Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngoại Thương

Chuyên mục học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Hãy cùng SOFL học tiếng Trung theo chủ đề Ngoại Thương nhé.

từ vựng tiếng trung chủ đề ngoại thương

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGOẠI THƯƠNG

1. Bán hàng ra ngoài: 外销 wàixiāo
2. Bạn hàng: 贸易伙伴 màoyì huǒbàn
3. Bảng kê khai hàng hóa, manifest: 舱单 cāng dān
4. Báo giá: 报价 bàojià
5. Bên bán: 卖方 màifāng
6. Bên mua: 买方 mǎifāng
7. Biên mậu (mậu dịch biên giới): 边境贸易 biānjìng màoyì
8. Bồi thường: 赔偿 péicháng
9. Cảng đăng ký (tàu thuyền): 船籍港 chuánjí gǎng
10. Cảng đến: 到达港 dàodá gǎng
11. Cảng giao hàng: 交货港 jiāo huò gǎng
12. Cảng nhập khẩu: 进口港 jìnkǒu gǎng
13. Cảng tự do: 自由港 zìyóugǎng
14. Cảng xếp hàng vận chuyển: 装运港 zhuāngyùn gǎng
15. Cảng xuất phát: 出发港 chūfā gǎng
16. Chấp nhận hối phiếu: 承兑;接受 chéngduì; jiēshòu
17. Chất lượng: 质量 zhìliàng
18. Chế độ hạn chế mức xuất khẩu: 出口限额制度 chūkǒu xiàn’é zhìdù
19. Chế độ hạn ngạch nhập khẩu: 进口限额制度 jìnkǒu xiàn’é zhìdù
20. Chỉ số ngoại thương: 外贸指数 wài mào zhǐshù
21. Chi trả bằng đổi hàng: 易货支付 yì huò zhīfù
22. Chi trả bằng tiền mặt: 现金支付 xiànjīn zhīfù
23. Chi trả bằng tín dụng: 信用支付 xìnyòng zhīfù
24. Chi trả: 支付 zhīfù
25. Chiến tranh thương mại (mậu dịch): 贸易战 màoyì zhàn
26. Chứng nhận bảo hiểm: 保险单;保单 bǎoxiǎn dān; bǎodān
27. Chứng nhận chất lượng: (货物)品质证明书 (huòwù) pǐnzhí zhèng míng shū
28. Chứng nhận xuất xứ: 产地证书;原产地证明书 chǎndì zhèngshū; yuán chǎndì zhèngmíng shū
29. Chuyển tiền điện: 电汇 diànhuì
30. Chuyển tiền thư: 信汇 xìn huì
31. Con đường mậu dịch: 贸易途径 màoyì tújìng
32. Công ty ngoại thương của huyện: 县外贸公司 xiàn wàimào gōngsī
33. Công ty ngoại thương của thành phố: 市外贸公司 shì wàimào gōngsī
34. Công ty ngoại thương của tỉnh: 省外贸公司 Shěng wàimào gōngsī
35. Công ty ngoại thương quốc tế: 国际贸易公司 guójì màoyì gōngsī
36. Công ty xuất nhập khẩu: 进出口公司 jìn chūkǒu gōngsī
37. Cửa khẩu theo hiệp ước: 条约口岸 tiáoyuē kǒu’àn
38. Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại: 通商口岸 tōngshāng kǒu’àn
39. Cửa khẩu xếp hàng, cảng xếp hàng: 装货口岸 zhuāng huò kǒu’àn
40. Cục kiểm nghiệm hàng hóa: 商品检验局 shāngpǐn jiǎnyàn jú
41. Cục ngoại thương: 外贸局 wàimào jú
42. Đặc sản: 特产品 tè chǎnpǐn
43. Đàm phán giá cả: 价格谈判 jiàgé tánpàn
44. Đàm phán mậu dịch: 贸易谈判 màoyì tánpàn
45. Danh mục hàng hóa nhập khẩu: 进口商品目录 jìnkǒu shāngpǐn mùlù
46. Danh mục hàng xuất khẩu: 出口商品目录 chūkǒu shāngpǐn mùlù
47. Danh sách đóng gói: 装箱单;包装清单;花色码单 zhuāng xiāng dān; bāozhuāng qīngdān; huāsè mǎ dān
