Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Số đếm tiếng Trung | Cách đọc, cách viết dễ nhớ

Số đếm là một chủ đề vô cùng quan trọng với mỗi chúng ta trong cuộc sống hàng ngày, chính vì vậy học số đếm tiếng Trung là phần kiến thức bạn cần học trước nhất để áp dụng trong giao tiếp và công việc học tập của bản thân tại Trung Quốc.
Mục Lục

Cách đếm số từ 0 tới 1 tỷ trong tiếng Trung

>>> Cách nói ngày, tháng tiếng Trung

1. Cách viết số 0 trong tiếng Trung

Số 0 trong Hán Việt là linh [lẻ], không và cách viết tiếng trung là 零 bạn sẽ đọc là líng. Khi kết hợp với các số thứ tự từ 1 đến 9, bạn chỉ cần ghép số 0 đọc là líng + Số thứ tự liền sau.

Ví dụ: 

01 - língyī 

02 - língèr 

03 - língsān

04 - língsì 

05 - língwǔ

Bài hát đếm số tiếng Trung từ 1 đến 10

2. Đọc số tiếng Trung từ 1 đến 10

yī (nhất)

1

èr  (nhị)

2

sān  (tam)

3

sì  (tứ)

4

wǔ (ngũ)

5

liù (lục)

6

qī (thất)

7

bā (bát)

8

jiǔ (cửu)

9

shí (thập)

10

 

3. Đọc số tiếng Trung từ 11 đến 20

十一

shí yī (thập nhất)

11

十二

shí èr (thập nhị)

12

十三

shí sān (thập tam)

13

十四

shí sì (thập tứ)

14

十五

shí wǔ (thập ngũ)

15

十六

shí liù (thập lục)

16

十七

shí qī (thập thất)

17

十八

shí bā (thập bát)

18

十九

shí jiǔ (thập cửu)

19

二十

èr shí (nhị thập)

20

 

4. Đọc số tiếng Trung từ hàng chục

shí (thập)

10

二十

èr shí (nhị thập)

20

三十

sān shí (tam thập)

30

四十

sì shí (tứ thập)

40

五十

wǔ shí (ngũ thập)

50

六十

liù shí (lục thập)

60

七十

qī shí (thất thập)

70

八十

bā shí (bát thập)

80

九十

jiǔ shí (cửu thập)

90

一百

yī băi (nhất bách)

100

5. Đọc số tiếng Trung từ 100 đến 200

一百

yībăi

100

一百零一

yībǎi líng yī

101

一百零二

yībǎi líng èr

102

一百一十

yībǎi yī shí

110

一百一十一

yībǎi yī shíyī

111

一百二十

yī bǎi èr shí

120

一百二十一

yī bǎi èrshíyī

121

一百九十九

yī bǎi jiǔshíjiǔ

199

两百

liǎng bǎi

200

6. Đọc số tiếng Trung từ hàng nghìn trở lên

两百

liǎng bǎi

200

三百

sānbǎi

300

一千

yīqiān

1000

一千一百

yīqiān yī bǎi

1100

两千

liǎng qiān

2000

一万

Yī wàn (nhất vạn)

10.000

一万一千

yī wàn yīqiān

11.000

两万

liǎng wàn

20.000

九万

jiǔ wàn

90.000

十万

shí wàn

100.000

五 十 萬

wǔshíwàn

500.000

三 百 萬

sānbǎiwàn

3.000.000

Người Trung Quốc khi nói số đếm sẽ lấy 4 số 0 làm một mốc, 100.000 thì người Trung Quốc không nói là 一百千, mà sẽ nói là 十万 (10.0000).

Mười nghìn: 10.000 = 1 万 = 一万

Một trăm nghìn: 100.000 = 10 万 = 十万

Một triệu: 1000.000 = 100万 = 百万

Mười triệu: 10.000.000= 1000万

Một trăm triệu: 100.000.000 = 1亿

Một tỷ: 1.000.000.000 = 10亿 = 十亿

 

- Đối với các số từ 4 chữ số trở xuống, đọc từ đơn vị lớn nhất theo thứ từ trái sang phải.

VD: 1987: 一千九百八十七 (yī qiān jiǔbǎi bāshíqī)

- Các số từ 4 chữ số trở lên, thì ta tách 4 số làm một mốc, sau đó đọc từ trái sang phải theo biểu đồ phân đơn vị đọc phía trên.

VD: 38.4375.9001 : 三十八亿四千三百七十五万九千零一 (sānshíbā yì sìqiān sānbǎi qīshíwǔ wàn jiǔqiān líng yī)

* Chú ý:

- Khi một số kết thúc bằng một hoặc nhiều số 0 thì chúng ta không đọc các số 0 này

VD: 18.4000 : 十八万四千 (shíbā wàn sìqiān)

- Đối với các lớp và hàng chữa 1 hay nhiều số 0 ở giữa thì ta cũng chỉ đọc 1 lần số 0 là 零 líng.

VD: 22.0038 : 二十二万零三十八 (Èr shí 'èr wàn líng sān shí bā)

- Khi đọc các dãy số dài như số nhà, số điện thoại, số chứng minh thư….. thì ta đọc từng số một, số một là “一 yī”  thường đọc thành yāo.

我的电话是 01589005.

Wǒ de diàn huà shì líng yāo wǔ bā jiǔ líng líng wǔ

Số điện thoại của tôi là  01589005

Khi đọc số thứ tự ta dùng  第 /dì/ + Số từ

VD : 第 一 /dì yī/ Thứ nhất; 第 二 /dì èr/ Thứ hai…

Chúc các bạn học tiếng Trung hiệu quả, đừng quên thực hành phát âm to rõ ràng khi đọc số nhé! 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....