Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa (Phần 2)

Chuyên mục học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Hãy cùng SOFL học tiếng Trung theo chủ đề cửa hàng bách hóa (Phần 2) nhé.

từ vựng tiếng trung theo chủ đề

Học tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa

 

>>> Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuê nhà

 

144. Nhân viên kiểm tra của cửa hàng: 谱面巡视员 Pǔ miàn xúnshì yuán
145. Người bán hàng: 售货员 shòuhuòyuán
146. Quầy hướng dẫn (lễ tân): 服务台 fúwù tái
147. Hàng thịnh hành: 时兴货 shíxīng huò
148. Hàng nổi tiếng: 名牌货 míngpái huò
149. Hàng hóa truyền thống: 传统商品 chuántǒng shāngpǐn
150. Hàng bền: 耐用品 nài yòngpǐn
151. Hàng nhái, hàng giả: 冒牌货 màopái huò
152. Hàng hóa đẹp và đa dạng: 花哨商品 huāshào shāngpǐn
153. Cửa hàng bán đồ cưới: 婚礼用品柜台 hūnlǐ yòngpǐn guìtái
154. Quầy hàng bán hàng giá rẻ: 廉价商品部 liánjià shāngpǐn bù
155. Sản phẩm dệt sợi tổng hợp: 化纤品 huàxiān pǐn
156. Đồ gỗ (hàng đồ gỗ): 木制品 mù zhìpǐn
157. Hàng đồ tre: 竹制品 zhú zhìpǐn
158. Hàng mây tre đan: 竹编制品 zhúbiān zhìpǐn
159. Đồ đan bằng liễu gai: 柳条制品 liǔtiáo zhìpǐn
160. Hàng mây: 藤制品 téng zhìpǐn
161. Hàng (sản phẩm) thủy tinh: 玻璃制品 bōlí zhìpǐn
162. Đồ sơn bằng gỗ: 漆器 qīqì
163. Hàng (sản phẩm) nhựa: 塑料制品 sùliào zhìpǐn
164. Đồ đựng bằng sứ: 搪瓷器皿 tángcíqìmǐn
165. Hàng mỹ nghệ: 美术用品 měishù yòngpǐn
166. Hàng dệt cô-tông: 棉织品 miánzhīpǐn
167. Hàng dệt len: 毛织品 máozhīpǐn
168. Hàng dệt tơ tằm: 丝织品 sīzhīpǐn
169. Hàng dệt kim: 针织品 zhēnzhīpǐn
170. Hàng dệt kim móc: 钩针织品 gōuzhēnzhīpǐn
171. Hàng dệt lưới: 网眼织品 wǎngyǎn zhīpǐn
172. Hàng dệt vải lanh, sợi đay: 亚麻织品 yàmá zhīpǐn
173. Hàng dệt hoa: 花式织品 huā shì zhī pǐn
174. Nhạc cụ: 乐器 yuèqì
175. Văn phòng phẩm: 文具 wénjù
176. Máy ảnh: 照相机 zhàoxiàngjī
177. Quần áo trẻ con: 童装 tóngzhuāng
178. Ô gấp: 折伞 zhé sǎn
179. Kéo gấp: 折剪 zhé jiǎn
180. Quạt: 扇子 shànzi
181. Quạt gấp: 折扇 zhéshàn
182. Quạt tre: 竹扇 zhú shàn
183. Quạt giấy: 纸扇 zhǐ shàn
184. Quạt ngà (voi): 象牙扇 xiàngyá shàn
185. Bót hút thuốc (lá): 烟嘴 yānzuǐ
186. Bót hút thuốc bằng ngà: 象牙烟嘴 xiàngyá yānzuǐ
187. Cái tẩu (thuốc lá): 烟斗 yāndǒu
188. Túi thuốc lá: 烟袋 yāndài
189. Cái tẩu bằng trúc: 竹烟管 zhú yān guǎn
190. Diêm: 火柴 huǒchái
191. Bật lửa: 打火机 dǎhuǒjī
192. Bật lửa gas: 气体打火机 qìtǐ dǎhuǒjī
193. Đèn gas: 煤气点火器 méiqì diǎnhuǒ qì
194. Lọ hoa: 花瓶 huāpíng
195. Chiếu trúc (tre): 竹席 zhú xí
196. Chiếu cói: 草席 cǎo xí
197. Dao xếp: 折刀 zhé dāo
198. Khăn mùi soa: 手帕 shǒupà
199. Khăn tay trang sức: 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà
200. Găng tay: 手套 shǒutào
201. Găng tay cao su: 象胶手套 xiàng jiāo shǒutào
202. Găng tay liền ngón: 连指手套 lián zhǐ shǒutào
203. Bao tay bảo vệ ngón tay: 护指套 hù zhǐ tào
204. Bao đựng: 套子 tàozi
205. Đồ phủ ti vi: 电视机套 diànshì jī tào
206. Đồ phủ máy khâu: 缝纫机套 féngrènjī tào
207. Cái che sa lông: 沙发套子 shāfā tào zi
208. Dụng cụ che mưa: 雨具 yǔjù
209. Quần áo che mưa: 防雨衣物 fáng yǔyīwù
210. Cái ô, dù: 雨伞 yǔsǎn
211. Quần áo mưa: 雨衣 yǔ yī
212. Mũ đi mưa: 雨帽 yǔ mào
213. Ủng đi mưa: 雨靴 yǔxuē
214. Giày đi mưa: 雨鞋 yǔxié
215. Giày đi mưa, ủng: 套鞋 tàoxié
216. Áo mưa (không có ống tay): 雨披 yǔpī
217. Gậy chống, batoong: 手杖 shǒuzhàng
218. Cái gối: 枕头 zhěntou
219. Cái gối bằng tre: 竹枕 zhú zhěn
220. Áo gối: 枕套 zhěntào
221. Khăn trải gối: 枕巾 zhěnjīn
222. Chiếu trải gối, chõng tre: 枕席 zhěnxí
223. Gói kim chỉ: 针线包 zhēnxiàn bāo
224. Giỏ đựng kim chỉ: 针线篮 zhēnxiàn lán
225. Cái kim: 针 zhēn
226. Cái kim khâu: 缝针 féng zhēn
227. Chỉ: 线 xiàn
228. Chỉ khâu bằng tơ: 缝纫丝线 féngrèn sīxiàn
229. Chỉ khâu bằng sợi: 缝纫棉线 féngrèn miánxiàn
230. Máy khâu: 缝纫机 féngrènjī
231. Kéo: 剪刀 jiǎndāo
232. Kéo (thợ) may: 缝纫剪刀 féngrèn jiǎndāo
233. Cái bấm móng tay: 指甲钳 zhǐjiǎ qián
234. Kéo nhỏ sửa móng tay: 修甲小剪刀 xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo
235. Giũa móng tay: 指甲刷 zhǐjiǎ shuā
236. Nón rộng vành: 斗笠 dǒulì
237. Ống nhổ: 痰盂 tányú
238. Cái sào treo rèm: 窗帘杆 chuānglián gǎn
239. Cái vòng cuốn rèm cửa sổ: 窗帘圈 chuānglián quān
240. Bàn chải: 刷子 shuāzi
241. Bàn chải quần áo: 衣刷 yī shuā
242. Cái để móc áo: 衣钩 yī gōu
243. Cái giá mắc áo: 衣架 yījià

>>> Xem tiếp : Từ vựng tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa (phần 3)


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....