Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận tải

Chia sẻ bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận tải đường bộ, đường sắt, đường biển, đường hàng không. Cùng học để nâng cao vốn từ trong giao tiếp tiếng Trung nhé.
Mục Lục
 

1. Từ vựng liên quan tới ngành vận tải

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Xếp hàng

装货

zhuāng huò

Vận tải

运输

yùnshū

Văn phòng vận chuyển hàng hóa

货运办公室

huòyùn bàngōngshì

Vận đơn có vấn đề

有疑问提单

yǒu yíwèn tídān

Vận đơn

提货单

tíhuò dān

Vận chuyển theo tuyến đường ngắn nhất

短途运输

duǎntú yùnshū

Vận chuyển ngắn

小运转

xiǎo yùnzhuǎn

Vận chuyển hàng hóa

货物运输

huòwù yùnshū

Vận chuyển

运送

yùnsòng

Tuyến đường chính

干线

gànxiàn

Tuyến đường

线路

xiànlù

Tốc độ

速度

sùdù

Tiền hoa hồng

佣金

yōngjīn

Thời gian giao hàng

交货时间

jiāo huò shíjiān

Phương tiện vận chuyển

运输工具

yùnshū gōngjù

Phương thức vận chuyển

运输方式

yùnshū fāngshì

Phương thức giao hàng

交货方式

jiāo huò fāngshì

Phương thức chi trả

支付方式

zhīfù fāngshì

Phiếu vận chuyển

托运单

tuōyùn dān

Phí vận chuyển hàng hóa

货物运费

huòwù yùnfèi

Phí vận chuyển

运费

yùnfèi

Phí bảo quản hàng hóa

货物保管费

huòwù bǎoguǎn fèi

Nhân viên bốc dỡ hàng

装卸工人

zhuāngxiè gōngrén

Người vận chuyển

承运人

chéngyùn rén

Người thầu vận tải hàng hóa

运输代理人

yùnshū dàilǐ rén

Người nhận hàng

收货人

shōu huò rén

Ngành vận tải

运输业

yùnshū yè

Miễn phí vận chuyển

运费免除

yùnfèi miǎnchú

Lộ trình

专程

zhuānchéng

Linh kiện

零件

língjiàn

Liên kết vận chuyển

联合运输

liánhé yùnshū

Hợp đồng vận chuyển

运送契约

yùnsòng qìyuē

Hóa đơn trơn

清洁提单

qīngjié tídān

Hóa đơn có ghi chú

不清洁提单

bù qīngjié tídān

Hàng khô

干货

gānhuò

Hàng hóa linh tinh

杂货

záhuò

Hàng hóa

货物

huòwù

Dỡ hàng

卸货

xièhuò

Danh sách đóng gói

包装清单

bāozhuāng qīngdān

Đại lý vận chuyển

船务代理人

chuán wù dàilǐ rén

Cước vận tải

运费率

yùnfèi lǜ

Cước phí trả trước

运费预付

yùnfèi yùfù

Cước phí trả sau

运费到付

yùnfèi dào fù

Chi trả

支付

zhīfù

Bảng kê khai vận phí

运费清单

yùnfèi qīngdān

An toàn

安全

ānquán

 

