Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa (Phần 1)

Chuyên mục học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Hãy cùng SOFL học tiếng Trung theo chủ đề cửa hàng bách hóa (Phần 1) nhé.

từ vựng tiếng trung theo chủ đề

Học tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa

 

>>> Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả

>>> Tên các loại gia vị bằng tiếng Trung

 

1. Áo bơi: 游泳衣 yóuyǒng yī

2. Áo chẽn: 紧身胸衣 jǐnshēn xiōng yī
3. Áo len cổ chui: 羊毛套衫 yáng máo tàoshān
4. Áo len không cổ không khuy: 羊毛开衫 yáng máo kāishān
5. Áo lót: 汗背心 hàn bèixīn
6. Áo may ô, áo lót: 背心 bèixīn
7. Áo may ô: 汗衫 hànshān
8. Áo nhung: 羊绒衫 yángróng shān
9. Áo sơ mi len: 羊毛衫 yángmáo shān
10. Áo sơ mi: 衬衫 chènshān
11. Áo tắm vải bông mềm: 毛巾浴衣 máojīn yùyī
12. Áo tắm: 浴衣 yùyī
13. Áo thể thao: 运动衫 yùndòng shān
14. Áo thun t: 恤衫 xùshān
15. Bàn chải (giặt, đánh giày): 板刷 bǎnshuā
16. Bàn chải đánh giày: 鞋刷 xié shuā
17. Bàn chải dùng phủi tóc: 发刷 fǎ shuā
18. Bàn chải: 牙刷 yáshuā
19. Bàn là: 电熨斗 diàn yùndǒu
20. Băng vệ sinh: 卫生带 wèishēng dài
21. Bếp điện: 电炉 diànlú
22. Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm: 汤壶 tāng hú
23. Bồn tắm: 浴缸 yùgāng
24. Bột đánh răng: 牙粉 yáfěn
25. Bột giặt (xà phòng bột): 洗衣粉 xǐyī fěn
26. Bột tẩy trắng: 漂白粉 piǎobáifěn
27. Bột tẩy vết bẩn: 去污粉 qù wū fěn
28. Bút kẻ lông mày: 煤笔 méi bǐ
29. Bút kẻ mắt: 眼线笔 yǎnxiàn bǐ
30. Ca-ra-vat: 领带 lǐngdài
31. Cái bơm xịt nước hoa: 香水喷射器 xiāngshuǐ pēnshè qì
32. Cái cài ca-ra-vat: 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn
33. Cái kẹp dây đeo tất: 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi
34. Cái kẹp tóc: 发夹 fǎ jiā
35. Cái mền du lịch (dùng đắp khi đi tàu, xe…): 旅行毯 lǚxíng tǎn
36. Cái nịt vú, yếm: 胸罩 xiōngzhào
37. Cái tất: 袜子 wàzi
38. Cặp da: 皮书包 pí shū bāo
39. Cặp sách bằng vải bạt: 帆布书包 fānbù shūbāo
40. Cặp sách: 书包 shūbāo
41. Chăn chiên: 毛巾被 máojīnbèi
42. Chăn nhung lông vịt: 鸭绒被 yāróng bèi
43. Chậu rửa bát: 洗碟盆 xǐ dié pén
44. Chậu rửa mặt: 脸盆 liǎn pén
45. Chuông cửa: 门领 mén lǐng
46. Cốc để xúc miệng: 漱口杯 shù kǒu bēi
47. Cúc áo, nút áo: 纽扣 niǔkòu
48. Dao cạo râu điện: 电动剃须刀 diàndòng tì xū dāo
49. Dao mở nắp hộp (đồ hộp): 开罐刀 kāi guàn dāo
50. Dầu chải tóc: 发油 fǎ yóu
51. Dầu gội đầu: 洗发剂 xǐ fǎ jì
52. Dầu gội đầu: 洗发液 xǐ fǎ yè
53. Dây đeo (quần, váy): 背带 bēidài
54. Dây đeo tất: 吊袜带 diàowàdài
55. Đĩa đựng xà phòng: 肥皂盘 féizào pán
56. Đồ dùng bằng nhôm: 铝制器皿 lǚ zhì qìmǐn
57. Giấy ăn ướt: 湿餐巾纸 shī cānjīnzhǐ
58. Giấy ăn: 餐巾纸 cānjīnzhǐ
59. Giấy vệ sinh: 卫生纸 wèishēngzhǐ
60. Giẻ lau bụi: 擦尘布 cā chén bù
61. Giẻ lau: 抹布 mābù
62. Giẻ rửa bát: 洗碟布 xǐ dié bù
63. Gương: 镜子 jìngzi
64. Hộp mỹ phẩm có gương soi: 化妆用品小镜匣 huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá
65. Hộp phấn: 香粉盒 xiāng fěn hé