48. Địa điểm giao hàng: 交货地点 jiāo huò dìdiǎn
49. Điều khoản tối huệ quốc: 最惠国条款 Zuìhuìguó tiáokuǎn
50. Điều kiện mậu dịch: 贸易条件 màoyì tiáojiàn
51. Đình chỉ hợp đồng: 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ
52. Định giá: 定价 dìngjià
53. Đoàn đại biểu đàm phán: 谈判代表 tánpàn dàibiǎo
54. Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại: 贸易代表团 màoyì dàibiǎo tuán
55. Doanh nghiệp đại lý: 代理商 dàilǐ shāng
56. Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu: 进口商 jìnkǒu shāng
57. Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất: 制造商 zhìzào shāng
58. Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu: 出口商 chūkǒu shāng
59. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu: 进出口商行 jìn chūkǒu shāngháng
60. Đòi bồi thường: 索赔 suǒpéi
61. Đối thủ cạnh tranh mậu dịch: 贸易竞争对手 màoyì jìngzhēng duìshǒu
62. Đơn đặt hàng dài hạn: 长期定单 chángqí dìngdān
63. Đơn đặt hàng tơ lụa: 丝绸定货单 sīchóu dìnghuò dān
64. Đơn đặt hàng: 定单 dìngdān
65. Gái trị xuất khẩu: 出口值 chūkǒu zhí
66. Giá bán buôn (bán sỉ): 批发价 pīfā jià
67. Giá cả hàng hóa: 商品价格 shāngpǐn jiàgé
68. Giá cif (đến cảng): 到岸价格 dào àn jiàgé
69. Giá fob, giá giao hàng trên tàu, giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển: 离岸价格 lí àn jiàgé
70. Giá giao hàng: 交货价格 jiāo huò jiàgé
71. Giá trị nhập khẩu: 进口值 jìnkǒu zhí
72. Giá ưu đãi: 优惠价格 yōuhuì jiàgé
73. Gián tiếp nhập khẩu: 间接进口 jiànjiē jìnkǒu
74. Giao cho người vận tải: 货交承运人(指定地点) huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)
75. Giao dọc mạn tàu: (启运港)船边交货 (qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò
76. Giao hàng định kỳ: 定期交货 dìngqí jiāo huò
77. Giao hàng tại kho: 仓库交货 cāngkù jiāo huò
78. Giao hàng tại xưởng: 工厂交货 gōngchǎng jiāo huò
79. Giao hàng trên tàu: 船上交货 chuánshàng jiāo huò
80. Giao hàng vào thời gian gần, giao hạn gần: 近期交货 jìnqí jiāo huò
81. Giao hàng về sau, giao sau: 远期交货 yuǎn qí jiāo huò
82. Giao tại biên giới: 边境交货 biān jìng jiāo huò
83. Giấy phép nhập khẩu: 进口许可证 jìnkǒu xǔkě zhèng
84. Giấy phép xuất khẩu: 出口许可证 chūkǒu xǔkě zhèng
85. Hãng bán buôn, nhà phân phối: 批发商 pīfā shāng
86. Hàng công nghiệp nặng: 重工业品 zhònggōngyè pǐn
87. Hàng công nghiệp nhẹ: 轻工业品 qīnggōngyè pǐn
88. Hàng công nghiệp: 工业品 gōngyè pǐn
89. Hàng hóa nhập khẩu: 进口商品 jìnkǒu shāngpǐn
90. Hàng hóa xuất khẩu: 出口商品 chūkǒu shāngpǐn
91. Hạng mục nhập khẩu: 进口项目 jìnkǒu xiàngmù
92. Hạng mục xuất khẩu: 出口项目 chūkǒu xiàngmù
93. Hàng ngoại: 外国商品 wàiguó shāngpǐn
94. Hàng nhập khẩu: 进口货物 jìnkǒu huòwù
95. Hàng quá cảnh: 过境货物 guòjìng huòwù