2. Tiếng Trung về việc đóng gói hàng hóa

Vận chuyển cẩn thận

小心搬运

xiǎoxīn bānyùn

Kiện hàng miễn phí

捆包免费

kǔnbāo miǎnfèi

Không được làm rơi

不可掉落

bùkě diàoluò

Hàng loại mền

软货物

ruǎn huòwù

Hàng loại cứng

硬货物

yìng huòwù

Hàng dễ mục rữa

易腐烂货物

yì fǔlàn huòwù

Hàng dễ cháy

易燃货物

Yì rán huòwù

Hàng dạng lỏng

液体货物

yètǐ huòwù

Hàng dạng khí

气体货物

qìtǐ huòwù

Giữ thẳng

保持直立

bǎochí zhílì

Giữ khô ráo

保持干燥

bǎochí gānzào

Dùng dây bó lại

用绳捆

yòng shéngkǔn

Đóng thành kiện

用捆包

yòng kǔnbāo

Đóng gói trong thùng gõ

用木箱包装

yòng mù xiāng bāozhuāng

Đóng gói trong thùng giấy

用纸箱包装

yòng zhǐxiāng bāozhuāng

Đóng gói miễn phí

装箱免费

zhuāngxiāng miǎnfèi

Đóng bao

用袋装

yòng dàizhuāng

Đã có hiện tượng bị mốc

已有发霉现象

yǐ yǒu fāméi xiànxiàng

Đã bị vỡ

已有破损

yǐ yǒu pòsǔn

Đã bị ẩm

已受潮

yǐ shòucháo

Cẩn thận đồ dễ vỡ

小心易碎

xiǎoxīn yì suì

Bao bì xuất khẩu

出口用包装

chūkǒu yòng bāozhuāng

 

3. Tiếng Trung ngành vận tải: vận tải đường bộ

 

Xe tải

卡车

kǎchē

Xe đường dài

长途快车

chángtú kuàichē

Xe chuyển phát nhanh

直达快车

zhídá kuàichē

Xe chở hàng

货运车

huòyùn chē

Xe chạy đường ngắn

短途客车

duǎntú kèchē

Vận chuyển qua đường bưu điện

邮政运输

yóuzhèng yùnshū

Vận chuyển đường bộ

陆运

lùyùn

Vận chuyển bằng container

集装箱运输

jízhuāngxiāng yùnshū

kiện hàng

包裹

bāoguǒ

Container

集装箱

jízhuāngxiāng

Cảng container

货柜港口

huòguì gǎngkǒu

Bưu cục

邮局

yóujú

 

4. Tiếng Trung ngành vận tải: Đường sắt

Xe vận chuyển hành lý

行李运送车

xínglǐ yùnsòng chē

Tuyến đường sắt chính

铁路干线

tiělù gànxiàn

Tuyến đường sắt

铁路线路

tiělù xiànlù

Tàu hỏa

火车

huǒchē

Sân ga

发车站台

fāchē zhàntái

Hóa đơn hành lý

行李票

xínglǐ piào

Hành lý gửi theo xe

托运的行李

tuōyùn de xínglǐ

Giấy gửi hành lý

行李寄存正

xínglǐ jìcún zhèng

Ga tàu

火车站

huǒchē zhàn

Đường sắt

铁路

tiělù

Chuyển chuyển bằng đường sắt

铁路运输

tiělù yùnshū

5. Tiếng Trung ngành Vận tải: Đường thủy

 

Vận chuyển theo tuyến

班轮运输

bānlún yùnshū

Vận chuyển đường sông

内河航运

nèihé hángyùn

Vận chuyển bằng thuê tàu theo lộ trình

定成租船

dìngchéng zūchuán

Vận chuyển bằng thuê tàu định kỳ

定期租船

dìngqí zūchuán

Vận chuyển bằng hình thức thuê tàu

租船运输

zūchuán yùnshū

Vận chuyển bằng đường biển

海运

hǎiyùn

Thuyền viên

船员

chuányuán

Tàu vận chuyển thẳng

直达船

zhídáchuán

Lệ phí neo tàu

啶泊费

dìngbó fèi

Khu vực sát bến cảng

停泊处

tíngbó chù

Hãng tàu

航行

hángxíng

Đường biển

航道

hángdào

Đại lý tàu biển

运货代理商

yùn huò dàilǐ shāng

Chuyển tàu

转船

zhuǎn chuán

Cảng đến

到达港

dàodá gǎng

Bến phà

渡口

dùkǒu

Bến cảng

港口

gǎngkǒu

 

6. Tiếng Trung ngành Vận tải: Vận tải đường hàng không

 

Vận đơn hàng không

空运单

kōngyùn dān

Vận chuyển theo tuyến đường bay định sẵn

班机运输

bānjī yùnshū

Vận chuyển theo hình thức bao trọn chuyến bay

包机运输

bāojī yùnshū

Vận chuyển bằng đường hàng không

空运

kōngyùn

Tỷ lệ tổn thất hàng hóa

花无破损率

huāwú pòsǔn lǜ

Tốc độ giao hàng

交货速度

jiāohuò sùdù

Máy bay lên thẳng

直升飞机

zhíshēng fēijī

Máy bay chờ hàng

运输机

yùnshūjī

Máy bay

飞机

fēijī

Đường trên không

空中通道

kōngzhōng tōngdào

 

>>> Xem thêm : 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....