Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Trung về các loại sinh vật dưới biển

Dưới biển có rất nhiều sinh vật, loài cá mà chúng ta chưa biết. Bài học hôm nay, hãy cùng SOFL khám phá đáy đại dương qua chủ đề từ vựng về các loại sinh vật dưới biển nhé.

 

>>> Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thủy hải sản

>>> Tên các con vật bằng tiếng Trung

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Cá chày

鳟鱼

Zūn yú

Cá đối

鲻鱼

Zī yú

Cá chào mào

竹麦鱼、鲂鮄

Zhú mài yú, fáng fú

Cá sòng Nhật Bản

竹荚鱼

Zhú jiá yú

Trai ngọc

珠蚌

Zhū bàng

Sứa lược

栉水母

Zhì shuǐmǔ

Bạch tuộc

章鱼

Zhāngyú

Cua đồng

泽蟹

Zé xiè

Cá giống

育苗

Yùmiáo

Bọ nước Daphnia

鱼虫

Yú chóng

Cá mực, mực ống

鱿鱼

Yóuyú

Cá trắng bạc

银鱼

Yín yú

Cá chim trắng

银鲳、镜鱼、平鱼

Yín chāng, jìng yú, píng yú

Cá đuối

鳐鱼

Yáo yú

Cá whiting (1 loại cá tuyết)

牙鳕鱼

Yá xuěyú

Cá tầm

鲟鱼

Xún yú

Cá tuyết

鳕鱼

Xuěyú

Sò huyết

血蚶

Xuè hān

Cá phèn

须鲷

Xū diāo

Cá tràu tiến vua, cá trèo đồi

星鱼

Xīng yú

Cá nhám điểm sao

星鲨

Xīng shā

Cua

Xiè

Tôm nhỏ

小虾

Xiǎo xiā

Cá sấu nước ngọt, cá sấu Xiêm

暹罗鳄

Xiān luó è

Cá bống (trắng)

虾虎鱼

Xiā hǔ yú

Cá mực, mực nang

乌贼

Wūzéi

Cá quả, cá chuối, cá lóc

乌鱼

Wū yú

Ốc sên

蜗牛

Wōniú

Cá ngừ đại dương

鲔鱼

Wěi yú

Ếch

蛙、田鸡

Wā, tiánjī

Cá nóc

鲀、河豚

Tún, hétún

Ốc đồng, ốc rạ

田螺

Tiánluó

Cá cơm

鯷鱼

Tí yú

Động vật hình rêu

苔藓虫

Táixiǎn chóng

Cá bơn

鳎鱼

Tǎ yú

Động vật dưới nước

水族

Shuǐzú

Đỉa

水蛭

Shuǐzhì

Thủy tức (động vật nguyên sinh)

水螅

Shuǐxī

Rái cá

水獭

Shuǐtǎ

Sinh vật dưới nước

水底生物

Shuǐdǐ shēngwù

Cá mao tiên

狮子鱼

Shīzi yú

Cá cháy

鲥鱼

Shí yú

Cá mú, cá song

石斑鱼

Shí bān yú

Cá mập

鲨鱼

Shāyú

Con san hô

珊瑚虫

Shānhúchóng

San hô

珊瑚

Shānhú

Sò điệp

扇贝

Shànbèi

Cá sardine, cá trích

沙丁鱼

Shādīngyú

Loài thân mềm/ nhuyễn thể

软体类

Ruǎntǐ lèi

Mực ống

柔鱼、枪乌贼

Róu yú, qiāng wūzéi

Cá thu đao

秋刀鱼

Qiū dāoyú

Cá thu

鲭鱼

Qīng yú

Cá vây tay

腔棘鱼

Qiāng jí yú

Cá cờ

旗鱼

Qí yú

Rạm

蟛蜞

Péng qí

Cá rô

攀鲈

Pān lú

Cá chạch

泥鳅

Níqiū

Cá nheo (cá da trơn)

鲇鱼

Nián yú

Cá tuế bùn

泥狗鱼

Ní gǒu yú

Cá nhà táng

抹香鲸

Mǒxiāngjīng

Cua lông

毛蟹、河螃蟹

Máoxiè, hé pángxiè

Trùng trục

矛蚌

Máo bàng

Cá chình

鳗鱼、海鳗

Mányú, hǎi mán

Cá vược Nhật Bản

鲈鱼

Lúyú

Cá rô phi

罗非鱼

Luó fēi yú

San hô cành đa mi

鹿角杯形瑚

Lùjiǎo bēi xíng hú

Tôm hùm

龙虾

Lóngxiā

Cá vàng mắt lồi, cá vàng mắt rồng

龙井鱼

Lóngjǐng yú

Cá chép

鲤鱼

Lǐyú

Cá trôi

鲮鱼

Líng yú

Cá bơn Đại Tây Dương

菱鲆

Líng píng

Moi lân (loài giáp xác nhỏ giống tôm)