96. Hàng sản xuất xuất khẩu: 出口的制造品 chūkǒu de zhìzào pǐn
97. Hàng súc sản: 畜产品 xù chǎnpǐn
98. Hàng thủ công mỹ nghệ: 工艺美术品 gōngyì měishù pǐn
99. Hàng xuất khẩu: 出口货物 chūkǒu huòwù
100. Hiệp định mậu dịch song phương: 双边贸易协定 shuāngbiān màoyì xiédìng
101. Hóa đơn chiếu lệ: 假定发票 jiǎdìng fāpiào
102. Hóa đơn chiếu lệ: 形式发票 xíngshì fǎ piào
103. Hóa đơn chính thức: 最终发票 zuìzhōng fāpiào
104. Hóa đơn chính thức: 确定发票 quèdìng fāpiào
105. Hóa đơn lãnh sự: 领事发票 lǐngshì fāpiào
106. Hóa đơn lãnh sự: 领事签证发票 lǐngshì qiānzhèng fāpiào
107. Hóa đơn tạm: 临时发票 línshí fāpiào
108. Hóa đơn thương mại: 商业发票 shāngyè fāpiào
109. Hóa đơn: 发票;发单;装货清单 fāpiào; fā dān; zhuāng huò qīngdān
110. Hội chợ giao dịch hàng hóa: 商品交易会 shāngpǐn jiāoyì huì
111. Hối phiếu có kỳ hạn: 远期汇票 yuǎn qí huìpiào
112. Hối phiếu kèm chứng từ: 跟单汇票 gēn dān huìpiào
113. Hối phiếu trả cho người cầm phiếu: 执票人汇票;执票人票据 zhí piào rén huìpiào; zhí piào rén piàojù
114. Hối phiếu trơn: 光票 guāng piào
115. Hối phiếu: 汇票 huìpiào
116. Hợp đồng mua hàng: 购货合同 gòu huò hétóng
117. Hợp đồng ngoại thương: 外贸合同 wàimào hétóng
118. Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán: 销售合同 xiāoshòu hétóng
119. Hợp đồng tương hỗ: 互惠合同 hùhuì hétóng
120. Kết toán đa phương: 多边结算 duōbiān jiésuàn
121. Kết toán quốc tế: 国际结算 guójì jiésuàn
122. Kết toán song phương: 双边结算 shuāngbiān jiésuàn
123. Kết toán tiền mặt: 现金结算 xiànjīn jiésuàn
124. Kết toán: 结算 jiésuàn
125. khoáng sản: 矿产品 kuàng chǎnpǐn
126. Khu mậu dịch đối ngoại: 对外贸易区 duìwàimàoyì qū
127. Khu vực tự do mậu dịch: 自由贸易区 zìyóu màoyì qū
128. Kiểm nghiệm hàng hóa: 商品检验 shāngpǐn jiǎnyàn
129. Kiểm nghiệm nhập khẩu: 进口检验 jìnkǒu jiǎnyàn
130. Kiểm nghiệm xuất khẩu: 出口检验 chūkǒu jiǎnyàn
131. Ký hậu để trắng: 空白背书;不记名背书 kòngbái bèishū; bù jìmíng bèishū
132. Ký hậu hạn chế: 限制性背书 xiànzhì xìng bèishū
133. Ký hậu hối phiếu: 背书;批单 bèishū; pī dān
134. Ký kết hợp đồng: 合同的签订 hétóng de qiāndìng
135. Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa: 商品检验费 shāngpǐn jiǎnyàn fèi
136. Lệnh phiếu: 本票;期票 běn piào; qí piào
137. Mậu dịch bù trừ: 补偿贸易 bǔcháng màoyì
138. Mậu dịch chuyển khẩu, thương mại tái xuất: 转口贸易 zhuǎnkǒu màoyì
139. Mậu dịch đa phương: 多边贸易 duōbiān màoyì
140. Mậu dịch đối ngoại: 对外贸易 duìwàimàoyì
141. Mậu dịch đường biển: 海运贸易 hǎiyùn màoyì
142. Mậu dịch hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng: 易货贸易 yì huò màoyì
143. Mậu dịch hữu hình: 有形贸易 yǒuxíng màoyì
144. Mậu dịch quá cảnh: 过境贸易 guòjìng màoyì
145. Mậu dịch qua trung gian: 中介贸易 zhōngjiè màoyì
