Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Bài 1 : Chào hỏi tiếng Trung | Mẫu câu xin chào trong tiếng Trung

Cách nói xin chào bằng tiếng Trung Quốc là gì? Bài viết dưới đây của trung tâm tiếng Trung SOFL sẽ chia sẻ cho bạn 3 cách nói xin chào bằng tiếng trung, cùng đi tìm hiểu ngay nhé!
Mục Lục

Cách nói xin chào bằng tiếng Trung

Để học bất kỳ một ngôn ngữ nào chúng ta cũng sẽ bắt đầu từ những trình độ cơ bản cũng như các chủ đề từ dễ đến khó để nắm chắc kiến thức, học tới đâu chắc tới đó. Đối với tiếng Trung cũng vậy, vậy cùng khởi động con đường chinh phục tiếng Trung với Hán ngữ 1 bài 1 sau đây.

Từ vựng

Từ

Nghĩa

Ví Dụ

你 / 

(đại từ) anh, chị, bạn, ông , bà...

你 /nǐ/

Đại từ nhân xưng, ngôi thứ hai, chỉ đối phương (1 người).

Cách gọi trang trọng là 您 /nín/.

好 / hǎo

(tính từ) tốt, đẹp, hay, ngon

好 /hǎo/

Được cấu tạo bởi 2 bộ thủ là bộ 女 nữ và bộ 子 tử.

你好 / nǐ hǎo

xin chào

你好! /nǐ hǎo/

Là câu chào thông thường khi gặp mặt ở Trung Quốc.

Câu chào lịch sự, kính trọng là : 您(/nín/)好!Chào ông, chào ngài...

一 / 

(số từ) một, số một

一 /yī/: Được cấu tạo bởi một nét 一 ngang.

Cũng là bộ thủ: bộ Nhất.

五 / 

(số từ) năm, số năm

五 /wǔ/: Cũng là một trong những bộ thủ - bộ Ngũ.

八 / 

(số từ) tám, số tám

八 /bā/:Bộ Bát

Đây cũng là con số được yêu thích ở Trung Quốc

do âm đọc của nó giống từ Phát của từ "Phát tài, phát lộc".

大 / 

(tính từ) to, lớn

大 /dà/:Dùng để miêu tả, thường đứng sau phó từ.

不大 /bú dà/:Không to, không lớn.

不 / 

(phó từ) không, chẳng

不 /bù/:Thường đứng trước động từ hoặc tính từ.

不好 /bù hǎo/:Không tốt, không khỏe...

口 / kǒu

(danh từ, lượng từ) miệng, nhân khẩu

口 /kǒu/:Là bộ Khẩu.

大口 /dà kǒu/:Miệng lớn.

白 / bái

(tính từ) trắng

白 /bái/: Cũng là một trong những bộ thủ - bộ Bạch.

白马 /bái mǎ/: Ngựa trắng, 不白 /bù bái/: Không trắng.

女 / 

(tính từ)  thuộc về nữ giới, phụ nữ

女 /nǚ /: Chỉ nữ giới nói chung, cũng là bộ thủ - bộ Nữ. 

马 / 

(danh từ) con ngựa

马 /mǎ/: Là bộ Mã.

好马 /hǎo mǎ/: ngựa tốt.

 

Ngữ pháp

#1. Cách chào hỏi tiếng Trung

Chào bạn thì chúng ta sẽ nói bạn + 好!Và khi chúng ta chào ai đó thì chỉ cần thay chữ bạn là ta được cấu trúc chào hỏi tiếng Trung. Khi ta chào cô giáo thì chúng ta nói 老师好,爸爸好,妈妈好,

你好!Xin chào!  

#2. Cách dùng câu hỏi phải không 吗?

  • Bạn khỏe không? 你好吗?

  • To không? 大吗?

  • Trắng không? 白吗?

  • Tốt không, được không? 好吗? 

#3. Cách dùng từ không 不  

  • Không to 不大

  • Không khỏe, không được 不好

  • Không trắng 不白

# 4. Cách sử dụng tính từ trong tiếng Trung

Tính từ trong tiếng Trung (hay gọi hình dung từ) thường đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ, có chức năng làm định ngữ.

