

Duìjiǎngjī (bù huàjī)

Máy bộ đàm

谋 杀

móu shā

Mưu sát

坦白者

Tǎnbái zhě

Người khai báo thành khẩn

告密者

Gàomì zhě

Người tố cáo

检举人

Jiǎnjǔ rén

Người tố giác

治安小组

Zhì'ān xiǎozǔ

Nhóm trị an

失物招领处

Shīwù zhāolǐng chǔ

Nơi trả của rơi

违反交通规则

Wéifǎn jiāotōng guīzé

Pham jluật giao thông

反革命份子

Fǎngémìng fèn zǐ

Phần tử phản cách mạng

叛乱分子

Pànluàn fèn zi

Phần tử phản loạn

销赃

Xiāozāng

Phi tang

领章

Lǐngzhāng

Phù hiệu trên cổ áo

帽章

Màozhāng

Phù hiệu trên mũ

肩章

Jiānzhāng

Phù hiệu trên vai

手枪

Shǒuqiāng

Súng lục

交通事故

Jiāotōng shìgù

Tai nạn giao thông

车祸

Chēhuò

Tai nạn xe cộ

拘留

Jūliú

Tạm giữ

治安拘留

Zhì'ān jūliú

Tạm giữ vì lý do trị an

刑事拘留

xíngshì jūliú

Tạm giữu vì lý do hình sự

窝赃

Wōzāng

Tàng trữ tang vật

赃物

Zāngwù

Tang vật

坑 蒙 拐 骗 的 人

kēng mēng guǎi piàn de rén

Tên lừa lọc

扒 手

bā shǒu

Tên móc túi

小 偷

xiǎo tōu

Tên trộm

惯 偷

guàn tōu

Tên trộm chuyên nghiệp

遣返

Qiǎnfǎn

Thả về

土匪

Tǔfěi

Thổ phỉ

通缉布告

Tōngjī bùgào

Thông báo truy nã

恐吓信

kǒnghè xìn

Thư khủng bố

匿名信

Nìmíngxìn

Thư nặc danh

收容

Shōuróng

Thụ nhận

检举信

jiǎnjǔ xìn

Thư tố giác

诬告信

Wúgào xìn

Thư vu cáo

罪犯

Zuìfàn

Tội phạm

通缉

Tōngjī

Truy nã

强盗头子

Qiángdào tóuzi

Tướng cướp

Chúc các bạn học tiếng Trung hiệu quả! 

 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....