Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Học tiếng Trung về bảo tàng, khảo cổ, tranh chữ

Trung Quốc là đất nước văn hóa nghìn năm, và có rất nhiều đồ cổ, tranh chữ có giá trị vô giá. Bài học hôm nay, hãy cùng SOFL học tiếng Trung về bảo tàng, khảo cổ, tranh chữ nhé.
Mục Lục


I. Danh sách các viện bảo tàng -: 馆名 Guǎn míng

1. Vườn điêu khắc quốc gia: 国家雕塑园 guójiā diāosù yuán
2. Viện bảo tàng tượng sáp: 蜡像馆 làxiàng guǎn
3. Viện bảo tàng thiên văn: 天文馆 tiānwénguǎn
4. Viện bảo tàng thiên nhiên: 自然博物馆 zìrán bówùguǎn
5. Viện bảo tàng quân đội: 军事博物馆 jūnshì bówùguǎn
6. Viện bảo tàng nghệ thuật trang trí và thiết kế: 装饰艺术和设计博物馆 zhuāngshì yìshù hé shèjì bówùguǎ
7. Viện bảo tàng lưu giữ mỹ nghệ quốc gia: 国家美艺收藏馆 guójiā měi yì shōucáng guǎn
8. Viện bảo tàng lịch sử: 历史博物馆 lìshǐ bówùguǎn
9. Viện bảo tàng khoa học kỹ thuật quốc gia: 国家科技馆 guójiā kējì guǎn
10. Viện bảo tàng cố cung: 故宫博物馆 gùgōng bówùguǎn
11. Thẻ tham quan: 参观证 cānguān zhèng
12. Nhà trưng bày tiêu bản thực vật: 植物标本馆 zhíwù biāoběn guǎn
13. Nhà trưng bày tiêu bản động vật quốc gia: 国家动物标本陈列馆 guójiā dòngwù biāoběn chénliè guǎn
14. Nhà trưng bày tác phẩm mỹ thuật: 美术馆 měishù guǎn
15. Nhà trưng bày hàng không vũ trụ quốc gia: 国家宇航馆 guójiā yǔháng guǎn
16. Nhà sưu tầm: 收藏家 shōucáng jiā
17. Khu triển lãm công nghiệp: 工业展览会 gōngyè zhǎnlǎn huì
18. Giám đốc bảo tàng: 馆长 guǎn zhǎng
19. Đồ cổ: 古董 gǔdǒng
20. Chuyên gia giám định: 鉴定家 jiàndìng jiā
21. Chuyên gia đánh giá: 鉴赏家 jiànshǎng jiā