  • Ngựa trắng 白马.

  • Ngựa to 大马.

  • Ngựa tốt 好马.

→ Tiếng Việt thì sẽ là danh từ đứng trước và tính từ đứng sau còn tiếng Trung thì ngược lại tính từ (hình dung từ) đứng trước và danh từ đứng sau.

 

Hội thoại 

Trang:小玲!

Xiǎo líng!

Trang: Chào Linh!

Linh:你好吗?

nǐ hǎo ma?

Linh: bạn có khỏe không?

Trang:谢谢小玲,我很好。这些天你学习还好吗?

Xièxiè Xiǎo líng, wǒ hěn hǎo. Zhèxiē tiān nǐ xuéxí hái hǎo ma?

Trang: Cảm ơn Linh, mình vẫn khỏe. Dạo này bạn học tập vẫn ổn chứ?

Linh:不太好,最近考试很多,压力挺大的。

Bù tài hǎo, zuìjìn kǎoshì hěnduō, yālì tǐng dà de.

Linh: Cũng không tốt lắm, gần đây mình có nhiều kỳ thi nên cũng khá áp lực.

Trang:没关系,熬过这段时间,你会没事的。

Méiguānxì, áoguò zhè duàn shíjiān, nǐ huì méishì de.

Trang: Không sao đâu, vượt qua được thời gian này bạn sẽ ổn cả thôi.

Linh:我也这么认为,Trang,你近期有什么计划吗?

Wǒ yě zhème rènwéi,Trang, nǐ jìnqí yǒu shé me jìhuà ma?

Linh: mình cũng nghĩ như vậy, sắp tới bạn có dự định gì không Trang?

Trang:明年八月,我将和父母一起去中国旅游。

Míngnián bā yuè, wǒ jiāng hé fùmǔ yīqǐ qù zhōngguó lǚyóu.

Trang: Tháng 8 tới mình sẽ có một chuyến du lịch khám phá Trung Quốc với bố mẹ.

Linh:恭喜Trang,这个假期一定会给你带来很多欢乐和不同的体验。

Gōngxǐ Trang, zhège jià qí yīdìng huì gěi nǐ dài lái hěnduō huānlè he bùtóng de tǐyàn.

Linh: Chúc mừng Trang nhé, kỳ nghỉ này hứa hẹn sẽ mang tới cho bạn nhiều niềm vui và trải nghiệm khác lạ đấy.

Trang:我也准备了所有必需的物资,也在等待那一天。你可以跟我来吗?

Wǒ yě zhǔnbèile suǒyǒu bìxū de wùzī, yě zài děngdài nà yītiān. Nǐ kěyǐ gēn wǒ lái ma?

Trang: Mình cũng đã chuẩn bị hết tất cả những đồ dùng cần thiết và cũng đang đợi đến ngày đó. Bạn có thể đi cùng mình không?

Linh:我也很想去中国,但是我还有8月份要学开车的计划,所以不能和你一起去,对不起!

Wǒ yě hěn xiǎng qù zhōngguó, dànshì wǒ hái yǒu 8 yuèfèn yào xué kāichē de jìhuà, suǒyǐ bùnéng hé nǐ yīqǐ qù, duìbùqǐ!

Linh: Mình cũng rất thích được đi Trung Quốc, nhưng tháng 8 mình còn một kế hoạch học lái xe nên không thể đi cùng bạn, mình rất tiếc!

Trang:没关系,你可以再有机会访问这个国家。祝你的驾驶练习好运!

Méiguānxì, nǐ kěyǐ zài yǒu jīhuì fǎngwèn zhège guójiā. Zhù nǐ de jiàshǐ liànxí hào yùn!

Trang: Không sao, bạn có thể dành dịp khác thăm quan đất nước này. Chúc bạn tập lái xe thành công nhé!

Linh:谢谢Trang,祝你和你的家人节日快乐,留下美好的回忆。

Xièxiè Trang, zhù nǐ hé nǐ de jiārén jiérì kuàilè, liú xià měihǎo de huíyì.

Linh: Cảm ơn Trang, chúc bạn và gia đình có kỳ nghỉ vui và nhiều kỷ niệm.



 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....