Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Hallowen

Halloween được biết đến là một lễ hội hóa trang lớn nhất thế giới. Cùng trung tâm tiếng Trung SOFL học từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween nhé.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween

万圣节 Wànshèngjié Halloween

万圣节快乐 Wànshèngjié kuàilè: Halloween vui vẻ

糖果 Tángguǒ: Kẹo

教堂 Jiàotáng: Nhà thờ

装扮 zhuāngbàn: Hóa trang 

幽灵 Yōulíng: Hồn ma

南瓜 Nánguā: Bí ngô

墓碑 Mùbēi: Nấm mộ

骷髅 Kūlóu: Đầu lâu, bộ xương

蜡烛 Làzhú: Nến

巫师 wūshī : Phù thủy

巫师帽 Wūshī mào: Mũ phù thủy

扫帚 Sàozhǒu: Chổi

 蜘蛛 Zhīzhū: Con nhện

黑猫 Hēi māo: Mèo đen

稻草人 dào cǎo rén:  Bù nhìn, người rơm

 猫头鹰 māo tóu yīng: Con cú

不给糖就捣蛋 bù gĕi táng jiù dăo dàn: cho kẹo hay bị ghẹo

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....