II. Khảo cổ và cổ vật -: 考古与古物 kǎogǔ yǔ gǔwù

22. Xanh trắng: 青花 qīng hu
23. Xanh màu đậu cô-ve: 绿豆青 lǜdòu qīng
24. Xã hội thị tộc: 氏族社会 shìzú shèhuì
25. Xã hội bộ lạc: 部落社会 bùluò shèhuì
26. Vương miện: 王冠 wángguàn
27. Vượn người: 类人猿 lèirényuán
28. Voi ma mút: 剑齿象 jiàn chǐ xiàng
29. Vật tế: 祭器 jìqì
30. Vật chôn theo người: 殉葬品 xùnzàng pǐn
31. Vách mộ: 墓壁 mù bì
32. Tường ngoài thành: 外城墙 wài chéngqiáng
33. Triều phục (áo chầu): 朝服 cháofú
34. Thời kỳ đồ sắt: 铁器时代 tiěqì shídài
35. Thời kỳ đồ đồng: 青铜时代 qīngtóng shídài
36. Thời kỳ đồ đá trung kỳ: 中石器时代 zhōng shíqì shídài
37. Thời kỳ đồ đá mới: 新石器时代 xīn shíqì shídài
38. Thời kỳ đồ đá cũ: 旧石器时代 jiù shíqì shídài
39. Thời kỳ băng hà: 冰河时代 bīnghé shídài
40. Tháp trên cổng (tầng lầu trên cổng): 门楼 ménlóu
41. Thằn lằn bay (dực long): 翼龙 yì lóng
42. Rìu đá: 石斧 shífǔ
43. Quách: 椁室 guǒ shì
44. Nô lệ chôn theo: 殉葬奴隶 xùnzàng núlì
45. Người vượn cổ: 古猿 gǔ yuán
46. Ngư long: 鱼龙 yú lóng
47. Mũ ô sa: 乌纱帽 wū shāmào
48. Mộ cổ: 古墓 gǔ mù
49. Mộ chí: 墓志 mùzhì
50. Minh lâu: 明楼 míng lóu
51. Men ba màu của gốm đời đường: 唐三彩 tángsāncǎi
52. Màu xanh men: 釉下蓝 yòu xià lán
53. Màu tổng hợp: 粉彩 fěn cǎi
54. Mai táng bằng hũ: 瓮葬 wèng zàng
55. Long bào: 龙袍 lóng páo
56. Loài linh trưởng: 灵长类 líng cháng lèi
57. Lăng mộ trong quần thể: 陪陵 péi líng
58. Kiếm long: 剑龙 jiàn lóng
59. Khủng long: 恐龙 kǒnglóng
60. Khủng long mỏ vịt: 鸭嘴龙 yā zuǐ lóng
61. Khung cửu đá: 石纺轮 shí fǎng lún
62. Khánh đá: 石磬 shí qìng
63. Huyệt: 墓穴 mùxué
64. Hóa thạch: 化石 huàshí
65. Hóa thạch người: 人类化石 rénlèi huàshí
66. Hổ răng kiếm: 剑齿虎 jiànchǐhǔ
67. Hình nộm dũng sĩ: 武士俑 wǔshì yǒng
68. Hình nộm đội quân danh dự khắc bằng gỗ: 木雕仪仗俑 mùdiāo yízhàng yǒng
69. Hình nộm đang tấu nhạc: 乐俑 yuè yǒng
70. Hình nộm đang múa: 舞俑 wǔ yǒng
71. Hình nộm đang biểu diễn xiếc: 杂技俑 zájì yǒng
72. Hình nộm bằng gốm: 陶俑 táo yǒng
73. Hình nộm bằng gỗ: 木俑 mù yǒng
74. Hào vây quanh mộ: 围墓沟 wéi mù gōu
75. Gốm màu: 彩陶 cǎitáo
76. Gốm màu đất nung: 赤陶 chì táo
77. Đường vào mộ: 墓道 mùdào
78. Động vật thai sinh (sinh bằng bào thai): 胎生动物 tāishēng dòngwù
79. Động vật lưỡng cư (lưỡng thê): 两栖动物 liǎngqī dòngwù
80. Động vật không có xương sống: 无脊椎动物 wú jǐchuí dòngwù
81. Động vật hóa thạch: 动物化石 dòngwù huàshí
82. Động vật gặm nhấm: 啮齿动物 nièchǐ dòngwù
83. Động vật đẻ trứng: 卵生动物 luǎnshēng dòngwù
84. Động vật có xương sống: 脊椎动物 jǐchuí dòngwù
85. Động vật có vú: 哺乳动物 bǔrǔ dòngwù
86. Động vật bò sát: 爬行动物 páxíng dòngwù
87. Động vật ăn thịt: 食肉类动物 shíròu lèi dòngwù
88. Động vật ăn côn trùng: 食虫类动物 shí chóng lèi dòngwù
89. Động vật ăn cỏ: 食草动物 shí cǎo dòngwù
90. Đồ gốm: 陶器 táoqì
91. Đồ đá: 石器 shíqì
92. Đồ đá tinh xảo: 细石器 xì shíqì
93. Đỉnh gốm đỏ: 红陶鼎 hóng táo dǐng
94. Đĩa gốm vẽ màu: 彩绘陶盘 cǎihuì táo pán
95. Di vật văn hóa khai quật được: 出土文物 chūtǔ wénwù
96. Di tích: 遗迹 yíjī
97. Di chỉ văn hóa: 文化遗址 wénhuà yízhǐ
98. Cột đá điêu khắc: 石雕柱座 shídiāo zhù zuò
99. Cối xay đá: 石磨盘 shí mòpán
100. Cối đá: 石臼 shíjiù
101. Cốc gốm vẽ màu: 彩绘陶钟 cǎihuì táo zhōng
102. Binh mã bằng hình nộm: 兵马俑 bīngmǎyǒng
103. Bệ quan tài bằng đá trạm trổ: 浮雕石棺床 fúdiāo shíguān chuáng
104. Áo quan bằng hũ: 瓮棺 wèng guān