66. Kem đánh răng: 牙膏 yágāo
67. Kem dưỡng da: 美容洁肤膏 měiróng jié fū gāo
68. Kem kẻ mắt: 眼线膏 yǎnxiàn gāo
69. Kem thoa mặt: 雪花膏 xuěhuāgāo
70. Kem thoa mí mắt: 眼睑膏 yǎnjiǎn gāo
71. Khăn ăn: 餐巾 cānjīn
72. Khăn lau: 擦布 cā bù
73. Khăn mặt: 毛巾 máojīn
74. Khăn quàng cổ dài: 长围巾 cháng wéijīn
75. Khăn quàng cổ: 围巾 wéijīn
76. Khăn tắm: 浴巾 yùjīn
77. Khăn tay bằng giấy: 手帕纸 shǒu pà zhǐ
78. Khăn trải giường: 床单 chuángdān
79. Khăn vệ sinh: 卫生巾 wèishēng jīn
80. Khóa cửa: 门锁 mén suǒ
81. Khuyết (để cài nút áo): 扭襻 niǔ pàn
82. Lược răng nhỏ: 细齿梳 xì chǐ shū
83. Lược: 梳子 shūzi
84. Lưới búi tóc: 发网 fǎ wǎng
85. Mascara: 睫毛膏 jiémáo gāo
86. Máy sấy tóc: 电吹风 diàn chuīfēng
87. Miếng xốp thoa phấn: 粉扑 fěnpū
88. Mũ bơi: 游泳帽 yóuyǒng mào
89. Mũ nhung dệt: 针织绒线帽 zhēn zhī róngxiàn mào
90. Mỹ phẩm: 化妆品 huàzhuāngpǐn
91. Nước hoa: 花露水 huālùshuǐ
92. Nước hoa: 香水 xiāngshuǐ
93. Ống đựng tăm: 牙签筒 yáqiān tǒng
94. Phấn phủ: 洁肤霜 jié fū shuāng
95. Phấn rôm: 爽身粉 shuǎngshēn fěn
96. Phấn thoa mặt: 香粉 xiāng fěn
97. Phao bơi: 救生圈 jiùshēngquān
98. Phec mơ tuya (khóa kéo): 拉链 lāliàn
99. Quần áo lót nam: 男式短衬裤 nán shì duǎn chènkù
100. Quần áo lót nữ: 女式内衣裤 nǚ shì nèiyī kù
101. Quần áo lót trẻ con: 儿童内衣 értóng nèiyī
102. Quần bơi: 游泳裤 yóuyǒng kù
103. Quần lót nam: 衬裤 chènkù
104. Rèm cửa: 门帘 ménlián
105. Son môi: 口红 kǒuhóng
106. Sơn móng tay: 指甲油 zhǐjiǎ yóu
107. Tăm xỉa răng: 牙签 yáqiān
108. Tất dài: 长统袜 cháng tǒng wà
109. Tất liền quần: 连裤袜 lián kù wà
110. Tất lông cừu: 羊毛袜 yángmáo wà
111. Tất ngắn: 短袜 duǎn wà
112. Tất ni lông: 尼龙袜 nílóng wà
113. Tất sợi tơ tằm: 丝袜 sīwà
114. Thảm (đệm) điện: 电热毯 diànrè tǎn
115. Thảm chùi giày: 门前的擦鞋垫 mén qián de cā xiédiàn
116. Thảm lông cừu: 羊毛毯 yángmáotǎn
117. Thảm: 毯子 tǎnzi
118. Thắt lưng da (dây nịt da): 皮袋 pí dài
119. Thắt lưng: 腰带 yāodài
120. Thắt lưng: 裤带 kù dài
121. Thùng đựng nước: 水桶 shuǐtǒng
122. Thuốc dưỡng tóc: 美发剂 měifǎ jì
123. Thuốc long não: 樟脑块 zhāngnǎo kuài
124. Thuốc nhuộm tóc: 染发剂 rǎnfǎ jì
125. Thuốc tẩy rửa: 清洁剂 qīngjié jì
126. Thuốc tẩy vết bẩn: 去污器 qù wū qì
127. Tông đơ (dao cạo): 剃刀 tìdāo
128. Túi du lịch: 旅行手提包 lǚxíng shǒutí bāo
129. Túi đựng chăn nệm: 杯套 bēi tào
130. Va ly da nhân tạo: 人造皮箱 rénzào pí xiāng
131. Va ly da: 皮箱 pí xiāng
132. Va ly du lịch: 旅行箱 lǚxíng xiāng
133. Va ly vải bạt: 帆布箱 fānbù xiāng
134. Va ly: 箱子 xiāngzi
135. Vải phủ giường: 床罩 chuángzhào
136. Ván vò quần áo: 搓衣板 cuō yī bǎn
137. Viên long não: 樟脑丸 zhāngnǎowán
138. Xà phòng có chất thuốc: 药皂 yàozào
139. Xà phòng miếng: 皂片 zào piàn
140. Xà phòng sát trùng: 卫生药皂 wèishēng yàozào
141. Xà phòng thơm: 香皂 xiāngzào
142. Xà phòng: 肥皂 féizào
143. Xích chống trộm: 门上的防盗链 Mén shàng de fángdào liàn

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa (Phần 2)


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....