146. Mậu dịch song phương: 双边贸易 shuāngbiān màoyì
147. Mậu dịch thương mại nhập khẩu: 进口贸易 jìnkǒu màoyì
148. Mậu dịch thương mại xuất khẩu: 出口贸易 chūkǒu màoyì
149. Mậu dịch trong nước: 国内贸易 guónèi màoyì
150. Mậu dịch tương hỗ, buôn bán đối lưu: 互惠贸易 hùhuì màoyì
151. Mậu dịch vô hình: 无形贸易 wúxíng màoyì
152. Mức nhập khẩu: 进口额 jìnkǒu é
153. Mức xuất khẩu: 出口额 chūkǒu é
154. Người đàm phán: 谈判人 tánpàn rén
155. Người gửi hàng, người bán hàng, người ủy thác bán hàng ra nước ngoài: 发货人 fā huò rén
156. Người nhận hàng: 收货人 shōu huò rén
157. Nhập khẩu miễn thuế: 免税进口 miǎnshuì jìnkǒu
158. Nhập siêu, thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt: 贸易逆差 màoyì nìchā
159. Nhập siêu: 入超 rù chāo
160. Nhập siêu: 外贸逆差 wàimào nìchā
161. Nhờ thu kèm chứng từ: 跟单托受 gēn dān tuō shòu
162. Nông sản: 农产品 nóngchǎnpǐn
163. Nước buôn bán lớn (cường quốc mậu dịch): 贸易大国 màoyì dàguó
164. Nước ngoài sản xuất: 外国制造的 wàiguó zhìzào de
165. Nước nhập khẩu: 进口国 jìnkǒu guó
166. Nước xuất khẩu: 出口国 chūkǒu guó
167. Phí bảo quản hàng hóa: 货物保管费 huòwù bǎoguǎn fèi
168. Phí vận chuyển hàng hóa: 货物运费 huòwù yùnfèi
169. Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa: 商品检验证明书 shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū
170. Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm: 检验合格证书 jiǎnyàn hégé zhèngshū
171. Phiếu đòi bồi thường: 索赔清单 suǒpéi qīngdān
172. Phiếu vận chuyển: (承运人的)发货通知书;托运单;寄售通知书 (chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū; tuōyùn dān; jìshòu tōngzhī shū
173. Phương thức chi trả: 支付方式 zhīfù fāngshì
174. Phương thức giao hàng: 交货方式 jiāo huò fāngshì
175. Phương thức kết toán: 结算方式 jiésuàn fāngshì
176. Phương thức nhập khẩu: 进口方式 jìnkǒu fāngshì
177. Phương thức xuất khẩu: 出口方式 chūkǒu fāngshì
178. Quản chế xuất khẩu: 出口管制 chūkǒu guǎnzhì
179. Quản lý khống chế nhập khẩu: 进口管制 jìnkǒu guǎnzhì
180. Qui cách: 规格 guīgé
181. Sản phẩm địa phương: 土产品 tǔ chǎnpǐn
182. Sản xuất ngay tại chỗ: 当地制造的 dāngdì zhìzào de
183. Séc du lịch: 旅行支票 lǚxíng zhīpiào
184. Séc gạch chéo đặc biệt: 特别划线支票 tèbié huá xiàn zhīpiào
185. Séc gạch chéo thông thường: 普通划线支票 pǔtōng huá xiàn zhīpiào
186. Séc gạch chéo: 划线支票 huá xiàn zhīpiào
187. Séc theo lệnh: 记名支票;指定人支票 jìmíng zhīpiào; zhǐdìng rén zhīpiào
188. Séc xác nhận: 保付支票;保兑支票 bǎo fù zhīpiào; bǎo duì zhīpiào
189. Séc, chi phiếu: 支票 zhīpiào
190. Số lượng: 数量 shùliàng
191. Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm: 商标名 shāngbiāo míng
192. Thẻ tín dụng: 信用卡 xìnyòngkǎ
193. Thị trường ngoài nước: 海外市场 hǎiwài shìchǎng