III. Tranh chữ -: 字画 zìhu

105. Tượng nặn: 塑像 sùxiàng
106. Tượng khắc bán thân: 半身雕像 bànshēn diāoxiàng
107. Tượng đất sét: 泥塑 nísù
108. Trường phái tương lai: 未来派 wèilái pài
109. Trường phái tự nhiên: 自然派 zìrán pài
110. Trường phái trừu tượng: 抽象派 chōuxiàng pài
111. Trường phái theo quan điểm thuần túy: 纯粹派 chúncuì pài
112. Trường phái tạo hình mới: 新造型派 xīn zàoxíng pài
113. Trường phái lập thể: 立体派 lìtǐ pài
114. Trường phái lãng mạn: 浪漫派 làngmàn pài
115. Trường phái hiện đại: 现代派 xiàndài pài
116. Trường phái dã thú: 野兽派 yěshòu pài
117. Trường phái cổ điển: 古典派 gǔdiǎn pài
118. Trường phái biểu hiện: 表现派 biǎoxiàn pài
119. Trường phái ấn tượng: 印象派 yìnxiàngpài
120. Trục cuộn tranh chữ: 字画卷轴 zìhuà juànzhóu
121. Tranh vẽ trên vỏ trứng: 蛋壳画 dàn ké huà
122. Tranh vẽ chân dung: 肖像画 xiàoxiànghuà
123. Tranh vẽ bằng ngón tay: 手指画 shǒuzhǐ huà
124. Tranh vẽ bằng bút mực: 钢笔画 gāngbǐ huà
125. Tranh vẽ bằng bút chì: 铅笔画 qiānbǐhuà
126. Tranh tượng phật: 佛像画 fóxiàng huà
127. Tranh tĩnh vật: 静物画 jìngwù huà
128. Tranh thủy mặc: 水墨画 shuǐmòhuà
129. Tranh than gỗ: 木炭画 mùtàn huà
130. Tranh tế: t年画 t niánhuà
131. Tranh sơn dầu: 油画 yóuhuà
132. Tranh phong tục: 风俗画 fēngsúhuà
133. Tranh phác thảo: 画稿 huà gǎo
134. Tranh phác họa: 素描 sù miáo
135. Tranh màu nước: 水彩画 shuǐcǎihuà
136. Tranh màu nhạt: 蛋彩画 dàn cǎi huà
137. Tranh khỏa thân: 裸体画 luǒtǐ huà
138. Tranh khiêu dâm: 春宫画 chūngōng huà
139. Tranh khắc gỗ: 木刻画 mùkèhuà
140. Tranh khắc bằng axit: 蚀刻画 shíkè huà
141. Tranh khắc bản: 版画 bǎnhuà
142. Tranh khắc bản phết keo: 麻胶版画 má jiāo bǎnhuà
143. Tranh khắc bản đá: 石版画 shí bǎnhuà
144. Tranh châm biếm: 漫画 mànhuà
145. Tranh bột nước: 水粉画 shuǐfěnhuà
146. Tranh (vẽ) phấn: 粉笔画 fěnbǐ huà
147. Trang hoàng: 装裱 zhuāngbiǎo
148. Thư pháp gia: 书法家 shūfǎ jiā
149. Thư pháp (cách viết chữ hán): 书法 shūfǎ
150. Thạch thác: 石拓 shí tà
151. Thác phiến: 拓片 tàpiàn
152. Tác phẩm thật: 真品 zhēnpǐn
153. Tác phẩm phục chế: 复制品 fùzhì pǐn
154. Tác phẩm phỏng chế: 仿制品 fǎngzhì pǐn
155. Tác phẩm gốc: 原作 yuánzuò
156. Sách thẻ tre: 竹简 zhújiǎn
157. Quạt xếp: 折扇 zhéshàn
158. Quạt (gỗ) đàn hương: 檀香扇 tán xiāng shàn
159. Phù điêu trên vỏ sò: 玉石贝壳浮雕 yùshí bèiké fúdiāo
160. Phù điêu khắc gỗ: 浮雕木刻 fúdiāo mù kè
161. Phù điêu (khắc nổi): 浮雕 fúdiāo
162. Màu lam cảnh thái: 景泰蓝 jǐngtàilán
163. Lệ thư: 隶书 lìshū
164. Kiểu chữ nòng nọc: 蝌蚪体 kēdǒu tǐ
165. Kiệt tác: 杰作 jiézuò
166. Khung tranh: 画框 huà kuāng
167. Khải thư: 楷书 kǎishū
168. Khắc xương: 骨雕 gǔ diāo
169. Khắc tre: 竹刻 zhúkè
170. Khắc nổi: 凹雕 āo diāo
171. Khắc gạch: 砖刻 zhuān kè
172. Khắc chìm: 凸雕 tú diāo
173. Hướng dẫn du lịch miễn phí: 免费导游 Miǎnfèi dǎoyóu
174. Hành thư: 行书 hángshū
175. Giấy cắt: 剪纸 jiǎnzhǐ
176. Giá tranh: 画架 huàjià
177. Đồ giả, tác phẩm rởm: 假的 jiǎ de
178. Điêu khắc: 雕刻 diāokè
179. Điêu khắc đá: 石雕 shídiāo
180. Đề thơ: 题诗 tí shī
181. Dao khắc: 刻刀 kè dāo
182. Đá tiết gà: 鸡血石 jīxuèshí
183. Đá đông kết: 冻石 dòng shí
184. Đá điền hoàng: 田黄石 tiánhuángshí
185. Con dấu: 印章 yìnzhāng
186. Con dấu nổi: 阳章 yáng zhāng
187. Con dấu chìm: 阴章 yīn zhāng
188. Con dấu bằng ngọc: 玉章 yù zhāng
189. Con dấu bằng đá: 石章 shí zhāng
190. Chữ tượng hình: 象形文字 xiàngxíng wénzì
191. Chữ triện: 篆字 zhuànzì

>>> Cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mỗi ngày nhé


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....