Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung về các loài cỏ

Chuyên mục mỗi ngày học tiếng Trung theo chủ đề. Hôm nay, hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung chủ các loại cỏ nhé.

>>> Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối

>>> Từ vựng tiếng Trung về các loại củ

Cỏ - 草: Cǎo

1. Cây đuôi chồn: 狗脊蕨 gǒu jí jué
2. Cây gai: 荨麻 xún má
3. Cây leo: 葛藤 géténg
4. Cây mã đề: 车前草 chē qián cǎo
5. Cỏ bấc đèn: 灯心草 dēngxīncǎo
6. Cỏ cá vàng: 金鱼草 jīnyú cǎo
7. Cỏ chớ quên nhau: 勿忘草 wùwàngcǎo
8. Cỏ dại: 野草 yěcǎo
9. Cỏ đuôi ngựa: 马尾草 mǎwěi cǎo
10. Cỏ dương xỉ: 羊齿草 yáng chǐ cǎo
11. Cỏ khô: 枯草 kūcǎo
12. Cỏ lau: 茅草 máocǎo
13. Cỏ mắc cỡ, trinh nữ: 含羞草 hánxiū cǎo
14. Cỏ năm ngón: 五指草 wǔzhǐ cǎo
15. Cỏ nước: 水草 shuǐcǎo
16. Cỏ phượng vĩ: 凤尾草 fèng wěi cǎo
17. Cỏ răng rồng: 龙牙草 lóng yá cǎo
18. Cỏ râu rồng: 龙须草 lóng xū cǎo
19. Cỏ thơm: 芳草 fāng cǎo
20. Cỏ tiên hạc: 仙鹤草 xiānhè cǎo
21. Cỏ xanh: 青草 qīngcǎo
22. Lau sậy: 芦苇 lúwěi
23. Một loại dây leo vách núi: 爬山虎 páshānhǔ
24. Rêu: 苔藓 táixiǎn
25. Rong nước,tảo: 水藻 shuǐzǎo
26. Vầng cỏ: 草皮 cǎopí
27. Cỏ tạp: 杂草 zá cǎo
28. Cây me chua đất: 酢浆草 cù jiāng cǎo
29. Cây oải hương: 薰衣草 xūnyīcǎo
30. Cỏ long đảm: 龙胆草 lóng dǎn cǎo
31. Cỏ ba lá: 三叶革 sān yè gé
32. Cỏ tơ vàng: 金丝草 jīn sī cǎo
33. Cỏ đuôi chó: 狗尾草 gǒuwěicǎo
34. Cỏ chè vè: 芒草 mángcǎo
35. Cỏ xạ hương: 麝香草 shèxiāng cǎo
36. Cỏ bách nhật: 百日草 bǎi rì cǎo
37. Cây bầu: 葫芦 húlu
38. Cây thường xuân:
39. Địa y: 地以 de yǐ
40. Rêu xanh: 青苔 qīngtái
41. Cây leo: 攀藤 pān téng
42. Bồn cỏ: 草坪 cǎopíng
43. Hạt giống cỏ: 草籽 cǎo zǐ

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....