鳞虾

Lín xiā

Sứa cubozoa, sứa hộp

立方水母

Lìfāng shuǐmǔ

Loài lưỡng cư

两栖类

Liǎngqī lèi

Cá voi xanh

蓝鲸

Lán jīng

Nòng nọc

蝌蚪

Kēdǒu

Cá thòi lòi

巨型弹涂鱼

Jùxíng tántúyú

Cá diếc

鲫鱼

Jìyú

Cá vàng, cá cảnh

金鱼

Jīnyú

Cá ngừ California

金枪鱼

Jīnqiāngyú

Cá kình, cá voi

鲸鱼

Jīngyú

Tôm ký cư, ốc mượn hồn

寄居蟹

Jìjū xiè

Cá mập quạ

角鲨

Jiǎo shā

Cá kiếm

剑鱼

Jiàn yú

Loài có vỏ cứng

甲壳类

Jiǎ qiào lèi

Lươn

黄鳝、鳝鱼

Huángshàn, shàn yú

Cá đù vàng

黄花鱼

Huánghuā yú

Cá trắm cỏ

鲩鱼、草鱼

Huàn yú, cǎoyú

Cá mè

花鲢、胖头鱼

Huā lián, pàngtóuyú

Sam

Hòu

Cá hồng

红鱼

Hóng yú

San hô đỏ

红珊瑚虫

Hóng shānhúchóng

Cá chép đỏ

红鲤鱼

Hóng lǐyú

Cá ê phin, cá tuyết chấm đen

黑线鳕

Hēi xiàn xuě

San hô đen

黑珊瑚虫

Hēi shānhúchóng

Cá trắm đen

黑鲩

Hēi huàn

Tôm càng

河虾

Hé xiā

Hải ly đầm lầy

河狸鼠

Hé lí shǔ

Trai sông

河蚌

Hé bàng

Hàu

蚝、牡蛎

Háo, mǔlì

蚶子

Hān zi

Sứa

海蜇、水母

Hǎizhē, shuǐmǔ

Cá biển

海鱼

Hǎiyú

Sao biển

海星

Hǎixīng

Voi biển

海象

Hǎixiàng

Cá heo

海豚

Hǎitún

Sư tử biển

海狮

Hǎishī

Hải sâm

海参

Hǎishēn

Rắn biển

海蛇

Hǎishé

Hải tiêu

海鞘

Hǎiqiào

Lợn biển

海牛

Hǎiniú

Bọt biển (động vật không xương sống dưới nước)

海绵

Hǎimián

Cá ngựa

海马

Hǎimǎ

Hải ly

海狸、河狸

Hǎilí, hé lí

Rùa biển

海龟

Hǎiguī

Hải cẩu

海狗、海熊

Hǎigǒu, hǎi xióng

Báo biển

海豹

Hǎibào

Nhện biển

海蜘蛛

Hǎi zhīzhū

Cá cơm biển

海蜒、鯷鱼

Hǎi yán, tí yú

Vịt biển

海鸭

Hǎi yā

Ghẹ

海蟹

Hǎi xiè

Thỏ biển

海兔

Hǎi tù

Cá giò

海鲡鱼

Hǎi lí yú

Hải quỳ

海葵

Hǎi kuí

Nhím biển, cầu gai

海刺猬, 海胆

Hǎi cìwèi, hǎidǎn

San hô lông chim

海笔

Hǎi bǐ

Huệ biển (động vật da gai)

海百合

Hǎi bǎihé

Cá hồi

鲑鱼

Guīyú

Rùa

龟、乌龟

Guī, wūguī

Cá chó, cá măng

狗鱼

Gǒu yú

Cá đuôi phượng

凤尾鱼

Fèngwěiyú

Cá trích

鲱鱼

Fēiyú

Cá chuồn

飞鱼

Fēiyú

Cá phổi

肺鱼

Fèi yú

Ốc tù và

法螺

Fǎluó

Cá sấu

鳄鱼

Èyú

Tôm he

对虾、明虾

Duìxiā, míng xiā

Cá sấu mõm ngắn

短吻鳄

Duǎn wěn è

Cá voi có ngà, kì lân biển

独角鲸

Dú jiǎo jīng

Cá chọi, cá đá

斗鱼

Dòu yú

Cá vền

Diāo

Cá đuối điện

电鳐

Diàn yáo

Cá chình điện

电鳗

Diàn mán

Cá cóc Tam Đảo

德氏瘰螈

Dé shì luǒ yuán

Vẹm

淡菜

Dàn cài

Cá hố

带鱼

Dàiyú

Đồi mồi

玳瑁

Dàimào

Tôm hùm đỏ, tôm hùm nước ngọt

大红虾

Dàhóng xiā

Cá mập trắng

大白鲨

Dàbái shā

Cá hồi chinook

大马哈鱼

Dà mǎ hā yú

Cá bơn lưỡi ngựa Thái Bình Dương

大比目鱼

Dà bǐmùyú

Cá ngựa gai

刺海马

Cì hǎimǎ

Con hà

船蛆

Chuán qū

Cá chim

鲳鱼

Chāng yú

Cá nhám đuôi dài

长尾鲨

Cháng wěi shā

Cóc

蟾蜍、蛤蟆

Chánchú, hámá

Sứa bàn tay nghiêng

侧腕水母

Cè wàn shuǐmǔ

Cá đé

曹白鱼

Cáo bái yú

Ba ba

Biē

Cá vền trắng

鳊鱼

Biān yú

Cá nhám dẹt

扁鲨

Biǎn shā

Bào ngư

鲍鱼

Bàoyú

Tôm sú

斑节对虾

Bān jié duìxiā

Hải cẩu đốm

斑海豹

Bān hǎibào

Cá chình Nhật Bản, cá lạc

白鳝

Báishàn

Cá ngão gù

白鱼

Bái yú

Cá mè trắng

白鲢、鲢鱼

Bái lián, lián yú

Cá miệng tròn

八目鱼

Bā mù yú

 



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....