194. Thị trường nhập khẩu: 进口市场 jìnkǒu shìchǎng
195. Thị trường quốc tế: 国际市场 guójì shìchǎng
196. Thị trường thế giới: 世界市场 shìjiè shìchǎng
197. Thị trường xuất khẩu: 出口市场 chūkǒu shìchǎng
198. Thời gian giao hàng: 交货时间 jiāo huò shíjiān
199. Thời hạn (kỳ hạn) đòi bồi thường: 索赔期 suǒpéi qí
200. Thư tín dụng có điều khoản đỏ: 红条款信用证 hóng tiáokuǎn xìnyòng zhèng
201. Thư tín dụng có thể hủy ngang: 可撤销的信用证 kě chèxiāo de xìnyòng zhèng
202. Thư tín dụng đối ứng: 互开信用证 hù kāi xìnyòng zhèng
203. Thư tín dụng dự phòng: 备用信用证 bèiyòng xìnyòng zhèng
204. Thư tín dụng giáp lưng: 背对背信用证;转开信用证 bèiduìbèi xìnyòng zhèng; zhuǎn kāi xìnyòng zhèng
205. Thư tín dụng không thể hủy ngang miễn truy đòi: 不可撤销的无追索权信用证 bùkě chèxiāo de wú zhuī suǒ quán xìnyòng zhèng
206. Thư tín dụng không thể hủy ngang: 不可撤销的信用证 bùkě chèxiāo de xìnyòng zhèng
207. Thư tín dụng tuần hoàn: 回复信用证;循环信用证 huífù xìnyòng zhèng; xúnhuán xìnyòng zhèng
208. Thư tín dụng: 信用证;信用状 xìnyòng zhèng; xìnyòng zhuàng
209. Thuế chuyển khẩu: 转口税 zhuǎnkǒu shuì
210. Thuế nhập khẩu: 进口税 jìnkǒu shuì
211. Thuế xuất khẩu: 出口税 chūkǒu shuì
212. Tiền đã chi trả: 支付货币 zhīfù huòbì
213. Tiền đã kết toán: 结算货币 jiésuàn huòbì
214. Tín dụng chứng từ: 跟单信用证 gēn dān xìnyòng zhèng
215. Tờ khai hàng hóa, danh sách hàng hóa: 货物清单 huòwù qīngdān
216. Tổng giá trị nhập khẩu: 进口总值 jìnkǒu zǒng zhí
217. Tổng giá trị xuất khẩu: 出口总值 chūkǒu zǒng zhí
218. Tổng kim ngạch ngoại thương: 外贸总额 wài mào zǒng’é
219. Trong nước sản xuất: 本国制造的 běnguó zhìzào de
220. Trực tiếp nhập khẩu: 直接进口 zhíjiē jìnkǒu
221. Trung quốc sản xuất: 中国制造的 zhōngguó zhìzào de
222. Trung tâm mậu dịch biên giới: 边境贸易中心 biānjìng màoyì zhōngxīn
223. Trung tâm mậu dịch quốc tế: 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn
224. Trung tâm mậu dịch thế giới: 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn
225. Trung tâm ngoại thương: 外贸中心 wàimào zhōngxīn
226. Trung tâm thương mại: 贸易中心 màoyì zhōngxīn
227. Tự do mậu dịch: 自由贸易 zìyóu màoyì
228. Ưu đãi tối huệ quốc: 最惠国待遇 zuìhuìguó dàiyù
229. Vận chuyển hàng bằng container: 集装箱货运 jízhuāngxiāng huòyùn
230. Vận đơn (b/l): 提(货)单 tí (huò) dān
231. Vận đơn liên hiệp: 联运提单 liányùn tídān
232. Vi phạm hợp đồng: 合同的违反 hétóng de wéifǎn
233. Xuất khẩu gián tiếp: 间接出口 jiànjiē chūkǒu
234. Xuất khẩu trực tiếp: 直接出口 zhíjiē chūkǒu
235. Xuất siêu (mậu dịch), cán cân thương mại dư thừa: 贸易顺差 màoyì shùnchā
236. Xuất siêu (ngoại thương): 外贸顺差 wàimào shùnchā
237. Xuất siêu: 出超 chū chāo

Xem thêm :


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....