Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Tên tiếng Trung về các loại nấm

Học tên tiếng Trung về các loại nấm sẽ giúp bạn biết thêm nhiều loại nấm khác nhau, đồng thời có thêm vốn từ tiếng Trung về nhiều lĩnh vực đa dạng trong cuộc sống. Cùng khám phá tên các loại nấm bằng tiếng Trung qua bài viết dưới đây nhé.

từ vựng tiếng trung về nấm

>>> Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

1. 木耳 / Mù'ěr / mộc nhĩ, nấm mèo
2. 黑木耳  /  Hēi mù'ěr / mộc nhĩ đen
3. 银耳  /  Yín'ěr / mộc nhĩ trắng, tuyết nhĩ, nấm tuyết
4. 蘑菇 / Mógu / nấm
5. 百灵菇 / Bǎilínggū / nấm bạch linh
6. 平菇 / Pínggū / nấm bào ngư
7. 羊肚菇 / Yángdǔgū / nấm bụng dê
8. 猪肚菇 / Zhūdǔgū / nấm bụng lợn
9. 球盖菇 / Qiúgàigū / nấm cầu cái
10. 茶树菇、茶薪菇、茶菇 / Cháshùgū, cháxīngū, chágū / nấm cây chè (nấm trà thụ)
11. 真姬菇、蟹味菇 / Zhēnjīgū, xièwèigū / nấm chân cơ (nấm cua)
12. 猴头菇 / Hóutóugū / nấm đầu khỉ
13. 杏鲍菇 / Xìngbàogū / nấm đùi gà
14. 滑菇、滑子菇、珍珠菇 / Huágū, huázigū, zhēnzhūgū / nấm hoạt tử (nâm trân châu)
15. 香菇 / Xiānggū / nấm hương (nấm đông cô)
16. 金针菇 / Jīnzhēngū / nấm kim châm
17. 金福菇 / Jīnfúgū / nấm kim phúc
18. 灵芝菇 / Língzhīgū / nấm linh chi
19. 笋菇 / Sǔngū / nấm măng
20. 双孢菇、白蘑菇、洋蘑菇 / Shuāngbāogū, báimógū, yángmógū / nấm mỡ (nấm song bào, nấm
khuy)
21. 鸡腿菇 / Jītuǐgū / nấm mực lông
22. 草菇 / Cǎogū / nấm rơm
23. 珊瑚菇 / Shānhúgū / nấm san hô
24. 秀珠菇 / Xiùzhūgū / nấm tú châu
25. 雪耳 / Xuě’ěr / nấm tuyết nhĩ

Đọc từ vựng tiếng Trung ở mọi lúc mọi nơi khi bạn nhìn thấy đồ vật, thực phẩm hay bất kì thứ gì trước mắt chính là cách giúp bạn dễ nhớ hơn và hình thành thói quen phản xạ khi học ngoại ngữ. 

 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....